Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu
Tây Ninh
1.723 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/18
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đinh Văn Hoảnh 1946 – 1962 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Đinh Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Kiệm 1955 – 1979 · Phiềng Vế - Mai Châu - Hòa Bình
- Đinh Văn Mao 1956 – 1978 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
- Đinh Văn Ngà Hy sinh 1977
- Đinh Văn Quang 1957 – 1978 · Hưng Việt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Đinh Văn Thanh 1960 – 1979 · Bình Phương - TP Nha Trang - Khánh Hòa
- Đinh Văn Thức 1959 – 1978 · Thuỵ Vân - TP Việt Trì - Phú Thọ
- Đinh Văn Trí 1956 – 1984 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đinh Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Tỉnh 1960 – 1979 · Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Đức Phương 1956 – 1978 · Tam Hợp - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Đoàn Công Sánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Minh Đức Hy sinh 1968 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Đoàn Quang Được Hy sinh 1975 · Biến động - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Đoàn Thanh Bình 1954 – 1978 · Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đoàn Văn Hoà 1961 – 1982 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Đoàn Văn Khỏi 1959 – 1979 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Đoàn Văn Nol 1954 – 1974 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Đoàn Văn Năm 1953 – 1978 · Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Dương
- Đoàn Văn Phước 1959 – 1979 · An Hương - An Hải - Hải Phòng
- Đoàn Văn Rớt 1960 – 1979 · Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang - Khánh Hòa
- Đoàn Văn Sánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Đạt 1957 – 1979 · Tiền An - Yên Hưng - Nam Định
- Đàm Văn Chuyên 1960 – 1978 · Khánh Hai - Tam Điệp - Ninh Bình
- Đàm Văn Phóng 1952 – 1978 · Quất động - Thường Tín - Hà Tây
- Đàm Xuân Tiệp 1956 – 1978 · Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội
- Đào Duy Nhã Hy sinh 1975 · Hoàng Thạnh - Ninh Giang - Hải Dương
- Đào Minh Ba 1959 – 1981 · Hưng Quang - Đông Hưng - Thái Bình
- Đào Quang Chiểu 1958 – 1978 · Tân Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
- Đào Quang Hải 1952 – 1978 · Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Đào Quang Luyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Quang Minh 1957 – 1979 · Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình
- Đào Quang Nhặt Hy sinh 1978 · Khu Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình
- Đào Quang Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Quang Thọ 1957 – 1978 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Dương
- Đào Thanh Kiều 1956 – 1978 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
- Đào Việt Bắc 1960 – 1979 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Đào Văn Dục 1960 – 1979 · Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa
- Đào Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Quảng 1955 – 1978 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đào Văn Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Đánh 1956 – 1978 · Minh đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đào Xuân Long 1954 – 1979 · Tường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Đào Xuân Phiến 1959 – 1979 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Đào Xuân Tuyên 1957 – 1979 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An
- Đào Đình Xuân Hy sinh 1979
- Đào Đắc Thơn 1959 – 1979 · Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Dương
- Đào Đức Hiếu 1960 – 1979 · Xuân Hương - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Đào Đức Hạ 1958 – 1978 · Huỳnh Lâm - TX Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
- Đại Trọng Bằng 1958 – 1979 · Minh Châu - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Đặng Duy Hiên Hy sinh 1979 · Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng
- Đặng Duy Phi 1957 – 1978 · Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
- Đặng Minh Chất 1956 – 1979 · Văn Hà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Đặng Ngọc Liễn 1955 – 1979 · Tân Phong - TX Hà Sơn Bình - Hà Tây
- Đặng Ngọc Ngoạn 1960 – 1979 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam
- Đặng Quang Khải 1950 – 1978 · Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Đặng Quốc Hương Hy sinh 1978 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
- Đặng Thiềm Sinh 1956 · Văn Hà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Đặng Thị Lan 1952 – 1968 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Đặng Thị Vần 1954 – 1968 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Đặng Trương 1957 – 1979 · Tam Lãnh - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Đặng Trần Hoà 1958 – 1978 · Liễu Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Đặng Viết Tỷ 1956 – 1982 · Thiệu Công - Thiệu Liên - Thanh Hóa
- Đặng Văn Chiểu 1955 – 1978 · Địa Đốn - Gia Lâm - Hà Nội
- Đặng Văn Chật Hy sinh 1964
- Đặng Văn Chặt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Gâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Hựu 1953 – 1978 · Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình
- Đặng Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Miện 1959 – 1979 · Tây Sơn - Kiến Xương - Thái Bình
- Đặng Văn Mộc Hy sinh 1974 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Đặng Văn Nhạn 1938 – 1962
- Đặng Văn Nhạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Nõn 1958 – 1982 · Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đặng Văn Phón Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Quảng 1958 – 1978 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
- Đặng Văn Thu 1956 – 1979 · Thanh Nguyên - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
- Đặng Văn Trò 1940 – 1971 · Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Đặng Văn Ô 1958 – 1978 · Xuân Hoá - Vũ Thư - Thái Bình
- Đặng Văn Đạc 1948 – 1966 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Đặng Văn Đực Hy sinh 1964 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Đặng Đình Cẩn 1958 – 1978 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Nội
- Đồng Xuân Hiếu Hy sinh 1982 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Đỗ Anh Bé 1956 – 1978 · TX Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Đỗ Duy Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Duy Vượng 1956 – 1978 · Đại An - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Đỗ Hoành To 1945 – 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đỗ Hồng Cẩm Hy sinh 1966 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Phúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Minh Hoàn Hy sinh 1982 · Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An
- Đỗ Ngọc Diễn 1957 – 1978 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Đỗ Quang Lựu Hy sinh 1973
- Đỗ Sỹ Lượng 1957 – 1978 · Phụng Thương - Phúc Thọ - Hà Tây
- Đỗ Trung Đối 1956 – 1978 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Đỗ Trọng Vinh 1950 – 1978 · Thanh Oai - Thường Tín - Hà Tây