Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu

Tây Ninh

1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Một Sinh 1956 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Một Sinh 1956 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Nghề Hy sinh 1967 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  6. Nguyễn Văn Ngoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Ngon Hy sinh 1970 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  8. Nguyễn Văn Ngạn Hy sinh 1966 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  9. Nguyễn Văn Nhu Hy sinh 1968 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  10. Nguyễn Văn Như 1945 – 1971
  11. Nguyễn Văn Nhỉ Hy sinh 1967 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  12. Nguyễn Văn Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Năm 1952 – 1978 · Thạch đà - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  14. Nguyễn Văn Nưng Hy sinh 1975
  15. Nguyễn Văn Nắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Nị Hy sinh 1967 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  17. Nguyễn Văn Nội Hy sinh 1967 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  18. Nguyễn Văn Nở 1959 – 1978 · Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  19. Nguyễn Văn Oánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Phong 1960 – 1979 · Tốc Hạ - Quan Hoá - Thanh Hóa
  21. Nguyễn Văn Phong 1960 – 1979 · Cóc Hạ - Đông Sơn - Thanh Hóa
  22. Nguyễn Văn Phán Hy sinh 1979 · Chi Năng - Hưng Hà - Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Phú Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Phương 1960 – 1982 · Xuân Thành - Nghi Lộc - Nghệ An
  25. Nguyễn Văn Phương 1953 – 1978 · Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  26. Nguyễn Văn Phương Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  27. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Quang 1957 – 1982 · Tân Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  29. Nguyễn Văn Quyến 1944 – 1968 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  30. Nguyễn Văn Quản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Re 1951 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  32. Nguyễn Văn Ráng 1945 – 1968 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  33. Nguyễn Văn Sang 1959 – 1978 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  34. Nguyễn Văn Sang 1959 – 1978 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  35. Nguyễn Văn Son Hy sinh 1947
  36. Nguyễn Văn Son Hy sinh 1947
  37. Nguyễn Văn Sửa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Te Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Thanh 1959 – 1978 · Hoàng An - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  40. Nguyễn Văn Thanh 1954 – 1978 · Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương
  41. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Thanh 1959 – 1978 · Liên Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  44. Nguyễn Văn Thanh 1960 – 1978 · Dậu Dương - Tam Long - Vĩnh Phúc
  45. Nguyễn Văn Thanh 1959 – 1978 · Hoàng An - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  46. Nguyễn Văn Thanh 1954 – 1978 · Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương
  47. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Thao 1958 – 1979 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  50. Nguyễn Văn Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1972 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  52. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1972 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  53. Nguyễn Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Thái 1960 – 1978 · Vạn Yên - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  55. Nguyễn Văn Thái 1958 – 1978 · Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây
  56. Nguyễn Văn Thái 1960 – 1978 · Vạn Yên - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  57. Nguyễn Văn Thâu Hy sinh 1963 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  58. Nguyễn Văn Thìa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1978 · Căn Tố - Tứ Kỳ - Hải Dương
  61. Nguyễn Văn Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Thậm Hy sinh 1966 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  63. Nguyễn Văn Thệ 1956 – 1978 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  64. Nguyễn Văn Thời 1955 – 1975 · Nam Dương - Lục Ngạn - Bắc Giang
  65. Nguyễn Văn Thừa 1959 – 1978 · Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định
  66. Nguyễn Văn Tin 1956 – 1978 · Khai Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
  67. Nguyễn Văn Tiêm Hy sinh 1967 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
  68. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Tiến 1957 – 1978 · Chu Phan - Tiên Lãng - Vĩnh Phúc
  70. Nguyễn Văn Tiến Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  71. Nguyễn Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Trang An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  76. Nguyễn Văn Triển 1958 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  77. Nguyễn Văn Triển 1959 – 1978 · Hải Lập - Hải Hậu - Nam Định
  78. Nguyễn Văn Trung 1959 – 1979 · Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
  79. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1978 · Liên Bảo - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
  80. Nguyễn Văn Truyện Hy sinh 1965 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  81. Nguyễn Văn Trá 1956 – 1979 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  82. Nguyễn Văn Trên 1964 – 1983 · Thuận Hưng - Long Mỹ - An Giang
  83. Nguyễn Văn Trình 1958 – 1978 · Thuỵ Vân - TP Việt Trì - Phú Thọ
  84. Nguyễn Văn Trận 1948 – 1974 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  85. Nguyễn Văn Tuyến 1960 – 1982 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
  86. Nguyễn Văn Tuyến 1959 – 1978 · Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  87. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1979 · Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  88. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1971 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  89. Nguyễn Văn Tánh 1945 – 1967 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  90. Nguyễn Văn Tâm 1953 – 1975 · Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa
  91. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1964 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  92. Nguyễn Văn Tâm 1953 – 1975 · Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa
  93. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1964 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  94. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1978 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  95. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1978 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  96. Nguyễn Văn Tính 1949 – 1974 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  97. Nguyễn Văn Tư 1956 – 1978 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
  98. Nguyễn Văn Tư 1949 – 1969 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  99. Nguyễn Văn Tư 1956 – 1978 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
  100. Nguyễn Văn Tư 1949 – 1969 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh