Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

1.415 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hý Hy sinh 1984 · Long Chiểu - Dầu tiếng - Bình Dương
  2. Nguyễn Văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Hương Sinh 1934 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  5. Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1968 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  6. Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1968 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  7. Nguyễn Văn Hồ 1932 – 1952 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  8. Nguyễn Văn Hồ Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  9. Nguyễn Văn Hổ Sinh 1910 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  10. Nguyễn Văn Hợi Sinh 1951 · Nhân Sơ - Đô Lương - Nghệ An
  11. Nguyễn Văn Khai Hy sinh 1948 · Thanh Tuyền, Bình Dương, Bình Dương
  12. Nguyễn Văn Kham (Khang) Hy sinh 1968 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  13. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Văn Khanh (Hoài) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Khen Sinh 1948 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  17. Nguyễn Văn Khoài Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  18. Nguyễn Văn Khoái Sinh 1933 · Mỹ Thanh - G. Trôm - Bến Tre
  19. Nguyễn Văn Khuya Hy sinh 1948 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  20. Nguyễn Văn Khái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Khánh Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  22. Nguyễn Văn Khánh Sinh 1945 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  23. Nguyễn Văn Khóa 1924 – 1952 · TT. Mĩ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  24. Nguyễn Văn Khóa Sinh 1924
  25. Nguyễn Văn Không Long Nguyên - Bết Cát - Bình Dương
  26. Nguyễn Văn Khải 1946 – 1967 · Thanh Tuyền - Dầu tiếng - Bình Dương
  27. Nguyễn Văn Khải (Khởi) 1945 – 1967 · Mĩ Thuận - Bình Minh - Cửu Long
  28. Nguyễn Văn Khối 1952 – 1976 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  29. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1963
  30. Nguyễn Văn Khứa Hy sinh 1970 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  31. Nguyễn Văn Kia 1912 – 1973 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  32. Nguyễn Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Kiêm Sinh 1941 · Vũ Tây - Kiên Xương - Thái Bình
  34. Nguyễn Văn Kiên Sinh 1946 · Tân Thạnh Tây, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  35. Nguyễn Văn Kiên An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  36. Nguyễn Văn Kiều 1953 – 1969 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  37. Nguyễn Văn Kiệu 1948 – 1972 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  38. Nguyễn Văn Kích Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Văn Kề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn La Sinh 1943 · An Long - Phú Giáo - Bình Dương
  41. Nguyễn Văn Le Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  42. Nguyễn Văn Le Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  43. Nguyễn Văn Liểu 1940 – 1968 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  44. Nguyễn Văn Long Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  45. Nguyễn Văn Long Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  46. Nguyễn Văn Long Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  47. Nguyễn Văn Long 1923 – 1952 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  48. Nguyễn Văn Long Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  49. Nguyễn Văn Long (Rong) Sinh 1927 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  50. Nguyễn Văn Long (Rong) Sinh 1927 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  51. Nguyễn Văn Long (Sang) Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  52. Nguyễn Văn Long (Sang) Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  53. Nguyễn Văn Lành 1935 – 1961 · Định Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương
  54. Nguyễn Văn Lá Hy sinh 1963 · Long An, Long An
  55. Nguyễn Văn Lía 1940 – 1968 · Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  56. Nguyễn Văn Lăng 1951 – 1958 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  57. Nguyễn Văn Lăng 1951 – 1958 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  58. Nguyễn Văn Lăng 1951 – 1958 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  59. Nguyễn Văn Lăng 1951 – 1958 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  60. Nguyễn Văn Lũy Sinh 1945 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  61. Nguyễn Văn Lũy Sinh 1945 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  62. Nguyễn Văn Lường Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  63. Nguyễn Văn Lường Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  64. Nguyễn Văn Lấm Tân An - Sông Bé - Bình Dương
  65. Nguyễn Văn Lấm Tân An - Sông Bé - Bình Dương
  66. Nguyễn Văn Lấm Tân An - Sông Bé - Bình Dương
  67. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1967 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  68. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1967 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  69. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1967 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  70. Nguyễn Văn Lập 1948 – 1967 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  71. Nguyễn Văn Lẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Lẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Lịch Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  74. Nguyễn Văn Lịch Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  75. Nguyễn Văn Lịch Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  76. Nguyễn Văn Lịch Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  77. Nguyễn Văn Lọt (9 Miên) 1939 – 1967 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  78. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1947
  79. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1947
  80. Nguyễn Văn Lộng Sinh 1932 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  81. Nguyễn Văn Lộng Sinh 1932 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  82. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1960
  83. Nguyễn Văn Lợi Sinh 1950 · Yên Bái, Yên Bái
  84. Nguyễn Văn Lợi Sinh 1950 · Yên Bái, Yên Bái
  85. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970 · Thái Bình, Thái Bình
  86. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970 · Thái Bình, Thái Bình
  87. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1960
  88. Nguyễn Văn Lợi Sinh 1950 · Yên Bái, Yên Bái
  89. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1960
  90. Nguyễn Văn Lợi Sinh 1950 · Yên Bái, Yên Bái
  91. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970 · Thái Bình, Thái Bình
  92. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970 · Thái Bình, Thái Bình
  93. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1960
  94. Nguyễn Văn Lợt An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  95. Nguyễn Văn Lợt An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  96. Nguyễn Văn Lục Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  97. Nguyễn Văn Lục Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  98. Nguyễn Văn Lực 1947 – 1978 · Thái Bình, Thái Bình
  99. Nguyễn Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh