Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu

Tây Ninh

1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đức Tiến 1959 – 1978 · Xương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  2. Trịnh Công Lượng 1954 – 1978 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
  3. Trịnh Công Thuỷ 1959 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  4. Trịnh Ngọc Do 1960 – 1979 · Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  5. Trịnh Phương Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trịnh Thanh Tâm 1958 – 1979 · Thọ Lập - Thọ Tâm - Thanh Hóa
  7. Trịnh Tiến Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trịnh Trọng Quí 1959 – 1980 · Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  9. Trịnh Văn Ba 1958 – 1978 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  10. Trịnh Văn Bình Hy sinh 1978 · Yên Phong - Tam Điệp - Ninh Bình
  11. Trịnh Văn Dũng 1957 – 1978 · Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  12. Trịnh Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trịnh Văn Lộ 1942 – 1968 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  14. Trịnh Văn Mẫn 1946 – 1971 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  15. Trịnh Văn Phúc 1959 – 1982 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  16. Trịnh Văn Quân 1955 – 1979
  17. Trịnh Văn Thơ 1958 – 1978 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  18. Trịnh Văn Trại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trịnh Văn Tỵ 1959 – 1979 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Thịnh - Thanh Hóa
  20. Trịnh Văn Được 1950 – 1988 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  21. Trịnh Văn Đề 1939 – 1969 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  22. Trịnh Xuân Thiều 1956 – 1975 · Tân Mộc - Lục Ngạn - Bắc Giang
  23. Trịnh Xuân Thiệp 1959 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  24. Trịnh Xuân Tương 1950 – 1975 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  25. Trịnh Đức Vinh 1960 – 1978 · Vĩnh Hà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  26. Tám Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Tám Đã Hy sinh 1966 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  28. Tô Minh Tân 1956 – 1981 · Nguyên Kê - Đông Anh - Hà Nội
  29. Tô Văn Hùng 1968 – 1986 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  30. Tăng Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Tư Ròm Hy sinh 1963 · Đức Huệ, Long An, Long An
  32. Tư Rổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Tạ Khắc Lâm 1960 – 1979 · Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa
  34. Tạ Ngọc Thăng 1957 – 1978 · Văn Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ
  35. Tạ Ngọc Tịnh 1959 – 1978 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  36. Tạ Ngọc Đương 1959 – 1978 · Bắc Phú - Khánh An - Hà Nam
  37. Tạ Quang Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Tạ Quốc Dũng 1959 – 1978 · Tiểu Khu 4 - TP Việt Trì - Phú Thọ
  39. Tạ Quốc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Tạ Văn Báu 1957 – 1978 · Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình
  41. Tạ Văn Quán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Tấn Văn Tài 1951 – 1975 · Phương Kỳ - Tứ kỳ - Hải Dương
  43. Tằng A Sáng 1955 – 1978 · Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh
  44. Tống Quang Thu 1954 – 1978 · Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  45. Tống Văn Kim 1957 – 1978 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
  46. Uông Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Vi Văn Lĩnh 1956 – 1978 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  48. Vi Văn Nhân 1957 – 1978 · Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  49. Vi Văn Phắng 1959 – 1978 · Tổng đông - Mai Châu - Hòa Bình
  50. Vi Văn Quyết 1960 – 1979 · Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  51. Vi Văn ín Hy sinh 1975 · Hiếu Kiệt - Quan Hoá - Thanh Hóa
  52. Vi Văn ấn 1960 – 1978 · Mai Hịch - Mai Châu - Hòa Bình
  53. Vi Đức Mạo 1955 – 1978 · Đồng Tâm - Binh Liêu - Quảng Ninh
  54. Viễn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Vàm Đức Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Vòm A Phẩu 1957 – 1978 · Thị Trấn Chớt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
  57. Võ Hồ Thu Hy sinh 1965 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  58. Võ Hồng Dũng 1960 – 1982 · Mỹ Chương - Hậu Tú - Hậu Giang
  59. Võ Nguyên Cẩn 1957 – 1978 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  60. Võ Quốc Nha 1959 – 1978 · Đỗ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  61. Võ Thanh Sơn Hy sinh 1971 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  62. Võ Thuỷ Thưởng 1960 – 1978 · Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  63. Võ Tường Vạn 1959 – 1980 · Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Võ Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ Văn Chiến 1932 – 1972 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
  66. Võ Văn Dứt 1968 – 1978 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  67. Võ Văn Dứt 1968 – 1978 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  68. Võ Văn Giáo Sinh 1912 · Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh
  69. Võ Văn Lã 1933 – 1970 · Lộc Giang - Đức Hoà - Long An
  70. Võ Văn Nghiêm 1940 – 1967 · ông Hùng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  71. Võ Văn Nhiêu 1940 – 1971
  72. Võ Văn Riêng 1927 – 1950 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  73. Võ Văn Thơ 1965 – 1985 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  74. Võ Văn Tiện Hy sinh 1967 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
  75. Võ Văn Tuy 1959 – 1978 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Dương
  76. Võ Văn Tài 1959 – 1978 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  77. Võ Văn Tây 1939 – 1970 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  78. Võ Văn Vương 1959 – 1978 · Diễn Biên - Diễn Châu - Nghệ An
  79. Võ Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Văn Đấu 1941 – 1958 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
  81. Võ Văn Đừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Văn Bá Dũng 1954 – 1978 · Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An
  83. Văn Thế Nóp 1940 – 1964 · Bến Lức, Long An, Long An
  84. Văn Đình Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Vũ Bá Luyện 1959 – 1978 · Chi Nam - Thanh Miện - Hải Dương
  86. Vũ Bá Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Vũ Chung Sung 1956 – 1978 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  88. Vũ Chí Vũ 1958 – 1978 · Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định
  89. Vũ Duy Hùng 1958 – 1978 · Đại Nam - Vụ Bản - Nam Định
  90. Vũ Duy Hương 1964 – 1984 · Bình Minh - Cẩm Bình - Hải Dương
  91. Vũ Hải Long 1956 – 1979 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  92. Vũ Hồng Cư 1960 – 1979 · Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình
  93. Vũ Hồng Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Vũ Hồng Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Vũ Hồng Quảng 1955 – 1978 · Số 5 Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh
  96. Vũ Hữu Ngọc 1960 – 1978 · Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định
  97. Vũ Hữu Đãi 1960 – 1979 · Đông Hưng - Thanh Xuân - Thanh Hóa
  98. Vũ Khách Dẫn 1964 – 1979 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam
  99. Vũ Khắc Tùng 1957 – 1979 · Phú Xuân - Xuân Thủy - Hà Nam
  100. Vũ Mai Kiến 1957 – 1978 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa