Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu

Tây Ninh

1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Minh Khanh 1961 – 1980 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam
  2. Vũ Mạnh Hiếu 1957 – 1978 · Đình Lập - Ba Chẽ - Quảng Ninh
  3. Vũ Mạnh Hùng Hy sinh 1978 · Hoàng Thái - An Hải - Hải Phòng
  4. Vũ Ngọc Bích 1957 – 1978 · Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình
  5. Vũ Ngọc Châu 1953 – 1975 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
  6. Vũ Ngọc Huyện 1960 – 1979 · Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình
  7. Vũ Ngọc Kỷ 1960 – 1979 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  8. Vũ Ngọc Kỷ 1960 – 1979 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  9. Vũ Ngọc Kỷ 1935 – 1979 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  10. Vũ Ngọc Mơ Hy sinh 1982 · Thượng Tâm - Đông Triều - Thanh Hóa
  11. Vũ Ngọc Quang 1957 – 1979 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  12. Vũ Ngọc Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Vũ Như Vân 1956 – 1978 · Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa
  14. Vũ Quang Đại 1957 – 1978 · Thôn Phú - Hưng Hà - Thái Bình
  15. Vũ Quốc Cường 1956 – 1981 · Liêm Xa - Bá Thước - Thanh Hóa
  16. Vũ Thanh Trì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Vũ Thanh Xuân 1958 – 1978 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  18. Vũ Thế Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Vũ Tiến Ba 1959 – 1978 · Trường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  20. Vũ Trí Dũng 1956 – 1978 · Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây
  21. Vũ Tài Tuấn 1955 – 1978 · Phong Cóc - Yên Hưng - Quảng Ninh
  22. Vũ Viết Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Vũ Viết Thiết 1952 – 1978 · Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  24. Vũ Việt Viễn 1958 – 1979 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  25. Vũ Văn Bằng 1954 – 1975 · Nhâm quyền - Bình Giang - Hải Dương
  26. Vũ Văn Chiền 1956 – 1978
  27. Vũ Văn Cái 1954 – 1978 · Liên Ninh - Thường Tín - Hà Tây
  28. Vũ Văn Duyên 1957 – 1978 · Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  29. Vũ Văn Hiển 1960 – 1978 · Yên Nhân - Tam Điệp - Ninh Bình
  30. Vũ Văn Hoà 1959 – 1979 · Yên Phong - Tam Điệp - Ninh Bình
  31. Vũ Văn Huệ 1960 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  32. Vũ Văn Hào 1953 – 1979 · Tam Hưng - ý Yên - Nam Định
  33. Vũ Văn Hến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Vũ Văn Hợp 1958 – 1978 · Tứ Cường - TX Hưng Yên - Hưng Yên
  35. Vũ Văn Khắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Vũ Văn Kết 1957 – 1979 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  37. Vũ Văn Liêm 1960 – 1978 · Thanh Hải - Tam Điệp - Ninh Bình
  38. Vũ Văn Nam 1957 – 1978 · Dĩu Lậu - TP Việt Trì - Phú Thọ
  39. Vũ Văn Ngọ 1955 – 1975 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
  40. Vũ Văn Nho 1959 – 1982 · Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  41. Vũ Văn Phương Hy sinh 1978 · Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
  42. Vũ Văn Quân 1955 – 1978 · Hưng đạo - Trần phú - Hải Phòng
  43. Vũ Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ Văn Quảng 1958 – 1978 · Thanh Sơn - An Thụy - Hải Phòng
  45. Vũ Văn Rở 1955 – 1975 · Phú Xuân - HuyệnVũ Thư - Thái Bình
  46. Vũ Văn Sinh 1955 – 1978 · Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
  47. Vũ Văn Sính 1955 – 1978 · Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  48. Vũ Văn Sơn 1956 – 1979 · Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An
  49. Vũ Văn Sản 1959 – 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  50. Vũ Văn Thiết 1959 – 1978 · Thị Bắc - Thanh Miện - Hải Dương
  51. Vũ Văn Thành 1956 – 1975 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  52. Vũ Văn Thành 1956 – 1975 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  53. Vũ Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Vũ Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Vũ Văn Thắm 1956 – 1978 · Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng
  56. Vũ Văn Thế 1959 – 1978 · Hồng Khê, Hải Dương, Hải Dương
  57. Vũ Văn Thọ 1959 – 1978 · Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình
  58. Vũ Văn Tuyết 1954 – 1978 · Cao Biên - Thanh Oai - Hà Tây
  59. Vũ Văn Điếu 1959 – 1978 · Lương điền, Hải Dương, Hải Dương
  60. Vũ Văn Đàm 1957 – 1975 · Minh khai - Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình
  61. Vũ Văn Đương 1954 – 1979 · Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  62. Vũ Văn Đức 1953 – 1981 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
  63. Vũ Văn Đức 1953 – 1981 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
  64. Vũ Vắn Sinh 1954
  65. Vũ Xuân Chiến 1958 – 1979 · Thị Đáng - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  66. Vũ Xuân Liên 1955 – 1978 · Cao An - Cẩm Bình - Hải Dương
  67. Vũ Xuân Đổng 1952 – 1979 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định
  68. Vũ Đình Bích 1956 – 1978 · Bình Đông - Việt Yên - Bắc Giang
  69. Vũ Đình Bảo 1954 – 1978 · Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  70. Vũ Đình Chung 1958 – 1979 · Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định
  71. Vũ Đình Khanh 1960 – 1978 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  72. Vũ Đình Sinh 1957 – 1978 · Tổ 6 Khu Quang Trung - TX Thái Bình - Thái Bình
  73. Vũ Đình Song Hy sinh 1978 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương
  74. Vũ Đình Sơn 1960 – 1979 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
  75. Vũ Đình Thịnh 1955 – 1978 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình
  76. Vũ Đình Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Vũ Đức An 1959 – 1978 · 52 Mã Mây - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội
  78. Vũ Đức Dũng 1958 – 1978 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  79. Vũ Đức Hưng 1949 – 1979 · Thái Thượng - Thái Thụy - Thái Bình
  80. Vũ Đức Luyên 1960 – 1978 · Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam
  81. Vũ Đức Thơi 1959 – 1979 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương
  82. Vũ Đức Thịnh 1958 – 1979 · Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  83. Vũ Đức Toan 1959 – 1979 · Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
  84. Vũ Đức Đoàn 1959 – 1978 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam
  85. Vương Ngọc Xã 1959 – 1979 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
  86. Vương Văn Mý 1959 – 1978 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
  87. Vương Văn Thạch Sinh 1957 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
  88. Vương Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Vương Văn Tợi 1931 – 1965 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
  90. Vầy A ốn 1956 – 1978 · Bến Hải - Ba Chẽ - Quảng Ninh
  91. Vị Thanh Tân 1957 – 1980 · Tân Kỳ - Bá Thước - Thanh Hóa
  92. Đinh Công Chiến 1959 – 1979 · Long Lương - Mai Châu - Hòa Bình
  93. Đinh Công May 1956 – 1978 · Phú Cường - Tân Lạc - Hòa Bình
  94. Đinh Công ối 1959 – 1978 · Phú Lộc - Tân Lạc - Hòa Bình
  95. Đinh Danh Tế 1957 – 1981 · Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  96. Đinh Ngọc Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đinh Viết Nhuận 1957 – 1979 · Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  98. Đinh Văn Gần 1959 – 1978 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  99. Đinh Văn Hiếu 1957 – 1978 · Triệu Tâm - Triệu Hoá - Thanh Hóa
  100. Đinh Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh