Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Sỹ Dần Hy sinh 1978 · Thanh Tiên - Thanh chương - Nghệ An
  2. Hồ Sỹ Khoa Hy sinh 1970 · Tam Sơn – Anh sơn, Nghệ An, Nghệ An
  3. Hồ Sỹ Phúc Hy sinh 1977 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  4. Hồ Sỹ Đài Hy sinh 1969 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An
  5. Hồ Thị Mai Hy sinh 1969 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  6. Hồ Thị Mão Hy sinh 1969 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  7. Hồ Thị Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hồ Thị Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hồ Trần Hiển Hy sinh 1969 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  10. Hồ Trọng Kim Hy sinh 1969 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  11. Hồ Tân Nho Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  12. Hồ Viết Kỳ Hy sinh 1970 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  13. Hồ Văn Du Hy sinh 1965 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  14. Hồ Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hồ Văn Liên Hy sinh 1969 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  16. Hồ Văn Minh Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  17. Hồ Văn Ninh Hy sinh 1966 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  18. Hồ Văn Thành Hy sinh 1985 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  19. Hồ Văn Tân Hy sinh 1970 · Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  20. Hồ Văn ý Hy sinh 1964 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  21. Hồ Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hồ Vĩnh Mẹo Hy sinh 1982 · Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  23. Hồ Xuân Giá Hoàng Yến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  24. Hồ Xuân Lý Hy sinh 1970 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  25. Hồ Đình Phê Hy sinh 1965 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  26. Hồng Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hồng Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hữu Lập Phán Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  29. Kha Văn Luyên Hy sinh 1978 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
  30. Kha Văn Thi Hy sinh 1967 · Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An
  31. Kha Văn Thân Hy sinh 1986 · Lưu Kiền - Tương Dương - Nghệ An
  32. Kha Văn Thân Hy sinh 1970
  33. Kha Đình Mộc Hy sinh 1965 · Mỹ Lương - Yên Lập - Phú Thọ
  34. Khang Thế Huấn Hy sinh 1980 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  35. Khiên Đình Huệ Phú Xuân, Thái Bình, Thái Bình
  36. Khuất Tiến Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Khúc Văn Lập Ninh Giang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  38. Khăm Nhoi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Khăm Ty Hy sinh 1962 · khăm Nhoi, khăm Nhoi
  40. Kim Thanh Chắc Hy sinh 1973 · Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  41. Kim Văn Binh Na Ca - Bình Ca - Tương Dương - Nghệ An
  42. Kim Văn Chuyên Hy sinh 1971 · Hợp Hòa – Tam Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  43. Kiên Ngọc Điền Hy sinh 1971 · Văn Thuỳ - Chi Lăng - Hà Tây
  44. Kiều Công Khai Hy sinh 1970 · Yên Khê - Thạch Ba - Vĩnh Phú
  45. Kiều Minh Sang Hy sinh 1970 · Cần Kiến - Thạch Thất - Hà Tây
  46. Kiều Minh Thiết Hy sinh 1969 · Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  47. Kiều Quang Khải Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  48. Kiều Thanh Hà Can Lộc – Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  49. Kiều Xuân Quỳ Hy sinh 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  50. LS Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. LS Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. La Văn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. La Văn Luấn Hy sinh 1964 · Mường Xôm - Quỳnh Nhai - Sơn La
  54. La Văn Thạch Hy sinh 1978 · Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An
  55. La Văn Tờ Thắng Lợi - Tùng Khánh - Cao Bằng
  56. La Văn ảnh Hy sinh 1964 · Danh Thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  57. La Đình Dũng Phương Viễn - Chợ Cồn - Bắc Thái
  58. La Đức Nhật Hy sinh 1972 · Trùng Xuyên - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  59. Lai Xuân Đê Hy sinh 1964 · Văn Trương - Kiến Xương - Thái Bình
  60. Lang Hồng Thái Hy sinh 1970 · Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An
  61. Lang Văn Cường Hy sinh 1978 · Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An
  62. Lang Văn Mão Hy sinh 1985 · Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An
  63. Lang Văn Toàn Hy sinh 1966 · Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ An
  64. Long Xuân Sơn Hy sinh 1965 · Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An
  65. Lu Văn On Hy sinh 1969
  66. Luyện Văn Long Hy sinh 1980 · Ngọc Tịnh - Vân Mỹ - Hải Hưng
  67. Luyện Đình Dũng Hy sinh 1985 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  68. Lâm Duy Vũ Hy sinh 1971 · Nam Triều – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  69. Lâm Quang Trung Nam Triều – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  70. Lâm Văn Vinh H.Hậu, H.Hà, H.Hà
  71. Lân Ân Châu Hy sinh 1965 · Xuân Đức - Con Cuông - Nghệ An
  72. Lã Tiến Uỷ Hy sinh 1969 · Việt Hưng - Thường Tín - Hà Tây
  73. Lã Văn Biên Hy sinh 1964
  74. Lã Văn Hùng Hy sinh 1984 · Hồng Diên - Con Cuông - Nghệ An
  75. Lã Văn Hùng Hy sinh 1971 · Thanh Thuỷ - Quỳnh Thắng - Nghệ An
  76. Lèo Văn Tha Hy sinh 1972 · Bản Cô Nhung - Hua Nọi - Mường La - Sơn La
  77. Lê Anh Xuân Hy sinh 1986 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
  78. Lê Ba Vân Hy sinh 1964
  79. Lê Bá Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  80. Lê Bá Quyết Hy sinh 1964 · Công Đình - Khoái Châu - Hưng Yên
  81. Lê Bá Quát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Bá Thuận Hy sinh 1968 · Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  83. Lê Bạt Phương Hy sinh 1978 · Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  84. Lê Cam Huyền Hy sinh 1946 · Ngõ Tức Mạc, Hà Nội, Hà Nội
  85. Lê Cao Hiếu Hy sinh 1968 · Quảng Trương - Quảng Xương - Thanh Hóa
  86. Lê Công Bào Mai Chông - Kim Đông - Hải Hưng
  87. Lê Cảnh Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Cảnh Nghĩa Hy sinh 1971 · Bình Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  89. Lê Cảnh Phương Hy sinh 1970 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  90. Lê Cảnh Sáu Hy sinh 1964 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  91. Lê Cảnh Đăng Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  92. Lê Duy Dũng Hy sinh 1964 · Thái Hoà - Bình Giang - Hải Dương
  93. Lê Duy Phước Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  94. Lê Duy Thắng Hy sinh 1964 · Vũ Bằng - Kiến Xương - Thái Bình
  95. Lê Duyên Cường Hy sinh 1971 · Tiên Hưng - Đông Hưng - Thái Bình
  96. Lê Huy Dương Hy sinh 1970 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
  97. Lê Huy Giáp Hy sinh 1970 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  98. Lê Huy Thông Hy sinh 1980 · Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  99. Lê Hà Bắc Lê Hồng, Thanh Miện, Thanh Miện
  100. Lê Hách 1926 – 1969 · Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa