Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Sỹ Dần Hy sinh 1978 · Thanh Tiên - Thanh chương - Nghệ An
- Hồ Sỹ Khoa Hy sinh 1970 · Tam Sơn – Anh sơn, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Sỹ Phúc Hy sinh 1977 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
- Hồ Sỹ Đài Hy sinh 1969 · Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An
- Hồ Thị Mai Hy sinh 1969 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Thị Mão Hy sinh 1969 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Thị Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Thị Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Trần Hiển Hy sinh 1969 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Trọng Kim Hy sinh 1969 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Tân Nho Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hồ Viết Kỳ Hy sinh 1970 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Hồ Văn Du Hy sinh 1965 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hồ Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Liên Hy sinh 1969 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hồ Văn Minh Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Văn Ninh Hy sinh 1966 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
- Hồ Văn Thành Hy sinh 1985 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Văn Tân Hy sinh 1970 · Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hồ Văn ý Hy sinh 1964 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hồ Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Vĩnh Mẹo Hy sinh 1982 · Ngọc Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Xuân Giá Hoàng Yến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Hồ Xuân Lý Hy sinh 1970 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Đình Phê Hy sinh 1965 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hồng Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồng Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hữu Lập Phán Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Kha Văn Luyên Hy sinh 1978 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
- Kha Văn Thi Hy sinh 1967 · Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An
- Kha Văn Thân Hy sinh 1986 · Lưu Kiền - Tương Dương - Nghệ An
- Kha Văn Thân Hy sinh 1970
- Kha Đình Mộc Hy sinh 1965 · Mỹ Lương - Yên Lập - Phú Thọ
- Khang Thế Huấn Hy sinh 1980 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Khiên Đình Huệ Phú Xuân, Thái Bình, Thái Bình
- Khuất Tiến Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khúc Văn Lập Ninh Giang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Khăm Nhoi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khăm Ty Hy sinh 1962 · khăm Nhoi, khăm Nhoi
- Kim Thanh Chắc Hy sinh 1973 · Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Kim Văn Binh Na Ca - Bình Ca - Tương Dương - Nghệ An
- Kim Văn Chuyên Hy sinh 1971 · Hợp Hòa – Tam Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Kiên Ngọc Điền Hy sinh 1971 · Văn Thuỳ - Chi Lăng - Hà Tây
- Kiều Công Khai Hy sinh 1970 · Yên Khê - Thạch Ba - Vĩnh Phú
- Kiều Minh Sang Hy sinh 1970 · Cần Kiến - Thạch Thất - Hà Tây
- Kiều Minh Thiết Hy sinh 1969 · Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
- Kiều Quang Khải Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Kiều Thanh Hà Can Lộc – Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Kiều Xuân Quỳ Hy sinh 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- LS Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- LS Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- La Văn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- La Văn Luấn Hy sinh 1964 · Mường Xôm - Quỳnh Nhai - Sơn La
- La Văn Thạch Hy sinh 1978 · Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An
- La Văn Tờ Thắng Lợi - Tùng Khánh - Cao Bằng
- La Văn ảnh Hy sinh 1964 · Danh Thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang
- La Đình Dũng Phương Viễn - Chợ Cồn - Bắc Thái
- La Đức Nhật Hy sinh 1972 · Trùng Xuyên - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Lai Xuân Đê Hy sinh 1964 · Văn Trương - Kiến Xương - Thái Bình
- Lang Hồng Thái Hy sinh 1970 · Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An
- Lang Văn Cường Hy sinh 1978 · Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An
- Lang Văn Mão Hy sinh 1985 · Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An
- Lang Văn Toàn Hy sinh 1966 · Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Long Xuân Sơn Hy sinh 1965 · Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An
- Lu Văn On Hy sinh 1969
- Luyện Văn Long Hy sinh 1980 · Ngọc Tịnh - Vân Mỹ - Hải Hưng
- Luyện Đình Dũng Hy sinh 1985 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lâm Duy Vũ Hy sinh 1971 · Nam Triều – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Lâm Quang Trung Nam Triều – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Lâm Văn Vinh H.Hậu, H.Hà, H.Hà
- Lân Ân Châu Hy sinh 1965 · Xuân Đức - Con Cuông - Nghệ An
- Lã Tiến Uỷ Hy sinh 1969 · Việt Hưng - Thường Tín - Hà Tây
- Lã Văn Biên Hy sinh 1964
- Lã Văn Hùng Hy sinh 1984 · Hồng Diên - Con Cuông - Nghệ An
- Lã Văn Hùng Hy sinh 1971 · Thanh Thuỷ - Quỳnh Thắng - Nghệ An
- Lèo Văn Tha Hy sinh 1972 · Bản Cô Nhung - Hua Nọi - Mường La - Sơn La
- Lê Anh Xuân Hy sinh 1986 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lê Ba Vân Hy sinh 1964
- Lê Bá Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Bá Quyết Hy sinh 1964 · Công Đình - Khoái Châu - Hưng Yên
- Lê Bá Quát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Bá Thuận Hy sinh 1968 · Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Bạt Phương Hy sinh 1978 · Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Cam Huyền Hy sinh 1946 · Ngõ Tức Mạc, Hà Nội, Hà Nội
- Lê Cao Hiếu Hy sinh 1968 · Quảng Trương - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Công Bào Mai Chông - Kim Đông - Hải Hưng
- Lê Cảnh Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Cảnh Nghĩa Hy sinh 1971 · Bình Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Lê Cảnh Phương Hy sinh 1970 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Cảnh Sáu Hy sinh 1964 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Cảnh Đăng Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Duy Dũng Hy sinh 1964 · Thái Hoà - Bình Giang - Hải Dương
- Lê Duy Phước Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Duy Thắng Hy sinh 1964 · Vũ Bằng - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Duyên Cường Hy sinh 1971 · Tiên Hưng - Đông Hưng - Thái Bình
- Lê Huy Dương Hy sinh 1970 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Huy Giáp Hy sinh 1970 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Huy Thông Hy sinh 1980 · Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Hà Bắc Lê Hồng, Thanh Miện, Thanh Miện
- Lê Hách 1926 – 1969 · Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa