Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu
tỉnh Tây Ninh
1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Hiểu Hy sinh 1982 · Nhị Quý - Cai Lậy - Tiền Giang
- Lê Văn Hiệp 1956 – 1980 · Lộc giang - Đức Hoà - Long An
- Lê Văn Hoè 1957 – 1978 · Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Hà 1959 – 1978 · Thuỵ Vân - TP Việt Trì - Phú Thọ
- Lê Văn Hân Hy sinh 1979 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Văn Hên Hy sinh 1966
- Lê Văn Hồng 1958 – 1978 · Vàng Khuyên - Phúc Thọ - Hà Tây
- Lê Văn Khoa Hy sinh 1975 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Khấu 1936 – 1966 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Kèn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Kẹ 1938 – 1960 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Liêm 1956 – 1978 · Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Liêm 1956 – 1978 · Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Long 1958 – 1978 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Lành Hy sinh 1977 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Lòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lơn 1958 – 1977 · Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Lập 1960 – 1981 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Mong 1959 – 1978 · Cẩm Hoàng - Cẩm Bình - Hải Dương
- Lê Văn Mây Hy sinh 1971
- Lê Văn Nghề 1942 – 1963 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Ngân 1956 – 1979 · Vạn Hoà - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Văn Nhanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Nhật Hy sinh 1985 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Văn Num Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Phúng 1957 – 1979 · Thái Mỹ - Thái Thụy - Thái Bình
- Lê Văn Phượng 1956 – 1978 · Đông Hải - Tiên Yên - Quảng Ninh
- Lê Văn Quan Sinh 1945 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Re 1912 – 1967 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Rạnh 1938 – 1969 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Lê Văn San Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Sơn 1967 – 1986 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Thành 1952 – 1981 · Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Thành 1960 – 1978 · Lộc Sơn - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Lê Văn Thành 1960 – 1978 · Lộc Sơn - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Lê Văn Thành 1952 – 1981 · Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Lê Văn Thâu 1949 – 1968 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Thôn Hy sinh 1968 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Thăng 1954 – 1978 · Thanh Châu - Thanh Liêm - Hà Nam
- Lê Văn Thương 1960 – 1979 · Nam Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Thẩn 1959 – 1981 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Văn Thắng Hy sinh 1969 · Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh
- Lê Văn Thử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Trong 1935 – 1967 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Trị 1960 – 1979 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Tuyết 1952 – 1982 · Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Tấc 1940 – 1964
- Lê Văn Tới 1937 – 1962 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Tửu 1936 – 1966 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Vị 1903 – 1954 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Xuân 1960 – 1979 · Số 1 Lê Phụng Hiểu - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Lê Xuân Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Hồng 1957 – 1978 · 20 Trương Quốc Vùng - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh
- Lê Xuân Ký Hy sinh 1974 · Thông Hiến Nạp, Thái Bình, Thái Bình
- Lê Xuân Kỳ 1953 – 1975 · Thành lộc - Hậu lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Lê Xuân Lương 1958 – 1978 · Hồng Khê - Cẩm Bình - Hải Dương
- Lê Xuân Quế Sinh 1958
- Lê Xuân Thuỷ 1964 – 1984 · Thường Kiệt, Hưng Yên, Hưng Yên
- Lê Xuân Đạt Hy sinh 1979 · Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Lê Xuân Đầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Hiền 1960 – 1979 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Đình Hạ 1954 – 1978 · Triệu Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Đình Long 1950 – 1969 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Đình Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Thái 1960 – 1979 · Xuân Lộc - Triệu Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đại Huynh 1955 – 1978 · Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Lê Đức Dài Hy sinh 1969 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Lê Đức Luận 1959 – 1979 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Đức Lành 1960 – 1982 · Thanh Bình, Hải Dương, Hải Dương
- Lê Đức Quí 1959 – 1979 · Tập Thể Xn Cơ Khí - Long Thanh - Hải Phòng
- Lê Đức Thu 1960 – 1978 · Châu Cường - Quỳnh Hợp - Nghệ An
- Lê Đức Thắng 1959 – 1979 · Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
- Lò Quốc Pha 1959 – 1981 · Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lò Văn Lặn 1955 – 1979 · Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lùng Xa Rốt Hy sinh 1979 · Cây Bây Rô, Xoài Riêng, Xoài Riêng
- Lý A ửng 1957 – 1978 · Võ Ngoại - Binh Liêu - Quảng Ninh
- Lý Hoa Phương 1956 – 1978 · Đồng Tâm - Binh Liêu - Quảng Ninh
- Lý Khánh Hồng 1956 – 1974 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lý Tiến Vi 1957 – 1978 · Tân Dân - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Lý Trần Hoà 1955 – 1975 · Số Nhà 55 Phố Ga - TX Hải Hưng - Hưng Yên
- Lý Văn Sạn Hy sinh 1973
- Lý Văn Thân 1956 – 1978 · Hà Lạng - TX Hòn Gai - Quảng Ninh
- Lưu Kiết Tuất 1958 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Lưu Quốc ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Giao 1957 – 1978 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lưu Văn Tiến 1957 – 1978 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lưu Văn Đang 1956 – 1979 · Khu 1 - TP Việt Trì - Phú Thọ
- Lưu Xuân Chiến 1950 – 1979 · Thanh Đà - Mê Linh - Hà Nội
- Lưu Xuân Thành 1959 – 1978 · Trung Gia - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
- Lưu Xuân Tới 1954 – 1978 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
- Lương Hồng Phúc 1958 – 1978 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
- Lương Kim Tiền 1959 – 1978 · Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lương Thành Tươm Hy sinh 1968 · Phước Hội - Gò Dầu - Tây Ninh
- Lương Văn Bổng Hy sinh 1973 · Xuân Hoa - Bảo Yên - Yên Bái
- Lương Văn Chai 1960 – 1981 · Ngọc Phương - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lương Văn Công 1960 – 1981 · Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lương Văn Hoà 1957 – 1978 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
- Lương Văn Hùng Hy sinh 1978 · Đôn Phục, Nghệ An, Nghệ An
- Lương Văn Hắc Hy sinh 1978 · Tân Mai - Mai Châu - Hòa Bình
- Lương Văn Khiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh