Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu
tỉnh Tây Ninh
1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lương Văn Le Sinh 1947 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Lương Văn Le Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Mười 1955 – 1979 · Phú Thành - Kinh Môn - Hải Dương
- Lương Văn Sòng 1938 – 1961 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lương Văn Đi 1958 – 1977 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lương Văn Điền 1957 – 1978 · Tân Thuỷ - Mai Châu - Hòa Bình
- Lương Văn Đoái 1960 – 1979 · Phú Lê - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lương Văn Đôi 1949 – 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Lương Văn Đổi 1947 – 1969 · Bàu Đồn - Gò Dầu - Tây Ninh
- Lương Xuân Biên Hy sinh 1982 · Trung Hoà - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lương Đức Khoát 1958 – 1978 · Cẩm Hoàng - Cẩm Bình - Hải Dương
- Lương Đức Minh 1955 – 1978 · Minh Thạnh, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Lại Hoàng Đơn 1959 – 1978 · Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Lại Hợp Chiếu 1960 – 1978 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Lại Mạnh Vi 1955 – 1980 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Lại Văn Tuấn 1954 – 1978 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lại Văn Điệp 1958 – 1978 · Tư Lập - Yên Lập - Vĩnh Phúc
- Lộc Văn Tiến Hy sinh 1975 · Lại Viện - Sơn Động - Bắc Giang
- Lữ Thanh Ngọc Hy sinh 1978 · Đức Hinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lữ Văn Sự 1934 – 1951 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Mai Anh Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Ngọc Chiến 1955 – 1975 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Mai Phú Dân 1957 – 1978 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Mai Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Thị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Xuân Ban 1954 – 1978 · Bắc Giang - Đô Lương - Nghệ An
- Mai Xuân Thiếu 1953 – 1978 · Đông La - Đông Hưng - Thái Bình
- Mai Xuân Định 1956 – 1978 · Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Mai ích Tưởng 1956 – 1978 · An Hưng - An Hải - Hải Phòng
- Mai Đức Chung 1957 – 1978 · Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Mai Đức Long 1959 – 1978 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Mạc Văn Với 1950 – 1975 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Dương
- Mạnh Anh Chính 1960 – 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Anh Huyến Hy sinh 1985 · ôn Lương - Phú Lương - Bắc Kạn
- Nguyễn Anh Hảo 1955 – 1980 · Khu Quang Trung - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Anh Tài 1962 – 1980 · ấp 2kt Phạm Văn Hai - Bình Chánh - Hồ Chí Minh
- Nguyễn Anh Tôn 1959 – 1978 · Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Bá Bóng 1955 – 1978 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Nguyễn Bá Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Lạng Hy sinh 1982 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Thuận 1952 – 1978 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Bá Định 1956 – 1978 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Chung Thông 1960 – 1979 · Giao An - Giao Thủy - Nam Định
- Nguyễn Công Anh Hy sinh 1980 · 83/411 A Bà Hạt - Q.10 - Hồ Chí Minh
- Nguyễn Công Bối Hy sinh 1978 · Vĩnh Thanh, Hương Phú, Hương Phú
- Nguyễn Công Chiến 1949 – 1975 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Công Huân 1960 – 1979 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Công Khanh Hy sinh 1979
- Nguyễn Công Thông 1959 – 1978 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Công Trình 1956 – 1981 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Cộng Hoà 1955 – 1978 · Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
- Nguyễn Doãn Luân 1960 – 1979 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Duy Bắc 1952 – 1978 · Đông Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Duy Bổng 1956 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Duy Hưng Hy sinh 1978 · Vũ Chang - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Duy Hải 1955 – 1978 · Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Duy Ký Hy sinh 1978 · Mê Linh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Nguyễn Duy Nhất 1955 – 1978 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Duy Phương 1953 – 1979 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Duy Sang 1961 – 1978 · Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Duy Thọ 1955 – 1978 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Duy Tiềm 1957 – 1978 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Duy Tề 1962 – 1983 · Diễn đoài - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Gia Tỉnh 1957 – 1979 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Hoài Bắc Hy sinh 1978 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Hoàng Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Huy Ngọc Hy sinh 1969 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Nguyễn Huy Quỹ 1950 – 1975 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Huy Sữa 1954 – 1978 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Hà Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hào Quang 1958 – 1978 · An Khê - An Sơn - Hà Giang
- Nguyễn Hải Dương 1957 – 1980 · Thái Chính - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Hồng Bính Hy sinh 1975 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Nguyễn Hồng Canh Hy sinh 1979
- Nguyễn Hồng Hời 1962 – 1984 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Khôi 1959 – 1979 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Hồng Kỳ 1960 – 1979 · Trần Quốc Toản - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Hồng Kỳ 1960 – 1979 · Trần Quốc Toản - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Hồng Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Tư 1945 – 1969 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Nguyễn Hồng Điện Hy sinh 1975 · Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Hữu Cường 1957 – 1978 · Cẩm Hoàng - Cẩm Giang - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Diện 1947 – 1978 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương
- Nguyễn Hữu Duệ Hy sinh 1973
- Nguyễn Hữu Dần 1953 – 1978 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Giang 1955 – 1980 · Văn Khê - TX Hà Đông - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Kỳ Hy sinh 1947
- Nguyễn Hữu Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Lục 1953 – 1978 · Đông Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Hữu Nghị 1961 – 1979 · Vũ Năng - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Nhi 1959 – 1978 · Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Phú 1954 – 1979 · Nghi Liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Phương 1962 – 1983 · Nông Trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Phước 1959 – 1979 · Quãng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Tam 1955 – 1978 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Thu Hy sinh 1979 · Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Thuấn 1956 – 1978 · Cẩm Hoà, Hải Dương, Hải Dương
- Nguyễn Hữu Thăng 1959 – 1978 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình