Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng

tỉnh Bình Phước

115 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khắc Tường 1952 – 1974 · Tân Đào - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  2. Bùi Quang Phúng Hy sinh 1974 · Hải Lộc - Hải Hậu - Hải Hưng
  3. Bùi Sĩ Nho 1946 – 1973 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng
  4. Bùi Văn Phúng 1954 – 1974 · Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  5. Hoàng (Nguyễn) Văn Hải 1952 – 1974 · An Lưu - Kim Môn - Hải Hưng
  6. Hoàng Quang Phó 1951 – 1973 · Mỹ Quang - Nam Định - Hà Nam Ninh
  7. Hoàng Văn Lụa 1950 – 1973 · Trơn An - Kiến Thụy - Hải Phòng
  8. Hoàng Văn Thắng 1949 – 1973 · Giao Kỳ - Bình Định - Nghệ Tĩnh
  9. Hà Văn Cường 1942 – 1974 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  10. Hà Văn Hùng 1927 – 1974 · Đức Nhơn - Nghĩa Bình - Nam Định
  11. Hồ Công Đợi 1953 – 1974 · Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  12. Hứa Long Biên 1944 – 1969 · Xuyên Thái - Duy Xuyên - Quảng Nam
  13. Lê Văn Huấn 1948 – 1973 · Bắc Lương - Thọ Hưng - Thanh Hóa
  14. Lê Văn Minh 1952 – 1974 · Đông Khê - Đông Hương - Thanh Hóa
  15. Lê Xuân Chiều 1947 – 1973 · Ninh Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  16. Lưu Văn Vui 1952 – 1973 · Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa
  17. Lương Quang Liên 1954 – 1973 · Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng
  18. Lương Văn Công Sinh 1945 · Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  19. Lữ Minh Cần 1952 – 1973 · Châu Tiến - Quỳ Châu - Nghệ An
  20. Lại Huy Kiên 1952 – 1973 · Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  21. Nguyễn Duy Khắc 1951 – 1973 · Cần Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Hải Âu 1955 – 1971 · Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  23. Nguyễn Hải Đường Sinh 1951 · Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An
  24. Nguyễn Hữu Lý 1951 – 1972 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây
  25. Nguyễn Hữu Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Minh Tuấn 1952 – 1973 · Cản giác - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Minh Tuấn 1952 – 1973 · Cản giác - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Ngọc Khanh 1951 – 1972 · Tòng Bạc - Ba Vì - Hà Tây
  29. Nguyễn Ngọc Lẹ Sinh 1944 · Nam Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh
  30. Nguyễn Ngọc Tâm 1965 – 1987 · Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương
  31. Nguyễn Như Ý 1953 – 1973 · Khánh Lộc - Thanh Lộc - Nghệ Tĩnh
  32. Nguyễn Quang Thiều 1965 – 1989 · Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương
  33. Nguyễn Quốc Sự 1943 – 1973 · Kiên Sơn - Tiên Sơn - Hòa Bình
  34. Nguyễn Thanh Minh 1953 – 1974 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  35. Nguyễn Thái Sâm 1948 – 1973 · Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  36. Nguyễn Trọng Liệt 1952 – 1974 · An Bích - Minh Giang - Hải Phòng
  37. Nguyễn Trọng Tiến 1947 – 1973 · Sơn Trung - Đô Lương - Thái Bình
  38. Nguyễn Tấn Sỹ Hy sinh 1905 · Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam
  39. Nguyễn Văn Bao 1952 – 1973 · Trung Châu - Hồng Gai - Quảng Ninh
  40. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1973 · Mộng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây
  41. Nguyễn Văn Bính 1952 – 1973 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  42. Nguyễn Văn Bính 1952 – 1973 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  43. Nguyễn Văn Khá 1948 – 1972 · Bảo An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  44. Nguyễn Văn Khải 1958 – 1973 · Đông Hương - Yên Bái - Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Văn Khải 1958 – 1973 · Đông Hương - Yên Bái - Vĩnh Phú
  46. Nguyễn Văn Lứa 1949 – 1973 · Sơn Long - Sơn Tĩnh - Quảng Ngãi
  47. Nguyễn Văn Nhân 1945 – 1974 · Liên Bảo - Vũ Trân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  48. Nguyễn Văn Ninh 1954 – 1972 · Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa
