Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè

Tiền Giang

1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Trung Đàn Sinh 1923
  2. Phạm Văn Ba Hy sinh 1968 · Long An, Long An
  3. Phạm Văn Ba Hy sinh 1968 · Long An, Long An
  4. Phạm Văn Bay 1955 – 1981 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  5. Phạm Văn Biện Hy sinh 1947
  6. Phạm Văn Bé 1942 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  7. Phạm Văn Bé 1948 – 1967 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  8. Phạm Văn Bé 1944 – 1971 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  9. Phạm Văn Bé Bảy 1953 – 1967 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  10. Phạm Văn Bé Chính 1945 – 1965 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Phạm Văn Bé Mười 1947 – 1972 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Phạm Văn Bé Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Văn Bê Châu Thành, An Giang, An Giang
  14. Phạm Văn Bảo 1936 – 1961
  15. Phạm Văn Bền Hy sinh 1975 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  16. Phạm Văn Chiến 1964 – 1983 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  17. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  18. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Văn Chất 1930 – 1967 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  21. Phạm Văn Công 1931 – 1968 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  22. Phạm Văn Cần 1951 – 1967 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  23. Phạm Văn Cần Hy sinh 1966 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Phạm Văn Duyên Hy sinh 1968 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  25. Phạm Văn Dẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Văn Hoa 1916 – 1969 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  27. Phạm Văn Hoàng 1946 – 1969 · Tiền Giang, Tiền Giang
  28. Phạm Văn Huân 1956 – 1973 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  29. Phạm Văn Hồng 1947 – 1967 · Tiền Giang, Tiền Giang
  30. Phạm Văn Hổ Hy sinh 1962
  31. Phạm Văn Hỷ Hy sinh 1975
  32. Phạm Văn Hỷ Hy sinh 1968
  33. Phạm Văn Ký 1937 – 1966 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  34. Phạm Văn Long Miền Nam, Miền Nam
  35. Phạm Văn Luận 1947 – 1971 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Phạm Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Văn Lạc 1940 – 1962 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  38. Phạm Văn Minh 1947 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  39. Phạm Văn Minh 1947 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  40. Phạm Văn Nghiêm 1929 – 1950 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  41. Phạm Văn Nghề 1940 – 1968 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Phạm Văn Ngó Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  43. Phạm Văn Ngôn 1937 – 1968 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  44. Phạm Văn Ngọc 1939 – 1965 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  45. Phạm Văn Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Ngữ 1943 – 1968 · Tân Mỹ Chánh - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
  47. Phạm Văn Nhum 1942 – 1967 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  48. Phạm Văn Nhì 1937 – 1972 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  49. Phạm Văn Nhạn 1937 – 1968
  50. Phạm Văn Nhựt 1954 – 1974 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  51. Phạm Văn Nê Hy sinh 1965 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  52. Phạm Văn Nổ Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Phạm Văn Phò 1905 – 1967 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  54. Phạm Văn Phước 1963 – 1984 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  55. Phạm Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Quặc Hy sinh 1969
  57. Phạm Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Tây 1946 – 1972 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  61. Phạm Văn Tính Hy sinh 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  62. Phạm Văn Tính Hy sinh 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  63. Phạm Văn Tư Hy sinh 1961
  64. Phạm Văn Vũ Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  65. Phạm Văn Vũ 1966 – 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  66. Phạm Văn Vũ 1966 – 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  67. Phạm Văn Vũ Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  68. Phạm Văn Ân Sinh 1950
  69. Phạm Văn ánh Hy sinh 1986 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  70. Phạm Văn ánh 1969 – 1984 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  71. Phạm Văn Đường 1940 – 1969 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  72. Phạm Văn Đạo 1930 – 1969 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  73. Phạm Văn Đủ 1937 – 1961 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  74. Phạm Văn Đức 1955 – 1974 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  75. Phạm Văn Đực 1939 – 1966 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  76. Phạm thị Kim Chi 1950 – 1966 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  77. Phạm thị Tuyết Hồng Hy sinh 1966
  78. Phạm văn Hai 1939 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  79. Phạm văn Hai 1943 – 1972 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  80. Phạm văn Quang 1943 – 1961 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  81. Phạm văn Răng 1931 – 1970 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  82. Phạm văn Sánh 1957 – 1975 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  83. Phạm văn Tư 1951 – 1968 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  84. Phạm văn Đây 1945 – 1967 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  85. Phụ nữ Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  86. Quyết Chiến Hy sinh 1945 · Long An, Long An
  87. Quyết Chiến Hy sinh 1950
  88. Quyết Thắng Hy sinh 1945 · Long An, Long An
  89. Sáu Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Sáu Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Sáu Thích Hy sinh 1952 · An Giang, An Giang
  92. Sáu Xem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. TRần Văn Khánh Hy sinh 1973 · Khâm Thiên - Hà - Hà Nội
  94. TRần Văn Khánh Hy sinh 1973 · Khâm Thiên - Hà - Hà Nội
  95. Thanh Sơn Sinh 1946
  96. Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Thái Bình Bến Tre, Bến Tre
  98. Thái Văn Em Hy sinh 1970 · Miền Bắc, Miền Bắc
  99. Thái Văn Giã 1944 – 1969 · Châu Thành, An Giang, An Giang
  100. Thái Văn Tòng 1930 – 1965 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang