Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Hồng Khanh Hy sinh 1964 · Thạch Quỳ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  2. Lê Hồng Lô Hy sinh 1978 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  3. Lê Hồng Minh Hy sinh 1968 · Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  4. Lê Hồng Phan Hy sinh 1966 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  5. Lê Hồng Phong Tân tiến –an hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  6. Lê Hồng Quang Hy sinh 1969 · Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương
  7. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1974 · Thạch Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  8. Lê Hồng Trường Mỹ Lương - Yên Hưng - Phú Thọ
  9. Lê Hồng Vững Hy sinh 1969 · Tân Tiến - Văn Giang - Hưng Yên
  10. Lê Hữu Bốn Hy sinh 1978 · Đông Anh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  11. Lê Hữu Lanh Hy sinh 1988 · Cẩm Vân, Cẩm Thuỷ, Cẩm Thuỷ
  12. Lê Hữu Quảng Hy sinh 1979 · Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa
  13. Lê Hữu Thành Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  14. Lê Hữu Tửu Hy sinh 1952 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  15. Lê Khánh Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Khánh Mại 1937 – 1966 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  17. Lê Khánh Nguyên Hy sinh 1969 · Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng
  18. Lê Khánh Sửu 1949 – 1973 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  19. Lê Khắc Yên Hy sinh 1964 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  20. Lê Lãnh Phú Hy sinh 1980 · Đông Minh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  21. Lê Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Minh Cường Hy sinh 1971 · Hải quang - hải hậu - Nam Định
  23. Lê Minh Diên Hy sinh 1965 · Thị Trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  24. Lê Minh Dũng Hy sinh 1978 · Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  25. Lê Minh Huệ Hy sinh 1970 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà
  26. Lê Minh Hào Hy sinh 1970 · Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
  27. Lê Minh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Minh Loan Hy sinh 1969 · Châu Quỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  29. Lê Minh Mão Hy sinh 1970 · Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  30. Lê Minh Ngọc Hy sinh 1971 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  31. Lê Minh Tiến Hy sinh 1985 · Định Yên - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  32. Lê Minh Tiến Chi Chung - Phú Xuyên - Hà Tây
  33. Lê Minh Tiến Chi Chung - Phú Xuyên - Hà Tây
  34. Lê Minh Tơ Thiệu Toản - Thiệu Hoà - Thanh Hóa
  35. Lê Minh Đại Thônh thu - Quế phong - Nghệ An
  36. Lê Mạnh Lanh Liên Túc - Thanh Liêm - Hà Nam
  37. Lê Mạnh Tường Liên Sơn – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  38. Lê Ngọc Căn Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  39. Lê Ngọc Cư Hy sinh 1987 · Cẩm lộc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh
  40. Lê Ngọc Khoa Hy sinh 1979 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  41. Lê Ngọc Thạch Hy sinh 1969 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  42. Lê Ngọc Vần Hải Thượng - Hải Lan - Quảng Trị
  43. Lê Như Hòe Đông Xuân – Thanh Ba, Hà Nội, Hà Nội
  44. Lê Như Sáu Hy sinh 1966 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  45. Lê Năng ánh Hy sinh 1977 · Tâm Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  46. Lê Phú Cường Hy sinh 1969 · Phú Lộc - Phù Ninh Vĩnh Phú - Vĩnh Phú
  47. Lê Phương Quy Hy sinh 1971 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Nội
  48. Lê Quang Hạnh Hy sinh 1985 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  49. Lê Quang Hớn Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  50. Lê Quang Lục Thanh Bình – Thanh Liêm, Ninh Bình, Ninh Bình
  51. Lê Quang Minh Hy sinh 1972 · Xóm 2 - Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  52. Lê Quang Minh Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  53. Lê Quang Tình Hy sinh 1969 · Hữu Kiểm, Tương Dương, Tương Dương
  54. Lê Quang Tựa Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam
  55. Lê Quê Hy sinh 1965 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  56. Lê Quốc Huy Hy sinh 1981 · Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa
  57. Lê Quốc Xã Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  58. Lê Siên Hy sinh 1953 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  59. Lê Sỹ Huỳnh Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  60. Lê Sỹ Lân Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  61. Lê Sỹ Ngãi Hy sinh 1970 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  62. Lê Sỹ Vinh Hy sinh 1971 · Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh
  63. Lê Thanh Bình Hy sinh 1971 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Lê Thanh Bình Hy sinh 1971 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  65. Lê Thanh Bình Hy sinh 1983 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
  66. Lê Thanh Bình Hy sinh 1971 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  67. Lê Thanh Bình Hy sinh 1983 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
  68. Lê Thanh Bình Hy sinh 1971 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  69. Lê Thanh Hải Huống Thượng – Đông Hỷ, Thái Nguyên, Thái Nguyên
  70. Lê Thanh Hải Hy sinh 1982 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  71. Lê Thanh Hải Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây
  72. Lê Thanh Sơn Hy sinh 1978 · Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  73. Lê Thanh Sơn Hy sinh 1964 · Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
  74. Lê Thanh Tuyển Hy sinh 1970 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  75. Lê Thanh Tâm Hy sinh 1968 · Quảng Long - Nông Cống - Thanh Hóa
  76. Lê Thanh Xuân Hy sinh 1966 · Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  77. Lê Thái Bình Dương Thành - Phú Thành - Thái Nguyên
  78. Lê Thế Ba Hy sinh 1978 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
  79. Lê Thế Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Thế Hùng Phượng Trung - Thanh Oai - Hà Tây
  81. Lê Thế Kỳ Hy sinh 1971 · Quang Trung - Hương Khê - Hà Tĩnh
  82. Lê Thế Phán Hy sinh 1978 · Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa
  83. Lê Thế Tác Thiệu Phú - Thiệu Hoa - Thanh Hóa
  84. Lê Thế Tính Hy sinh 1971 · Thái Bình - Khoái Châu - Hải Hưng
  85. Lê Thị Bình Hy sinh 1968 · Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An
  86. Lê Thị Cúc Hoàng Phú - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  87. Lê Thị Hà Hy sinh 1975 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  88. Lê Thị Hồng Hy sinh 1969 · Sơn Quan - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  89. Lê Thị Lài Hy sinh 1978 · Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  90. Lê Thọ Chân Hy sinh 1964 · Thăng Long - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  91. Lê Tiên Học Hy sinh 1971 · Linh Bắc, Hà Tây, Hà Tây
  92. Lê Tiến Bộ Hy sinh 1972 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
  93. Lê Tiến Dũng Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  94. Lê Tiến Hân Hy sinh 1971
  95. Lê Tiện Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Trịnh Phán Hy sinh 1971 · Chiềng Pha - Thuận Châu - Sơn La
  97. Lê Trọng Ngọ Hy sinh 1965 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  98. Lê Trọng Nhung Hy sinh 1979 · Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  99. Lê Trọng Vinh Hy sinh 1964 · Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  100. Lê Tùng Long Hy sinh 1969 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An