  49. Nguyễn Văn Thương 1941 – 1974 · Cẩm Thanh - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  50. Nguyễn Văn Tiểu 1952 – 1969 · Định Hoài - Tx TDM - Bình Dương
  51. Nguyễn Văn Tặng 1945 – 1973 · Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh
  52. Nguyễn Văn Đắc 1952 – 1974 · Liên Bàn - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
  53. Nguyễn Xuân Trình 1949 – 1974 · Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  54. Nguyễn Đình Thiên 1952 – 1973 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  55. Ngô Bồi 1938 – 1905 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  56. Ngô Doãn Tiến 1953 – 1972 · Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
  57. Ngô Hữu Sơn 1955 – 1973 · SN 174 - TT Cẩm Giàng - Hải Hưng
  58. Ngô Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Ngô Xuân Đồng 1923 – 1905 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  60. Nông Văn Dung 1946 – 1973 · Nam Tường - Hòa An - Cao Bằng - Cao Bằng
  61. Phan Công Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Thành Trung 1941 – 1972 · An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
  63. Phan Trí Tuệ 1952 – 1975 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  64. Phùng Hữu Tại Hy sinh 1974 · Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  65. Phùng Quang Thanh 1949 – 1973 · An Thanh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
  66. Phạm Anh Đoàn Kết - Bù Đăng - Sông Bé - Sông Bé
  67. Phạm Bá Bộ 1949 – 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Phạm Núi 1947 – 1972 · Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  69. Phạm Trí Tuệ 1950 – 1973 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  70. Phạm Trường Oanh 1951 – 1973 · Lâm Phong, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  71. Phạm Văn Còn 1953 – 1973 · Trọng Bót - Ba Vì - Hà Sơn Bình - Hà Tây
  72. Phạm Văn Có 1952 – 1905 · Phước Tín - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương
  73. Phạm Văn Dư 1947 – 1972 · Yên Mật - Kiên Sơn - Ninh Bình
  74. Phạm Văn Thạc 1946 – 1974 · Nhất Tôn - GiaLưu - Hải Hưng
  75. Thiếu Úy Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Thái Thanh Lâm 1942 – 1973 · Thanh Thanh - Thanh Chương - Nghệ An
  77. Thái Đoàn Tài 1952 – 1973 · Thọ Xuân - Thanch Chương - Nghệ An
  78. Trần Ban 1951 – 1974 · Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc - Bắc Ninh
  79. Trần Hiếu Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Thị Tuyết Hy sinh 1905 · Quảng Nam, Quảng Nam
  82. Trần Văn Sơn 1958 – 1978 · Ngoại thành Mỹ Trung, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  83. Trần Văn Sơn 1958 – 1978 · Ngoại thành Mỹ Trung, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  84. Trần Văn Thích 1951 – 1978 · Trung Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  85. Trần công Oanh 1950 – 1978
  86. Trịnh Minh Cảnh 1950 – 1973 · Thiện Vũ - Thiện Hóa - Thanh Hóa
  87. Tạ Quang Dũng 1928 – 1968 · Quảng Nam, Quảng Nam
  88. Võ Trích Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  89. Võ Văn Chiến 1948 – 1969 · Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  90. Vũ Quang Tạc Hy sinh 1973 · Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình
  91. Vũ Trọng Nhượng 1943 – 1972 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  92. Vũ Trọng Thìn 1953 – 1973 · Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình
  93. Vũ Văn Mão 1950 – 1974 · Tuấn Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng
  94. Vũ Văn Tạo 1955 – 1974 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  95. Vương Đức Thiện 1948 – 1974 · Đồng Thanh, Thuận Thanh, Thuận Thanh
  96. Đinh Bộ Linh Đoàn Kết - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương
  97. Đinh Công Giới Quảng Nam, Quảng Nam
  98. Đinh Kháng 1932 – 1905 · Quảng Nam, Quảng Nam
  99. Điểu BLớp 1948 – 1970 · K28 Phước Long - Sông Bé - Bình Dương
  100. Điểu Khơn 1948 – 1969 · Long Có K29 - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương