Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu

Tây Ninh

1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tưa Hy sinh 1966 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Tươi 1941 – 1967 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Tưởng 1947 – 1965 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1978 · Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Việt 1958 – 1978 · 1/4 Khu Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình
  7. Nguyễn Văn Vui 1956 – 1978 · Cao Phong - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  8. Nguyễn Văn Vĩnh 1954 – 1978 · Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  9. Nguyễn Văn Vị Hy sinh 1975 · Tân Hiệp - Yên Thế - Bắc Giang
  10. Nguyễn Văn Xa 1952 – 1970 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  11. Nguyễn Văn Xa 1952 – 1970 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  12. Nguyễn Văn Xa 1952 – 1970 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  13. Nguyễn Văn Xiểm 1950 – 1972 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  14. Nguyễn Văn Xoay 1954 – 1979 · Vĩnh Thanh, Hương Phú, Hương Phú
  15. Nguyễn Văn Xã 1946 – 1972 · Bàu Đồn - Gò Dầu - Tây Ninh
  16. Nguyễn Văn Yến Hy sinh 1966 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  17. Nguyễn Văn ân Sinh 1950 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  18. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn út Hy sinh 1971 · Khác, Khác
  20. Nguyễn Văn Điểm 1955 – 1978 · Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình
  21. Nguyễn Văn Đém 1939 – 1966 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  22. Nguyễn Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Đại 1960 – 1979 · Võng La - Đông Anh - Hà Nội
  24. Nguyễn Văn Đảm 1956 – 1978 · An Bình - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  25. Nguyễn Văn Đảm 1958 – 1985 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  26. Nguyễn Văn Đẩu Hy sinh 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  27. Nguyễn Văn Đẩy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Đắng Hy sinh 1969 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  29. Nguyễn Văn Đặng 1959 – 1979 · Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  30. Nguyễn Văn Đến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Định 1958 – 1978 · Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương
  32. Nguyễn Văn Định 1951 – 1978 · Thuỷ Hội, Hưng Yên, Hưng Yên
  33. Nguyễn Văn Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Đủ 1952 – 1968 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  36. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  37. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  40. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Đửng Hy sinh 1972 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  43. Nguyễn Văn Đực 1947 – 1967 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  44. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1968 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  45. Nguyễn Văn Đực 1951 – 1967 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  46. Nguyễn Văn Đực 1951 – 1967 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  47. Nguyễn Văn Đực 1947 – 1967 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  48. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1968 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  49. Nguyễn Văn Ưa 1929 – 1963 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  50. Nguyễn Văn ẩn 1936 – 1968 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  51. Nguyễn Văn ớ Hy sinh 1965 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  52. Nguyễn VănHoành 1943 – 1965 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  53. Nguyễn Xuân Diện Hy sinh 1978 · Lai Cát, Hải Dương, Hải Dương
  54. Nguyễn Xuân Hải 1960 – 1978 · Cát Linh - Q.Đống Đa - Hà Nội
  55. Nguyễn Xuân Hợi 1958 – 1979 · 88 Bờ Sông Vĩnh Trà - TX Thái Bình - Thái Bình
  56. Nguyễn Xuân Linh 1958 – 1978 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An
  57. Nguyễn Xuân Là 1955 – 1978 · Đoàn Kết - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh
  58. Nguyễn Xuân Mùi 1956 – 1978 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  59. Nguyễn Xuân Mừng 1955 – 1981 · Thọ Vượt - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Xuân Sinh 1960 – 1983 · Yên đông - Tam Điệp - Ninh Bình
  61. Nguyễn Xuân Trang 1960 – 1979 · Yên Lãng - Q.Đống Đa - Hà Nội
  62. Nguyễn Xuân Tuyên 1957 – 1979 · An Hà - Lạng Giang - Bắc Giang
  63. Nguyễn Xuân Tám 1955 – 1975 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
  64. Nguyễn Xuân Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Xuân Việt 1960 – 1984 · Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa
  66. Nguyễn Xuân Điền 1957 – 1979 · Lương điền, Hải Dương, Hải Dương
  67. Nguyễn Xuân Đường 1954 – 1978 · Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh
  68. Nguyễn Xuân Độ 1952 – 1983 · Xuân Quang - Cẩm Giàng - Hải Dương
  69. Nguyễn Xuân Đức Hy sinh 1978 · Đông Quan - Lục Yên - Yên Bái
  70. Nguyễn ích Lưu 1957 – 1978 · Đồng Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  71. Nguyễn Điệp Lạc 1957 – 1978 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  72. Nguyễn Đình Bạo 1952 – 1982 · Nam An - Nam Ninh - Nam Định
  73. Nguyễn Đình Chiến 1950 – 1975 · Ngọc Sơn - TX Kiến An - Hải Phòng
  74. Nguyễn Đình Cung 1956 – 1980 · Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
  75. Nguyễn Đình Cát 1956 – 1979 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  76. Nguyễn Đình Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Đình Dũng 1958 – 1979 · Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  78. Nguyễn Đình Hà 1960 – 1979 · Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định
  79. Nguyễn Đình Kỳ 1956 – 1982 · Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  80. Nguyễn Đình Phan 1954 – 1979 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  81. Nguyễn Đình Phương 1954 – 1978 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  82. Nguyễn Đình Sơn 1958 – 1978 · Xí Nghiệp Mộc - Đình Thọ - Thanh Hóa
  83. Nguyễn Đình Thắng 1954 – 1975 · Liêu Bạc - ứng Hoà - Hà Tây
  84. Nguyễn Đình Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Đình Thời Hy sinh 1984 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  86. Nguyễn Đình Tính 1950 – 1978 · An đức - Ninh Giang - Hải Dương
  87. Nguyễn Đình Viên 1947 – 1978 · Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  88. Nguyễn Đình Vũ 1958 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  89. Nguyễn Đắc Hà Hy sinh 1978 · Đôn Sơn - Đông Hưng - Thái Bình
  90. Nguyễn Đức Chính 1959 – 1979 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
  91. Nguyễn Đức Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Đức Phan 1956 – 1978 · Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương
  93. Nguyễn Đức Phiên 1959 – 1978 · Diễn đồng - Diễn Châu - Nghệ An
  94. Nguyễn Đức Thành 1951 – 1975 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
  95. Nguyễn Đức Thái 1954 – 1979 · Thuỵ Văn - TP Việt Trì - Phú Thọ
  96. Nguyễn Đức Thảo 1954 – 1978 · Khu Gia đình - Quân Y 103 - Hà Tây
  97. Nguyễn Đức Toán 1959 – 1978 · Minh Khai Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình
  98. Nguyễn Đức Vượng 1958 – 1978 · Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  99. Nguyễn Đức Đồng Hy sinh 1978 · Vân Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ
  100. Ngô Duy Hiệp 1964 – 1983 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình