Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu
tỉnh Tây Ninh
1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Xuân Thắng 1958 – 1978 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
- Hùng Văn Đoán Hy sinh 1978 · Đòn Phục - Con Cuông - Nghệ An
- Hồ Huy Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Sĩ Nguyên 1958 – 1982 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Hồ Thị Hoa 1944 – 1969 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Hồ Văn Chung 1956 – 1978 · Đổ đồng - Thanh Oai - Hà Tây
- Hồ Văn Hùng 1960 – 1978 · Kinh Thanh, Hương Phú, Hương Phú
- Hồ Văn Nết Hy sinh 1965 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
- Hồ Văn Rượu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Trỉ 1943 – 1967 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Hồ Văn Tuốt 1955 – 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Hồ Văn Tài Hy sinh 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hồ Văn Tế 1943 – 1964 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Hồ Văn Tủ Hy sinh 1967 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Hồ Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Đực 1948 – 1971 · Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh
- Hồ Xuân Nghị 1957 – 1979 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
- Hồ Xuân Phê 1958 – 1978 · Vạn Yên - Yên Lập - Phú Thọ
- Hồ Đình Huệ 1954 – 1978 · Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Hồng Văn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Kha Văn Chính 1958 – 1979 · Thuyền Châu - Mai Châu - Hòa Bình
- Khoang Văn Nghiệp 1952 – 1970 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Khuất Duy Chủng Hy sinh 1977 · Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Khuất Duy Thế 1957 – 1978 · Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Khuất Văn Hợp 1958 – 1978 · Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Nam
- Khúc Tiến Nhân Hy sinh 1982 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Khưu Văn Khuya Hy sinh 1968 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Khưu Văn Tang 1952 – 1972 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Khưu Văn Đấu 1946 – 1960 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Khổng Kim Điền 1955 – 1979 · Cao Phong - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Khổng Văn Minh 1958 – 1979 · Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình
- Kim Bích Hy sinh 1981
- Kiều Văn Phương 1957 – 1978 · Thư Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây
- La Hoà Trung Hy sinh 1982 · Phước Hiệp - Mỏ Cày - Bến Tre
- Lang Hồng Phong 1960 – 1978 · Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lâm Văn Ngọc Hy sinh 1947 · Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lâm Văn Nối 1946 – 1958 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lâm Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Đức Trường 1956 – 1978 · Số 19 Tràng Thi, Hà Nội, Hà Nội
- Lã Quý Đam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Bái Nội 1960 – 1979 · Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Cao Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Công Cần 1957 – 1979 · Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Duy Bình Hy sinh 1978 · Vũ Dy - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Lê Hoài Nam 1941 – 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Huy Bường 1959 – 1979 · Tố Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Hồng Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hồng Quảng 1958 – 1978 · N.trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Hồng Son 1938 – 1963 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Hồng Tư 1955 – 1980 · Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Lê Hồng Điệp 1958 – 1979 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Hữu Ngọc 1955 – 1975 · Đồng Thanh - Kim Động - Thái Bình
- Lê Hữu Thuỷ 1953 – 1978 · Vinh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Lê Hữu Thành 1959 – 1978 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Hữu Đấu 1956 – 1978 · Thuy Lĩnh - Thái Thụy - Thái Bình
- Lê Khánh Hoàn 1961 – 1979 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lê Minh Hợi 1959 – 1978 · Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Minh Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Văn 1958 – 1981 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Minh Văn 1958 – 1981 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Minh Yên 1960 – 1979 · Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Mạnh Đạt 1957 – 1979 · Ngọc Trạo - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Dân 1960 – 1979 · Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Hanh 1958 – 1979 · Vực Trường - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
- Lê Ngọc Hanh 1958 – 1979 · Vực Trường - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
- Lê Ngọc ất 1955 – 1975 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Nho Kỳ Hy sinh 1978
- Lê Phú Vĩnh Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Quang Khải Sinh 1953 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương
- Lê Quang Phúc 1958 – 1982 · Đông Xuân - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Quang Thế 1959 – 1979 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lê Quang Tuấn 1957 – 1985 · Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Quang Tâm 1958 – 1983 · Đông Khê - Đông Khê - Thanh Hóa
- Lê Quốc Hoàn 1957 – 1978 · Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Quốc Khánh 1960 – 1979 · Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Quốc Thanh 1960 – 1983 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Sỹ Bình 1957 – 1978 · An Tràng - TX Hải Dương - Hải Dương
- Lê Thanh Chính Hy sinh 1983 · ông đình - Cẩm Giàng - Hưng Yên
- Lê Thanh Hải 1957 – 1982 · Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Thanh Trung Hy sinh 1979 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Lê Thế Bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Trọng Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Trọng Lập 1959 – 1982 · Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Tuấn Tài 1958 – 1980 · ấp 4 Kt Lê Minh Xuân - Bình Chánh - Hồ Chí Minh
- Lê Tấn Hường Hy sinh 1978 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Viết Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Bình 1959 – 1982 · Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lê Văn Bính Hy sinh 1978 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Băng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Bảnh Hy sinh 1968 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Cơ Hy sinh 1972 · Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Cư 1957 – 1978 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây
- Lê Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Củ 1952 – 1971 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Dinh 1959 – 1978 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Văn Dũng 1957 – 1978 · Vũ Công - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Văn Dũng 1957 – 1978 · Vũ Công - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh