Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu

Tây Ninh

1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Giang 1956 – 1978 · Phương Lâu - TP Việt Trì - Phú Thọ
  2. Nguyễn Tiến Hinh 1956 – 1978 · Hải Cát - Hải Hậu - Nam Định
  3. Nguyễn Tiến Hợp Hy sinh 1975 · Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  4. Nguyễn Tiến Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Tiến Khoẻ 1957 – 1978
  6. Nguyễn Tiến Khải Hy sinh 1975 · Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình
  7. Nguyễn Tiến Lưng 1958 – 1978 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
  8. Nguyễn Tiến Lập 1951 – 1968 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  9. Nguyễn Tiến Mạnh 1958 – 1978 · Số 10 Gia Nghị - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội
  10. Nguyễn Tiến Nghĩa 1959 – 1978 · Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Dương
  11. Nguyễn Tiến Nhuận 1958 – 1979 · Bạch Lạc - TP Việt Trì - Phú Thọ
  12. Nguyễn Tiến Thiếu 1956 – 1978 · Trưởng Thành - Thanh Hà - Quảng Ninh
  13. Nguyễn Trung Khiên Hy sinh 1979 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  14. Nguyễn Trung Kỷ 1956 – 1979 · Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình
  15. Nguyễn Trung Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Trắc Nhẹn 1958 – 1978 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương
  17. Nguyễn Trọng Bình Hy sinh 1978 · Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội
  18. Nguyễn Trọng Huy Hy sinh 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  19. Nguyễn Trọng Hùng 1950 – 1979 · Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Trọng Hùng 1960 – 1979 · Đồng Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  21. Nguyễn Trọng Hữu 1955 – 1982 · Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây
  22. Nguyễn Trọng Mạnh 1958 – 1982 · Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  23. Nguyễn Trọng Ngãi 1955 – 1979 · Trợ Lý Tác Chiến, Hải Phòng, Hải Phòng
  24. Nguyễn Trọng Thiện Hy sinh 1978 · Lại Cành, Hải Dương, Hải Dương
  25. Nguyễn Tá Hùng 1956 – 1978 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  26. Nguyễn Tân Hải 1960 – 1979 · Hương Tân, Hương Điền, Hương Điền
  27. Nguyễn Tường Biên Hy sinh 1979 · Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định
  28. Nguyễn Tất Quang 1960 – 1978 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  29. Nguyễn Tự Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Viết Khương 1960 – 1979 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  31. Nguyễn Viết Lên 1959 – 1978 · Bố Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  32. Nguyễn Viết Nữ 1959 – 1978 · Bình Xuyên - Kiến Xương - Thái Bình
  33. Nguyễn Viết Phụng 1955 – 1975 · Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  34. Nguyễn Viết Sơn 1955 – 1979
  35. Nguyễn Viết Thắng 1956 – 1978 · Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  36. Nguyễn Viết Xuân 1946 – 1975 · Kỳ hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  37. Nguyễn Viết Xô 1959 – 1979 · Xuân Giang - Thường Xuân - Thanh Hóa
  38. Nguyễn Viết Đá 1955 – 1979 · Thuỷ Bằng, Hương Phú, Hương Phú
  39. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1966 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  40. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1964 · Lợi Thuận - Gò Dầu - Tây Ninh
  41. Nguyễn Văn Bi 1937 – 1964 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  42. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1964 · Lợi Thuận - Gò Dầu - Tây Ninh
  43. Nguyễn Văn Bi 1937 – 1964 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  44. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1966 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  45. Nguyễn Văn Biền 1958 – 1978 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
  46. Nguyễn Văn Biển 1959 – 1979 · Đông Xà - Đông Hưng - Thái Bình
  47. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1951 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  48. Nguyễn Văn Bê 1937 – 1970 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  49. Nguyễn Văn Bên 1950 – 1971 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  50. Nguyễn Văn Bích 1956 – 1975 · Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang
  51. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1947
  52. Nguyễn Văn Bạc Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  53. Nguyễn Văn Bạc Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  54. Nguyễn Văn Bảnh 1944 – 1963 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  55. Nguyễn Văn Bẩn Hy sinh 1962 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  56. Nguyễn Văn Bẩy 1956 – 1978 · Văn Khê - TX Hà Đông - Hà Tây
  57. Nguyễn Văn Bậc Hy sinh 1964 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  58. Nguyễn Văn Bổn 1952 – 1971 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  59. Nguyễn Văn Bửng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Chinh 1956 – 1975 · Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang
  61. Nguyễn Văn Chinh 1959 – 1978 · Trục Thành - Nam Ninh - Nam Định
  62. Nguyễn Văn Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Chung 1957 – 1979 · Bình Nguyên - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  66. Nguyễn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Chuyển 1960 – 1978 · Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1965 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  69. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1981 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
  70. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1981 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
  71. Nguyễn Văn Chùm Hy sinh 1982 · ấp 14 Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  72. Nguyễn Văn Chương 1957 – 1979 · Triệu Phước, Triệu Hải, Triệu Hải
  73. Nguyễn Văn Chảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Chấn 1957 – 1979 · Hợp Thịnh - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  75. Nguyễn Văn Chấn Hy sinh 1968 · Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  76. Nguyễn Văn Chức Hy sinh 1960 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  77. Nguyễn Văn Chửng 1930 – 1971 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  78. Nguyễn Văn Chự 1955 – 1978 · Văn Khê - TX Hà Đông - Hà Tây
  79. Nguyễn Văn Cuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Cành 1955 – 1978 · Cẩm Văn, Hải Dương, Hải Dương
  81. Nguyễn Văn Côi 1958 – 1979 · Nhà Máy điện - TP Việt Trì - Phú Thọ
  82. Nguyễn Văn Cương 1956 – 1978 · Cẩm Hưng, Hải Dương, Hải Dương
  83. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Cường 1948 – 1964 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  86. Nguyễn Văn Cường 1948 – 1964 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  87. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Cấp 1957 – 1978 · Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
  91. Nguyễn Văn Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Cừu 1957 – 1978 · Hải Dương, Hải Dương
  93. Nguyễn Văn Danh Long An, Long An
  94. Nguyễn Văn Danh Long An, Long An
  95. Nguyễn Văn Dui 1956 – 1978 · An Hoà - An Hải - Hải Phòng
  96. Nguyễn Văn Dung 1940 – 1964 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  97. Nguyễn Văn Dài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1966 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  99. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1966 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  100. Nguyễn Văn Dăm 1931 – 1964 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh