Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu
Tây Ninh
1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Minh Hùng 1955 – 1975 · Quảng Nam - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Ngô Mạnh Sức 1958 – 1981 · Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Ngọc Hân 1960 – 1979 · Hiền Giang - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
- Ngô Quang Chánh Sinh 1960 · Tổ 14 Yên Lãng - Q.Đống Đa - Hà Nội
- Ngô Quang Khải Hy sinh 1978 · Cẩm Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương
- Ngô Quang Nhưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Quang Đam 1955 – 1978 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Ngô Quốc ẩu 1956 – 1979 · Việt Hưng - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Ngô Viết Hầu 1954 – 1975 · Đầm hà - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Ngô Văn Chiến 1953 – 1978 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
- Ngô Văn Chiến 1953 – 1978 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
- Ngô Văn Cận 1941 – 1972 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Ngô Văn Dự 1960 – 1978 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương
- Ngô Văn Khâm 1959 – 1978 · Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Ngó Hy sinh 1971 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Ngô Văn Thành 1956 – 1975 · Nguyên xã - Vũ Thư - Thái Bình
- Ngô Văn Tinh 1958 – 1979 · Xuân Mai - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
- Ngô Văn Tím 1945 – 1969 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
- Ngô Văn Tỉnh 1960 – 1979 · Tổ 14 Yên Lãng - Q.Đống Đa - Hà Nội
- Ngô Văn Từng 1940 – 1967 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Ngô Văn Xuyêm 1956 – 1981 · Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Định
- Ngô Văn Đây 1944 – 1963 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Ngô Văn Đức 1955 – 1978 · Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định
- Ngô Vĩ Hồng 1958 – 1978 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Ngô Xuân Thắng 1954 – 1978 · Thống Nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Ngô Đình Kim 1957 – 1978 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Đình Truy 1957 – 1978 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
- Nhâm Đức Thọ Hy sinh 1978 · Đông á - Đông Hưng - Thái Bình
- Nông Tây Hợi 1952 – 1981 · Hoàng Mô - Bình Liêu - Quảng Ninh
- Nại Văn Xin 1955 – 1975 · Cẩm Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang
- On ôn Lơ Rông Cơ Sở Nhung, ConSayRiêng, ConSayRiêng
- Phan Công Rum Hy sinh 1987 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Phan Huy Tô 1959 – 1978 · Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây
- Phan Quang Đạo 1960 – 1982 · Bình Xã - Xuân Thủy - Hà Nam
- Phan Thanh Hùng Hy sinh 1978 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Thanh Phất 1946 – 1978 · Thôn Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Phan Thế Lã 1959 – 1979 · Giao thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam
- Phan Văn Bo Hy sinh 1972
- Phan Văn Bình 1954 – 1978 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Văn Chân Hy sinh 1978 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
- Phan Văn Dưa Hy sinh 1972 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Phan Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Minh Hy sinh 1974 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Phan Văn Nghĩa Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Phan Văn Nước Hy sinh 1969 · Long An, Long An
- Phan Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Được Hy sinh 1968 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Phan Văn Đực Hy sinh 1963 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Phan Đăng Thứ 1955 – 1978 · Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình
- Phi Văn Phú 1957 – 1978 · Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây
- Phí Văn Đam 1959 – 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
- Phùng Chí Hiếu 1960 – 1978 · 37 Văn Miếu - Q.Đống Đa - Hà Nội
- Phùng Khắc Hoàn 1959 – 1978 · Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình
- Phùng Khắc Đóng Hưng Yên, Hưng Yên
- Phùng TP 1955 – 1982 · Vân Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
- Phùng Văn Bé 1946 – 1970 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phùng Văn Hoà 1957 – 1979 · Thạch Hà - Phong Châu - Vĩnh Phúc
- Phùng Văn Hoạch 1958 – 1979 · Hương Đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Phùng Văn Huý 1958 – 1978 · Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình
- Phùng Văn Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Tiến 1953 – 1978 · Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam
- Phùng Văn Tuế 1954 – 1981 · Hợp Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Phùng Đức Mạnh 1956 – 1979 · Hoàng Xã - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
- Phạm Bá Chinh Hy sinh 1975 · Phú Nghiêm - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Bá Lương 1960 – 1978 · Hương Thuỷ - TP Vinh - Nghệ An
- Phạm Bá Thiêu 1958 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Bá Thư 1959 – 1981 · Thới Thuận - Hậu Giang - Kiên Giang
- Phạm Bá Thế 1956 – 1978 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Bá Tuyền 1956 – 1975 · Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Bá Đạt 1957 – 1982 · Phương Yên - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Phạm Công Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Công Thượng 1956 – 1979 · Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Công Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Cộng Hoà 1957 – 1978 · Bình Xuyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Gia Duyên 1955 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Gia Đức 1959 – 1978 · Số 458 Tổ 1 - Khu Bố Xuyên - Thái Bình
- Phạm Hoài Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hoàng Anh 1955 – 1979 · 134 Quang Trung - TX Hà Đông - Hà Tây
- Phạm Huỳnh Nhí 1950 – 1971 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Hùng Chiến 1957 – 1978 · Ninh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ
- Phạm Hải Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hồng Mơ 1946 – 1975 · Ngọc liên - Ngọc lạc - Thanh Hóa
- Phạm Hồng Ngân 1959 – 1979 · Số 4 Trần Phú - Đường Trần Phú - Hải Phòng
- Phạm Hồng Quảng 1958 – 1980 · Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương
- Phạm Hồng Thanh 1958 – 1979 · Vĩnh Trung - Móng Cái - Quảng Ninh
- Phạm Hữu Khoá 1958 – 1978 · Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Hữu Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Minh Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Mạnh Hải 1958 – 1978 · Số 15c Nguyễn Thái H - TX Yên Bái - Yên Bái
- Phạm Mạnh Hải 1958 – 1978 · Số 151 Nguyễn Thái H - TX Thái Bình - Thái Bình
- Phạm Ngọc Châu Hy sinh 1982 · Giao Lộc - Xuân Thủy - Hà Nam
- Phạm Ngọc Lương Hy sinh 1979 · Phúc Lai - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Phạm Ngọc Mực 1954 – 1979 · Thân Giang - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Phạm Ngọc Sáu Hy sinh 1978 · Liên Thuỷ, Mê Linh, Mê Linh
- Phạm Ngọc Sĩ 1955 – 1978 · Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Phạm Ngọc Toán 1959 – 1978 · Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Ngọc Đức 1958 – 1978 · Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Như Quỳnh Hy sinh 1978 · Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Quang Sửu 1959 – 1981 · Cẩm đông - Cẩm Bình - Hải Dương
- Phạm Quang Trung 1960 – 1978 · Trang Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh