Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
tỉnh Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Đình Lực Hy sinh 1972 · Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Hoàng Đình Ngọc Hy sinh 1970 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Đình Nhâm Hy sinh 1965 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Đình Phương Hy sinh 1965 · Thanh Giang - Thanh chương - Nghệ An
- Hoàng Đình Tiến Hy sinh 1970 · Ninh An - Hoa Lư - Ninh Bình
- Hoàng Đình Tru Hy sinh 1969
- Hoàng Đình Tín Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hoàng Đình Viêm Hy sinh 1967 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Đại Cương Hy sinh 1971
- Hoàng Đỗ Long Hy sinh 1984 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoá Thanh Bính Hy sinh 1980 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Huỳnh Huy Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Số Hy sinh 1964 · Ân Đức - Hoài Ân - Bình Định
- Huỳnh Văn Minh Hy sinh 1982 · Phú Thượng - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
- Huỳnh Xưa Hy sinh 1964 · Hoài Mỹ - Hoài Nhơn - Bình Định
- Hà ... Nhân Hy sinh 1971 · Yên Chính - Mường Yên - Sơn La
- Hà Công An Chiềng Châu – Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình
- Hà Công Nghệ Hy sinh 1969 · Châu Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Hà Duyên Sơn Hy sinh 1978 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Hà Huy Táo Hy sinh 1970 · Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Hà Khắc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Khắc Lập Hy sinh 1969 · Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Hà LÊ hồi Duy Minh – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
- Hà Mạnh Chi Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú
- Hà Nguyên Dung Hy sinh 1970 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Hà Ngọc Lùng Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình
- Hà Như ý Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa
- Hà Quang Cựi Hy sinh 1969 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hà Quốc Uấn Hy sinh 1965 · Tứ La - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Hà Sỹ Khoa Hy sinh 1970 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
- Hà Thanh Huấn Hy sinh 1969
- Hà Thanh Toàn Hy sinh 1964 · Sơn A - Văn Chắn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Hà Thế Khoan Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Hà Thế Kỷ Hy sinh 1972 · Yên Dưỡng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Hà Tấn Tôn Hy sinh 1964 · Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An
- Hà Viết Cường 1950 – 1971 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hà Viết Lượng 1952 – 1974 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hà Viết Nho Hy sinh 1954
- Hà Viết Nho Hy sinh 1964
- Hà Văn Ban Hy sinh 1987 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Chai Nậm Nhé - Mường Nhí - Điện Biên
- Hà Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Dương Hy sinh 1971 · Yên Mông – TP. Hoà Bình, Hòa Bình, Hòa Bình
- Hà Văn Hoa Hy sinh 1978 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Huyên Hy sinh 1973 · Xuân Mai - Văn nho - Lạng Sơn
- Hà Văn Hải Hy sinh 1970 · Đông Đình - Quảng Ninh - Đ Anh - Vĩnh Phú
- Hà Văn Hậu 1944 – 1971 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hà Văn Hậu Hy sinh 1972 · Quảng Yên - Quảng Hoà - Cao Bằng
- Hà Văn Hỏi Đồ Sơn – Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ
- Hà Văn Hồ Hy sinh 1966 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hà Văn Hứa Hy sinh 1985 · Hương Sơn - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Hà Văn Khang Hy sinh 1968 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hà Văn Linh Hy sinh 1969
- Hà Văn Ngoan Hy sinh 1984 · Tam Văn - Lang Chánh - Thanh Hóa
- Hà Văn Nho Hy sinh 1964
- Hà Văn Nhàn Hy sinh 1987 · Nghĩa thái Tân kỳ, Nghệ An, Nghệ An
- Hà Văn Nhười Mường Lang – Phù Yên, Sơn La, Sơn La
- Hà Văn Nước Hy sinh 1964 · Chiềng Hoa - Tạ Khoa - Sơn La
- Hà Văn Phùn Hy sinh 1972 · Quảng Bàn - Lộc Ninh - Cao Bằng
- Hà Văn Páo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Pẩu Mường Tom - Mường Nhé - Điện Biên
- Hà Văn Sơn Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hà Văn Sơn Hy sinh 1986 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
- Hà Văn Thuận Con Cuông, Nghệ An, Nghệ An
- Hà Văn Thơ Hy sinh 1986 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Trọng Hy sinh 1969 · Như Thủy - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Hà Văn Trụ Hy sinh 1972 · Minh Khai - Hoà Đắc - Hà Tây
- Hà Văn Tần Trung Khe - Mai Châu - Hòa Bình
- Hà Văn Uy Hy sinh 1964 · Chiêng Khoa - Mộc Châu - Sơn La
- Hà Văn Xiên Hy sinh 1983 · Phú Xuân - Quan hoá - Thanh Hóa
- Hà Văn ngọ Hy sinh 1964 · Lương Yên, Hà Nội, Hà Nội
- Hà Văn ý Hy sinh 1969 · Huy Bắc - Phú Yên - Sơn La
- Hà Xuân Hoa Hy sinh 1978 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
- Hà Xuân Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Xuân Lý Hy sinh 1970 · Gia Trân - Gia Viễn - Ninh Bình
- Hà Xuân Trang Hy sinh 1969 · Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Hà Xuân Độ Hy sinh 1970 · Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam
- Hà Đình Quý Viêt hoà - Khoái châu - Hưng Yên
- Hà Đăng Bình Hy sinh 1972 · Ninh Thất - TP Ninh Bình - Ninh Bình
- Hà Đăng Hùng Hy sinh 1971 · Thôn Tường Phiêu. Xã Tích Giang – Phúc Thọ, Hà Nội, Hà Nội
- Hà Đức Liêm Hy sinh 1979 · Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
- Hàn Danh Hán Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hương Xuân Giáp Hy sinh 1964 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hồ A Vù Hy sinh 1965 · Na Hơ Tinh - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Hồ Bá Vĩ Hy sinh 1979 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Công Vưởng Hy sinh 1972 · Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An
- Hồ Diên Điêu Hy sinh 1979 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Hồng Mãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Hữu Loan Hy sinh 1969 · Quế Lâm – Thùy Hương - An Thùy - Hải Phòng
- Hồ Hữu Loan Hy sinh 1969 · Quế Lâm - Thùy Hương – An Thùy - Hải Phòng
- Hồ Kim Mùng Hy sinh 1964 · Lam Hồng - Thanh Miễn - Hải Dương
- Hồ Minh Dũng Hy sinh 1970 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Minh Hạnh Hy sinh 1969 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Ngân Hy sinh 1971 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Phục Tốn Hy sinh 1965 · Hậu Quỳnh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Quang Hy sinh 1970 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Quang Đỗ Hy sinh 1973 · Hợp Thành - Phổ Yên - Thái Nguyên
- Hồ Sỹ Bình Hy sinh 1980 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hồ Sỹ Bơn Hy sinh 1972 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An