Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

tỉnh Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Thúc Tuấn Hy sinh 1970 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An
  2. Hoàng Thế Trang Hy sinh 1971 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  3. Hoàng Thị Hoa Hy sinh 1967
  4. Hoàng Thị Hợi Hy sinh 1968 · Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An
  5. Hoàng Thị Lý Hy sinh 1969 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  6. Hoàng Tiến Phong Hy sinh 1969 · Liên Ninh - Thanh trì - Hà Nội
  7. Hoàng Tiến Sơn Hy sinh 1971 · Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  8. Hoàng Trung Kiên Hy sinh 1972 · Phú Xuân - Cát Trù - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  9. Hoàng Trung Nguyên Thanh Lang - V. Thành - Thanh Hóa
  10. Hoàng Trung Tâm 1939 – 1969 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  11. Hoàng Trung Tâm Vịêt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
  12. Hoàng Trung Tần Hy sinh 1971 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  13. Hoàng Trọng Giao Hy sinh 1970 · Yên Bằng, ý Yên, ý Yên
  14. Hoàng Trọng Tạc Trường Minh – Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Hoàng Trọng Tại Hy sinh 1964 · Đặng Sơn - Đô lương - Nghệ An
  16. Hoàng Tấn Ba Hy sinh 1970 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
  17. Hoàng Tứ Việt Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  18. Hoàng Vinh Thịnh Hy sinh 1968 · Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng
  19. Hoàng Văn An Hy sinh 1964
  20. Hoàng Văn Bính Hy sinh 1976 · Bình Xá - Bình Lập - Quảng Ninh
  21. Hoàng Văn Bốn Hy sinh 1978 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  22. Hoàng Văn Chon Hy sinh 1969 · Chiềng Phà - Quýnh Nhai - Sơn La
  23. Hoàng Văn Chương Hy sinh 1970 · Khuôn Hà - Na Hang - Tuyên Quang
  24. Hoàng Văn Chạm Hy sinh 1969 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  25. Hoàng Văn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Văn Cười Hy sinh 1971 · Nam Quấn - An Hoà - Cao Bằng
  27. Hoàng Văn Cường Hy sinh 1972 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
  28. Hoàng Văn Cường Hy sinh 1972 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
  29. Hoàng Văn Danh Hy sinh 1968 · Trực Thành - Trực Ninh - Nam Hà
  30. Hoàng Văn Diện Hy sinh 1985 · Hà Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An
  31. Hoàng Văn Diệu Hy sinh 1969 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  32. Hoàng Văn Doanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng Văn Dung Hy sinh 1981 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  34. Hoàng Văn Dần Hy sinh 1971 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  35. Hoàng Văn Han Nam Thịnh - Cẩm Khê - Phú Thọ
  36. Hoàng Văn Hoa Hy sinh 1970 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  37. Hoàng Văn Hoà Hy sinh 1971 · Phúc Ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang
  38. Hoàng Văn Hoá Hy sinh 1981 · Ba Đình - Trường Sơn - Thanh Hóa
  39. Hoàng Văn Hoạt Hy sinh 1969 · Mường Sang, Mộc Châu, Mộc Châu
  40. Hoàng Văn Hào Hy sinh 1987 · Tào Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  41. Hoàng Văn Hặc 1946 – 1968 · Tú Lệ - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  42. Hoàng Văn Hộ Hy sinh 1972 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  43. Hoàng Văn Khang Hy sinh 1969 · Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  44. Hoàng Văn Khiểu Hy sinh 1970
  45. Hoàng Văn Khôi Hy sinh 1931 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  46. Hoàng Văn Kim Hy sinh 1970 · Nà Quê - Yên Cường - Vị Xuyên
  47. Hoàng Văn Liễu Hy sinh 1985 · Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  48. Hoàng Văn Luông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hoàng Văn Lâm Hy sinh 1978 · Khu 4 - TX nghĩa lộ - Yên Bái
