Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu

Tây Ninh

1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Dĩ 1957 – 1979 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Dưa 1939 – 1967 · Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Dấu Hy sinh 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Dẫn Hy sinh 1967 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Dận Hy sinh 1969 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  6. Nguyễn Văn Dậu 1957 – 1979 · Hoàng Tâm - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  7. Nguyễn Văn Dẻo Hy sinh 1965 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  8. Nguyễn Văn Dẻo Hy sinh 1965 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  9. Nguyễn Văn Dẽo 1937 – 1965 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  10. Nguyễn Văn Ganh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Giao Sinh 1934 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  12. Nguyễn Văn Giao 1938 – 1963 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  13. Nguyễn Văn Giao 1965 – 1983 · Guỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  14. Nguyễn Văn Giác 1938 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  15. Nguyễn Văn Giót 1938 – 1961 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  16. Nguyễn Văn Gạc Hy sinh 1966 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  17. Nguyễn Văn Gắng 1946 – 1970 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  18. Nguyễn Văn Gởi Hy sinh 1969 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  19. Nguyễn Văn Ha Hy sinh 1966 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  20. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1978
  22. Nguyễn Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Hiểu 1950 – 1971 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  25. Nguyễn Văn Hoa 1956 – 1979 · Doan Hạ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  26. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1967 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  27. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1967 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  28. Nguyễn Văn Hoà 1957 – 1978 · Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  29. Nguyễn Văn Hoàng 1949 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  30. Nguyễn Văn Hoàng 1950 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  31. Nguyễn Văn Hoàng 1959 – 1978 · Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  32. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1961 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  33. Nguyễn Văn Hoá 1957 – 1978 · Chi Tiết Trời - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
  34. Nguyễn Văn Hoá 1959 – 1978 · Văn An - Chí Linh - Hải Dương
  35. Nguyễn Văn Hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Hoè 1960 – 1979 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  37. Nguyễn Văn Huy 1958 – 1978 · Lý Hải - Hải Hậu - Nam Định
  38. Nguyễn Văn Huynh 1950 – 1970 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  39. Nguyễn Văn Huyện 1957 – 1978 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
  40. Nguyễn Văn Huê 1956 – 1978 · Kim Phú - Thanh Oai - Hà Tây
  41. Nguyễn Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Hà 1960 – 1979 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  43. Nguyễn Văn Hà 1959 – 1978 · An Hà - Lạng Giang - Bắc Giang
  44. Nguyễn Văn Hà 1959 – 1978 · An Hà - Lạng Giang - Bắc Giang
  45. Nguyễn Văn Hà 1960 – 1979 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  46. Nguyễn Văn Hãng Hy sinh 1966 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  47. Nguyễn Văn Hè 1959 – 1981 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  48. Nguyễn Văn Hòn 1939 – 1962 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
  49. Nguyễn Văn Hướng 1954 – 1978 · Yên Thành - ý Yên - Nam Định
  50. Nguyễn Văn Hưởng 1946 – 1974 · Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  51. Nguyễn Văn Hưởng 1946 – 1974 · Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  52. Nguyễn Văn Hỏ Hy sinh 1969 · Thanh Điền - Bến Cầu - Tây Ninh
  53. Nguyễn Văn Hợi 1954 – 1984 · Đinh Yên - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  54. Nguyễn Văn Hợp 1959 – 1978 · Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  55. Nguyễn Văn Ke Hy sinh 1967 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  56. Nguyễn Văn Khanh 1963 – 1982 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  57. Nguyễn Văn Khanh 1957 – 1982 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Văn Khanh 1963 – 1982 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  59. Nguyễn Văn Khanh 1957 – 1982 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Văn Khen 1955 – 1972 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
  61. Nguyễn Văn Khuyến 1959 – 1979 · Trường Chung - Nông Cống - Thanh Hóa
  62. Nguyễn Văn Khách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Khích Hy sinh 1979 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  64. Nguyễn Văn Khôi 1958 – 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Nguyễn Văn Khải 1946 – 1965 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  66. Nguyễn Văn Khải 1949 – 1981 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hưng Yên
  67. Nguyễn Văn Kiếp 1960 – 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1965 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  69. Nguyễn Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1965 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  71. Nguyễn Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Kẹo Hy sinh 1970 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  73. Nguyễn Văn Kề 1938 – 1969 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  74. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1971 · Ô Môn, Hậu Giang, Hậu Giang
  75. Nguyễn Văn La Hy sinh 1978 · Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
  76. Nguyễn Văn La Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Luận 1959 – 1978 · Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  80. Nguyễn Văn Lô 1931 – 1967 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  81. Nguyễn Văn Lô Hy sinh 1970
  82. Nguyễn Văn Lùng 1958 – 1978 · Lương điền - Cẩm Bình - Hải Dương
  83. Nguyễn Văn Lùng 1958 – 1978 · Lương điền - Cẩm Bình - Hải Dương
  84. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1978 · Thắng Lợi - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh
  85. Nguyễn Văn Lụa 1942 – 1967 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  86. Nguyễn Văn Lựa Hy sinh 1965 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  87. Nguyễn Văn Mai 1960 – 1978 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  88. Nguyễn Văn Mang 1940 – 1969 · Chi Phu, Soairiêng, Soairiêng
  89. Nguyễn Văn Minh 1939 – 1973 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  90. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Minh 1959 – 1978 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  92. Nguyễn Văn Miện Hy sinh 1979 · Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình
  93. Nguyễn Văn Mân 1960 – 1978 · Xuân Bồng - Xuân Thủy - Hà Nam
  94. Nguyễn Văn Mãng Hy sinh 1970 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  95. Nguyễn Văn Mùa 1959 – 1978 · Vũ Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  96. Nguyễn Văn Mưu 1954 – 1979 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình
  97. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1979 · Hảo Bối - Đông Anh - Hà Nội
  98. Nguyễn Văn Mậu 1957 – 1978 · Lê Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  99. Nguyễn Văn Mậu 1957 – 1978 · Lê Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  100. Nguyễn Văn Mống 1946 – 1970 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh