Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bù Đăng, Bình Phước

Bình Phước

111 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khắc Tường 1952 – 1974 · Tân Đào - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  2. Bùi Quang Phúng Hy sinh 1974 · Hải Lộc - Hải Hậu - Hải Hưng
  3. Bùi Sĩ Nho 1946 – 1973 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng
  4. Bùi Văn Phúng 1954 – 1974 · Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  5. Hoàng (Nguyễn) Văn Hải 1952 – 1974 · An Lưu - Kim Môn - Hải Hưng
  6. Hoàng Quang Phó 1951 – 1973 · Mỹ Quang - Nam Định - Hà Nam Ninh
  7. Hoàng Văn Lụa 1950 – 1973 · Trơn An - Kiến Thụy - Hải Phòng
  8. Hoàng Văn Thắng 1949 – 1973 · Giao Kỳ - Bình Định - Nghệ Tĩnh
  9. Hà Văn Cường 1942 – 1974 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  10. Hà Văn Hùng 1927 – 1974 · Đức Nhơn - Nghĩa Bình - Nam Định
  11. Hồ Công Đợi 1953 – 1974 · Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  12. Hứa Long Biên 1944 – 1969 · Xuyên Thái - Duy Xuyên - Quảng Nam
  13. Lê Văn Huấn 1948 – 1973 · Bắc Lương - Thọ Hưng - Thanh Hóa
  14. Lê Văn Minh 1952 – 1974 · Đông Khê - Đông Hương - Thanh Hóa
  15. Lê Xuân Chiều 1947 – 1973 · Ninh Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  16. Lưu Văn Vui 1952 – 1973 · Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa
  17. Lương Quang Liên 1954 – 1973 · Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng
  18. Lương Văn Công Sinh 1945 · Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  19. Lữ Minh Cần 1952 – 1973 · Châu Tiến - Quỳ Châu - Nghệ An
  20. Lại Huy Kiên 1952 – 1973 · Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  21. Nguyễn Duy Khắc 1951 – 1973 · Cần Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Hải Âu 1955 – 1971 · Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  23. Nguyễn Hải Đường Sinh 1951 · Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An
  24. Nguyễn Hữu Lý 1951 – 1972 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây
  25. Nguyễn Hữu Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Minh Tuấn 1952 – 1973 · Cản giác - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  27. Nguyễn Ngọc Khanh 1951 – 1972 · Tòng Bạc - Ba Vì - Hà Tây
  28. Nguyễn Ngọc Lẹ Sinh 1944 · Nam Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh
  29. Nguyễn Ngọc Tâm 1965 – 1987 · Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương
  30. Nguyễn Như Ý 1953 – 1973 · Khánh Lộc - Thanh Lộc - Nghệ Tĩnh
  31. Nguyễn Quang Thiều 1965 – 1989 · Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương
  32. Nguyễn Quốc Sự 1943 – 1973 · Kiên Sơn - Tiên Sơn - Hòa Bình
  33. Nguyễn Thanh Minh 1953 – 1974 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  34. Nguyễn Thái Sâm 1948 – 1973 · Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  35. Nguyễn Trọng Liệt 1952 – 1974 · An Bích - Minh Giang - Hải Phòng
  36. Nguyễn Trọng Tiến 1947 – 1973 · Sơn Trung - Đô Lương - Thái Bình
  37. Nguyễn Tấn Sỹ Hy sinh 1905 · Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam
  38. Nguyễn Văn Bao 1952 – 1973 · Trung Châu - Hồng Gai - Quảng Ninh
  39. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1973 · Mộng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây
  40. Nguyễn Văn Bính 1952 – 1973 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  41. Nguyễn Văn Khá 1948 – 1972 · Bảo An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  42. Nguyễn Văn Khải 1958 – 1973 · Đông Hương - Yên Bái - Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Văn Lứa 1949 – 1973 · Sơn Long - Sơn Tĩnh - Quảng Ngãi
  44. Nguyễn Văn Nhân 1945 – 1974 · Liên Bảo - Vũ Trân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  45. Nguyễn Văn Ninh 1954 – 1972 · Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa
  46. Nguyễn Văn Thương 1941 – 1974 · Cẩm Thanh - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  47. Nguyễn Văn Tiểu 1952 – 1969 · Định Hoài - Tx TDM - Bình Dương
  48. Nguyễn Văn Tặng 1945 – 1973 · Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh
