Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu

Tây Ninh

1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Thụ 1959 – 1978 · Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình
  2. Nguyễn Hữu Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Hữu Tài Hy sinh 1969 · Lê Bồ - Kim Bảng - Hà Nam
  4. Nguyễn Hữu Tưởng 1959 – 1978 · Tã Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  5. Nguyễn Hữu Việt 1950 – 1978 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  6. Nguyễn Hữu Văn 1960 – 1979 · Mỹ Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  7. Nguyễn Hữu út 1959 – 1978 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  8. Nguyễn Khắc Chức 1955 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  9. Nguyễn Khắc Hải Hy sinh 1978 · Hương Thuỷ - TP Vinh - Nghệ An
  10. Nguyễn Khắc Ngọn 1956 – 1982 · Đảo Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
  11. Nguyễn Kim Thuyết 1959 – 1978 · Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình
  12. Nguyễn Kim Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Kim Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Kiến Dũng 1956 – 1978 · Thạch Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1979
  16. Nguyễn Mạnh Thà 1954 – 1978 · Chi Chung - Phú Xuyên - Hà Tây
  17. Nguyễn Mạnh Tuân 1959 – 1980 · Vân Hoà - Đông Anh - Hà Nội
  18. Nguyễn Nguyễn Hoàng 1958 – 1979 · Tam Xuân - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng
  19. Nguyễn Ngọc Bích Hy sinh 1979 · La Phú - Thanh Thủy - Phú Thọ
  20. Nguyễn Ngọc Chương Hy sinh 1979 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  21. Nguyễn Ngọc Cầu Hy sinh 1979 · Xen Chiển - Phúc Thọ - Hà Tây
  22. Nguyễn Ngọc Hồi Hy sinh 1975 · Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình
  23. Nguyễn Ngọc Lan 1949 – 1978 · Trương Quốc Tuấn - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh
  24. Nguyễn Ngọc Lý 1955 – 1979 · Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Dương
  25. Nguyễn Ngọc Ngơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Ngọc Oanh 1959 – 1979 · Tây Công - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  27. Nguyễn Ngọc Quân 1956 – 1980 · Thị Trấn Trời - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
  28. Nguyễn Ngọc Sơn 1955 – 1978 · Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình
  29. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1979 · 71/1 Trường Tây Hải - Vĩnh Nguyên - Hải Phòng
  30. Nguyễn Ngọc Thành 1953 – 1979 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  31. Nguyễn Ngọc Thư 1959 – 1982 · Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  32. Nguyễn Ngọc Tính 1960 – 1979 · Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An
  33. Nguyễn Như Bằng 1958 – 1979 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  34. Nguyễn Như Thuận 1960 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  35. Nguyễn Như Thế 1959 – 1978 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  36. Nguyễn Nhật Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Ninh Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Năng Kiện Hy sinh 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  39. Nguyễn Phương Thành 1957 – 1978 · Hà Tu - TX Hòn Gai - Quảng Ninh
  40. Nguyễn Phụng Lân 1939 – 1964 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  41. Nguyễn Quang Khải 1957 – 1978 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  42. Nguyễn Quang Minh Hy sinh 1979
  43. Nguyễn Quang Sơn Hy sinh 1982 · Phong Chương, Hương Điền, Hương Điền
  44. Nguyễn Quang Sự Hy sinh 1982 · Thái Bình, Thái Bình
  45. Nguyễn Quang Thành 1959 – 1978 · Bản Đảo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  46. Nguyễn Quang Vịnh 1960 – 1978 · Liên Bản - Vụ Bản - Nam Định
  47. Nguyễn Quang Đại 1957 – 1978 · Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình
  48. Nguyễn Quốc Hùng 1959 – 1978 · 35 Hàng Buồm, Hà Nội, Hà Nội
  49. Nguyễn Quốc Long 1955 – 1979 · Hoàng đồng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  50. Nguyễn Quốc Mai 1960 – 1979 · Đặng Cương - An Hải - Hải Phòng
  51. Nguyễn Quốc Sự 1959 – 1979 · Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  52. Nguyễn Quốc Toản 1958 – 1978 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  53. Nguyễn Quốc Xuyên 1956 – 1978 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  54. Nguyễn Sự Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Sỹ Doãn Hy sinh 1978 · Thanh Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  56. Nguyễn Sỹ Hoan Hy sinh 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  57. Nguyễn Sỹ Nhượng 1955 – 1978 · Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam
  58. Nguyễn Tam Đa 1960 – 1979 · Giao Yến - Xuân Thủy - Hà Nam
  59. Nguyễn Thanh Bình 1959 – 1978 · Đội 14 N Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  60. Nguyễn Thanh Bình 1959 – 1978 · Đội 14 N Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  61. Nguyễn Thanh Cấn 1959 – 1979 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  62. Nguyễn Thanh Dương 1957 – 1979 · Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  63. Nguyễn Thanh Hà 1960 – 1979 · Xuân Nội - Đông Anh - Thái Bình
  64. Nguyễn Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Thanh Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Thanh Minh 1958 – 1981 · Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa
  67. Nguyễn Thanh Nhàn 1958 – 1978 · 326 Khu Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình
  68. Nguyễn Thanh Thảo 1947 – 1978 · Phai Vân - Ba Vì - Hà Tây
  69. Nguyễn Thanh Trí Hy sinh 1983 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
  70. Nguyễn Thanh Tuấn Hy sinh 1978 · Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  71. Nguyễn Thanh Tâm 1955 – 1982 · Võng Xuyên, Hà Nội, Hà Nội
  72. Nguyễn Thanh Tâm 1955 – 1982 · Võng Xuyên, Hà Nội, Hà Nội
  73. Nguyễn Thiện Tùng 1958 – 1979 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
  74. Nguyễn Thon Hy sinh 1972 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  75. Nguyễn Thành Lương 1958 – 1982 · Công Ty Xăng Dầu - TX Thái Bình - Thái Bình
  76. Nguyễn Thành Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thành Thử Hưng Yên, Hưng Yên
  78. Nguyễn Thành Tuyên 1956 – 1978 · Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  79. Nguyễn Thành Vũ 1958 – 1978 · Phương Đô - Vị Xuyên - Hà Giang
  80. Nguyễn Thành Đô 1953 – 1978 · Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  81. Nguyễn Thái Hồng Sinh 1948
  82. Nguyễn Thái Vinh 1959 – 1978 · Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  83. Nguyễn Tháp Mười 1958 – 1979 · Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  84. Nguyễn Thế Hùng 1954 – 1979 · Đông La, Thái Bình, Thái Bình
  85. Nguyễn Thế Hệ 1956 – 1979 · Số 11 Khu Trần Phú - TX Thái Bình - Thái Bình
  86. Nguyễn Thế Lanh 1955 – 1978 · Nhân Huê - Chí Linh - Hải Dương
  87. Nguyễn Thế Nhân 1954 – 1978 · Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
  88. Nguyễn Thế Phạm 1959 – 1982 · Tiểu Sơn, Hải Dương, Hải Dương
  89. Nguyễn Thế Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Thị Bớt 1949 – 1968 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  91. Nguyễn Thị Hiếu 1942 – 1968 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
  92. Nguyễn Thị Luyến 1950 – 1972 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  93. Nguyễn Thị Mai 1950 – 1971 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  94. Nguyễn Thị Reo 1950 – 1972 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  95. Nguyễn Thị Trâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Thị Đặng 1950 – 1969 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  97. Nguyễn Thị Đặng 1950 – 1970 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  98. Nguyễn Thọ Mui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1978 · Thanh Long - Đông Hưng - Thái Bình
  100. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1979 · Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh