Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè

Tiền Giang

1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Xưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn văn Xệ 1965 – 1985 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  3. Nguyễn văn ánh 1946 – 1969
  4. Nguyễn văn Điển 1929 – 1948 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  5. Nguyễn văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn văn Đông 1950 – 1971 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  7. Nguyễn văn Được Miền Nam, Miền Nam
  8. Nguyễn văn Đời Hy sinh 1966 · Long An, Long An
  9. Nguyễn úc Trung 1936 – 1967 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  10. Nguyễn Đức Hoàng 1965 – 1985 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Nguyễn Đức Đắc Hy sinh 1970
  12. Ngân Xuân Hương Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  13. Ngô Kim Hồng 1921 – 1962 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Ngô Mậu 1960 – 1984 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Ngô Quang Toản 1956 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  16. Ngô Thanh Săc 1932 – 1966 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  17. Ngô Thành Liêm 1962 – 1989 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  18. Ngô Thị Tám Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  19. Ngô Văn Be 1949 – 1969 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  20. Ngô Văn Bé Tăm 1958 – 1985 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  21. Ngô Văn Bảy Hy sinh 1970 · Miền Bắc, Miền Bắc
  22. Ngô Văn Bảy Hy sinh 1962
  23. Ngô Văn Chính Hy sinh 1986 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Ngô Văn Khuê 1924 – 1966 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  25. Ngô Văn Khê 1926 – 1966 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  26. Ngô Văn Kiệt 1966 – 1985 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  27. Ngô Văn Lượng 1946 – 1964
  28. Ngô Văn Mười 1939 – 1968 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  29. Ngô Văn Nhạc 1932 – 1966 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  30. Ngô Văn Quân Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  31. Ngô Văn Răng Hy sinh 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  32. Ngô Văn Sáu 1928 – 1947 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  33. Ngô Văn Thu 1948 – 1961 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  34. Ngô Văn Thành 1965 – 1985 · Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang
  35. Ngô Văn Thượng 1921 – 1960 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Ngô Văn Vinh 1943 – 1969 · Gò Công, Gò Công
  37. Ngô Văn Vinh 1929 – 1969
  38. Ngô văn Khuê 1924 – 1966 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  39. Năm Lệnh Hy sinh 1974 · Miền Bắc, Miền Bắc
  40. Ong Văn Nỏ Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  41. Phan Chí Sỉ 1965 – 1984 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Phan Duy Phụng 1917 – 1950 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  43. Phan Kháng 1955 – 1974
  44. Phan Kim Phi 1949 – 1970 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  45. Phan Minh Luân 1954 – 1983 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  46. Phan Ngọc Sơn Hy sinh 1985
  47. Phan Thành Đẵc Hy sinh 1951 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  48. Phan Văn A 1941 – 1968 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  49. Phan Văn Biện 1903 – 1951 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  50. Phan Văn Bân Hy sinh 1983 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  51. Phan Văn Bé Năm 1947 – 1969 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  52. Phan Văn Bình Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Phan Văn Bốn 1945 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  54. Phan Văn Dư 1963 – 1984 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  55. Phan Văn Dương Hy sinh 1984 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  56. Phan Văn Hai 1947 – 1969 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  57. Phan Văn Hùng 1966 – 1990 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  58. Phan Văn Hồng Sinh 1953
  59. Phan Văn Hội 1939 – 1962 · Long An, Long An
  60. Phan Văn Liên 1939 – 1969 · Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng
  61. Phan Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Văn Ngưu Sinh 1939 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  63. Phan Văn Nhàn 1941 – 1968 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  64. Phan Văn Năng 1932 – 1963 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  65. Phan Văn Phượng 1950 – 1968 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  66. Phan Văn Quang 1939 – 1964 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  67. Phan Văn Thum 1939 – 1964 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  68. Phan Văn Triết 1929 – 1967 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  69. Phan Văn Tòng 1927 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  70. Phan Văn Túyt 1946 – 1967 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  71. Phan Văn Tư 1929 – 1948 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  72. Phan Văn út 1949 – 1968 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  73. Phan Văn Điệp 1966 – 1986 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  74. Phan Văn Đáng 1935 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  75. Phan Văn Đây 1943 – 1967 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  76. Phan Văn Đực 1929 – 1947 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  77. Phan VănTòng 1948 – 1968
  78. Phan văn Quít 1941 – 1974 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  79. Phan Đức Bồi 1945 – 1973 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  80. Phi Long Miền Nam, Miền Nam
  81. Phạm Công Cẩn Hy sinh 1988 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  82. Phạm Công Giang 1965 – 1987 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  83. Phạm Công Thức 1956 – 1975 · Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  84. Phạm Hoàng Minh 1939 – 1961 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  85. Phạm Hùng Việt 1937 – 1968 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  86. Phạm Hồng Phúc 1944 – 1967
  87. Phạm Hữu Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Minh Quang 1921 – 1952 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  89. Phạm Minh Tâm 1934 – 1969 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  90. Phạm Ngọc Hiền 1954 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  91. Phạm Ngọc Hoà 1953 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
  92. Phạm Ngọc Sinh 1944 – 1973 · Nam sách, Nam sách
  93. Phạm Quốc Thanh 1945 – 1967
  94. Phạm Thanh Hưng Sinh 1965 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  95. Phạm Thanh Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Thanh Phương Hy sinh 1989 · Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang
  97. Phạm Thành Bé 1940 – 1967 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  98. Phạm Thành Nhân Hy sinh 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  99. Phạm Thị Bé Sáu Sinh 1952
  100. Phạm Thị Niệm 1947 – 1962 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang