Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Tùng Mộc Hy sinh 1970 · Định Đồng - Lê Chân - Hải Phòng
  2. Lê Tấn Hoài Hy sinh 1978 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Lê Tứ Đại Hy sinh 1964 · Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  4. Lê Viết Chín Kim Hy sinh 1986 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  5. Lê Viết Hiền Hy sinh 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  6. Lê Viết Hùng Hy sinh 1978 · Xuân Bình - Như Xuân - Thanh Hóa
  7. Lê Viết Xu Hy sinh 1968 · Ngọc Trao - Thạch Thành - Thanh Hóa
  8. Lê Viết Xuân Bế Chiêu - Hoà An - Cao Bằng
  9. Lê Văn An Hy sinh 1970 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  10. Lê Văn Bưởi Hy sinh 1970 · Hải Ninh – Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  11. Lê Văn Cha Hy sinh 1970 · Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây
  12. Lê Văn Chinh Hy sinh 1978 · Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  13. Lê Văn Chung Hy sinh 1969
  14. Lê Văn Châu Hy sinh 1978 · Thọ minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  15. Lê Văn Châu Hy sinh 1967 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  16. Lê Văn Chúc Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  17. Lê Văn Cung Hy sinh 1978 · Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa
  18. Lê Văn Cát Lạng Phong – Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  19. Lê Văn Cường Hy sinh 1972 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  20. Lê Văn Cường Hy sinh 1969
  21. Lê Văn Cấp Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  22. Lê Văn Cầm Hy sinh 1985 · Quỳnh xuân - Quỳnh lưu - Nghệ An
  23. Lê Văn Cửu Hy sinh 1978 · Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  24. Lê Văn Duất Hy sinh 1972 · Nam phong - Phú Xuyên - Hà Tây
  25. Lê Văn Duật Hy sinh 1965 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  26. Lê Văn Dũng Hy sinh 1985 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  27. Lê Văn Giòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn Hiên Hy sinh 1965 · Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc
  29. Lê Văn Hoàn Hải Thịnh - Hải HẬU - Nam Định
  30. Lê Văn Huy Hy sinh 1966 · Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình
  31. Lê Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Hành Hy sinh 1969 · Thanh Đình – Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  33. Lê Văn Hùng 1950 – 1973 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  34. Lê Văn Hùng 1950 – 1973 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  35. Lê Văn Hảo Hy sinh 1969 · Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây
  36. Lê Văn Học Hy sinh 1970 · Cần Đất - Ngô Quyền - Hải Phòng
  37. Lê Văn Hồng Hy sinh 1980 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  38. Lê Văn Hộ Quảng Châu – Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  39. Lê Văn Hội Hy sinh 1970 · Mường ẳng - Tuần Giáo - Lai Châu
  40. Lê Văn Kho Hy sinh 1970 · Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An
  41. Lê Văn Khẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Ky Hy sinh 1970 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  43. Lê Văn Liêm Hy sinh 1964 · Mỹ Đức, Mỹ Đức
  44. Lê Văn Liêm Hy sinh 1979 · Thọ Cường - Thọ xuân - Thanh Hóa
  45. Lê Văn Luyện Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa
  46. Lê Văn Minh Hy sinh 1978 · Quang Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng
  47. Lê Văn Minh Hy sinh 1984 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
  48. Lê Văn Minh Hy sinh 1984 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
  49. Lê Văn Mong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Mậu Hy sinh 1975 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  51. Lê Văn Mỹ Tx. Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ
  52. Lê Văn Nghiêu Hy sinh 1964 · Hoằng Đại - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  53. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  54. Lê Văn Ngọc Cẩm Chè - Thanh Hà - Hải Dương
  55. Lê Văn Nhằm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Nhỡ Liên Vị - Yên hưng - Quảng Ninh
  57. Lê Văn Ninh Hy sinh 1970 · Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
  58. Lê Văn Nuôi Hy sinh 1976 · Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  59. Lê Văn Năm Hy sinh 1951 · Nguyệt Ân - Ngọc Lặc - Thanh Hóa
  60. Lê Văn Phu Hy sinh 1964 · Châu Quang - Quỳ Châu - Nghệ An
  61. Lê Văn Quyến Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
  62. Lê Văn Sinh Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
  63. Lê Văn Sâm Hy sinh 1978 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
  64. Lê Văn Sơn Hy sinh 1971 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  65. Lê Văn Sơn Hy sinh 1970 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An
  66. Lê Văn Sủi Hy sinh 1965 · Đoàn Kết - Tiên Lữ - Hưng Yên
  67. Lê Văn Thiệu Hy sinh 1986 · Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  68. Lê Văn Thuận Phú Liễu - Kiễn An - Hải Phòng
  69. Lê Văn Thái Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam
  70. Lê Văn Thân Hy sinh 1976 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  71. Lê Văn Thìn Hy sinh 1964 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  72. Lê Văn Thông Hy sinh 1969
  73. Lê Văn Thăng TT. Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh
  74. Lê Văn Thơi Hy sinh 1980 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình
  75. Lê Văn Thưởng Hy sinh 1984 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
  76. Lê Văn Thảo Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  77. Lê Văn Thế Hy sinh 1969 · Châu Hoàn - Quỳ Châu - Nghệ An
  78. Lê Văn Thứ Hy sinh 1964 · Trần Phú - Lục Yên - Yên Bái
  79. Lê Văn Thứa Hy sinh 1965 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  80. Lê Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Toàn Hy sinh 1982 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  82. Lê Văn Toản Hy sinh 1970 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  83. Lê Văn Tái Hy sinh 1954 · Thị Trấn Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  84. Lê Văn Tâm Hy sinh 1964 · Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Dương
  85. Lê Văn Tân Hy sinh 1970 · Yên Phong - Yên Mỗ - Ninh Bình
  86. Lê Văn Tư Hy sinh 1967 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  87. Lê Văn Tư Quỳnh Vân - Quỳnh Côi - Thái Bình
  88. Lê Văn Tước Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam
  89. Lê Văn Tường Chu Phan – Lê Minh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  90. Lê Văn Tần Hy sinh 1967 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
  91. Lê Văn Tự 1952 – 1973 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  92. Lê Văn Vi Yên Giang – Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  93. Lê Văn Vân Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  94. Lê Văn Vĩnh Hy sinh 1978 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  95. Lê Văn Vũ Hy sinh 1987 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa
  96. Lê Văn Xuyến Hy sinh 1931 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  97. Lê Văn Xưng Hy sinh 1978 · Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An
  98. Lê Văn lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn phùng Hy sinh 1953 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  100. Lê Văn Ân Hy sinh 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An