  50. Hoàng Văn Lửa Hy sinh 1964 · Chiềng Xuân - Yên Châu - Sơn La
  51. Hoàng Văn Mất Hy sinh 1972 · Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  52. Hoàng Văn Mậu Phú Sen - Quảng Yên - Cao Bằng
  53. Hoàng Văn Nam Hy sinh 1970
  54. Hoàng Văn Ngô Lam Thượng - Lục Yên - Yên Bái
  55. Hoàng Văn Noong Minh Long - Hà Long - Cao Bằng
  56. Hoàng Văn Quỳ Hy sinh 1969 · Đa Phúc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  57. Hoàng Văn Quỳnh Nam Quang - Bính Lục - Lạng Sơn
  58. Hoàng Văn Sinh Hy sinh 1987 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  59. Hoàng Văn Sáu Hy sinh 1964 · Bình Thuận - Văn Chắn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  60. Hoàng Văn Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Hoàng Văn Thiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hoàng Văn Thu Hy sinh 1983 · Nghi Diễn - Nghi Lộc - Nghệ An
  63. Hoàng Văn Thành Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  64. Hoàng Văn Thóc Hy sinh 1979 · Thanh Hải - Thanh Liêm - Nam Hà
  65. Hoàng Văn Thông Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  66. Hoàng Văn Thế Hy sinh 1969 · Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  67. Hoàng Văn Thực Hy sinh 1964 · Phi Mõ - Lạng Giang - Hà Bắc
  68. Hoàng Văn Trân Hy sinh 1966 · Hợp Thành - yên Thành - Nghệ An
  69. Hoàng Văn Trí Hy sinh 1972 · Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  70. Hoàng Văn Trường Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  71. Hoàng Văn Tuyết Hy sinh 1966 · Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam
  72. Hoàng Văn Tân Phú Thành - Bảo Lạc - Cao Bằng
  73. Hoàng Văn Tòng Ninh Xuân – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình
  74. Hoàng Văn Viện B1 A Phó, B1 A Phó
  75. Hoàng Văn Yên Hy sinh 1965 · Tứ Lô - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  76. Hoàng Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Hoàng Văn Yêng Nghĩa An – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái
  78. Hoàng Văn chất Hy sinh 1972 · N.Lĩnh - N.Đàn - Nghệ An
  79. Hoàng Văn phong Hy sinh 1972 · Phù Nham - Văn Chấn - Yên Bái
  80. Hoàng Văn ánh Hy sinh 1973 · Tam thanh - Hữu Lũng - Lạng Sơn
  81. Hoàng Văn Đa Hy sinh 1970 · Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây
  82. Hoàng Văn Đông Hy sinh 1964 · Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
  83. Hoàng Văn Đường Bản Hốc - Đà Vi Na Hoàng - Tuyên Quang
  84. Hoàng Văn Đạt Hy sinh 1964 · Bình Thuận - Văn Chằn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  85. Hoàng Văn Đồng Hy sinh 1969 · Cao Lâu - Cao Lộc - Lạng Sơn
  86. Hoàng Văn Đức Hy sinh 1964 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
  87. Hoàng X Thường Hy sinh 1970
  88. Hoàng Xuyên Hy sinh 1964 · Quảng Trạch, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  89. Hoàng Xuân Mạnh Hy sinh 1980 · Quảng Xương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  90. Hoàng Xuân Thải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Hoàng Xuân Tế Hy sinh 1978 · Thanh Lĩnh - Thanh chương - Nghệ An
  92. Hoàng Xuân Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Hoàng Đinh Hy sinh 1972 · Cu Yên - Lương Sơn - Hòa Bình
  94. Hoàng Đình Chuyên Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  95. Hoàng Đình Châu Hy sinh 1968 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  96. Hoàng Đình Hanh Hy sinh 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  97. Hoàng Đình Hoè Hy sinh 1931 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  98. Hoàng Đình Linh Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  99. Hoàng Đình Lý Hy sinh 1969 · Bàng La - Kiến Thụy - Hải Phòng
  100. Hoàng Đình Lữ 1950 – 1970 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An