  49. Nguyễn Văn Đắc 1952 – 1974 · Liên Bàn - Vũ Bản - Hà Nam Ninh
  50. Nguyễn Xuân Trình 1949 – 1974 · Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  51. Nguyễn Đình Thiên 1952 – 1973 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  52. Ngô Bồi 1938 – 1905 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  53. Ngô Doãn Tiến 1953 – 1972 · Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
  54. Ngô Hữu Sơn 1955 – 1973 · SN 174 - TT Cẩm Giàng - Hải Hưng
  55. Ngô Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Ngô Xuân Đồng 1923 – 1905 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  57. Nông Văn Dung 1946 – 1973 · Nam Tường - Hòa An - Cao Bằng - Cao Bằng
  58. Phan Công Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Thành Trung 1941 – 1972 · An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
  60. Phan Trí Tuệ 1952 – 1975 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  61. Phùng Hữu Tại Hy sinh 1974 · Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  62. Phùng Quang Thanh 1949 – 1973 · An Thanh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
  63. Phạm Anh Đoàn Kết - Bù Đăng - Sông Bé - Sông Bé
  64. Phạm Bá Bộ 1949 – 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Phạm Núi 1947 – 1972 · Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  66. Phạm Trí Tuệ 1950 – 1973 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  67. Phạm Trường Oanh 1951 – 1973 · Lâm Phong, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  68. Phạm Văn Còn 1953 – 1973 · Trọng Bót - Ba Vì - Hà Sơn Bình - Hà Tây
  69. Phạm Văn Có 1952 – 1905 · Phước Tín - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương
  70. Phạm Văn Dư 1947 – 1972 · Yên Mật - Kiên Sơn - Ninh Bình
  71. Phạm Văn Thạc 1946 – 1974 · Nhất Tôn - GiaLưu - Hải Hưng
  72. Thiếu Úy Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Thái Thanh Lâm 1942 – 1973 · Thanh Thanh - Thanh Chương - Nghệ An
  74. Thái Đoàn Tài 1952 – 1973 · Thọ Xuân - Thanch Chương - Nghệ An
  75. Trần Ban 1951 – 1974 · Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc - Bắc Ninh
  76. Trần Hiếu Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Thị Tuyết Hy sinh 1905 · Quảng Nam, Quảng Nam
  79. Trần Văn Sơn 1958 – 1978 · Ngoại thành Mỹ Trung, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  80. Trần Văn Thích 1951 – 1978 · Trung Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  81. Trần công Oanh 1950 – 1978
  82. Trịnh Minh Cảnh 1950 – 1973 · Thiện Vũ - Thiện Hóa - Thanh Hóa
  83. Tạ Quang Dũng 1928 – 1968 · Quảng Nam, Quảng Nam
  84. Võ Trích Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  85. Võ Văn Chiến 1948 – 1969 · Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  86. Vũ Quang Tạc Hy sinh 1973 · Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình
  87. Vũ Trọng Nhượng 1943 – 1972 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
  88. Vũ Trọng Thìn 1953 – 1973 · Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình
  89. Vũ Văn Mão 1950 – 1974 · Tuấn Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng
  90. Vũ Văn Tạo 1955 – 1974 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  91. Vương Đức Thiện 1948 – 1974 · Đồng Thanh, Thuận Thanh, Thuận Thanh
  92. Đinh Bộ Linh Đoàn Kết - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương
  93. Đinh Công Giới Quảng Nam, Quảng Nam
  94. Đinh Kháng 1932 – 1905 · Quảng Nam, Quảng Nam
  95. Điểu BLớp 1948 – 1970 · K28 Phước Long - Sông Bé - Bình Dương
  96. Điểu Khơn 1948 – 1969 · Long Có K29 - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương
  97. Điểu Trum 1952 – 1973 · Bom Bo - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương
  98. Đàm Văn Kề 1947 – 1973 · Bình Thủy - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  99. Đào Thế Búp Sinh 1945 · Quảng Cấp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  100. Đặng Huy Hoàng 1953 – 1974 · Viết Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng