Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
tỉnh Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Quốc Đại Đức Giang - Yên Lãng - Hà Bắc
- Dương Quốc Đạt Hy sinh 1970 · Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc
- Dương Trung Dũng Hy sinh 1969 · Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây
- Dương Trọng Lương Hy sinh 1978 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Dương Văn Công Hy sinh 1988 · Thanh Hoà - Thanh chương - Nghệ An
- Dương Văn Hải Quế Thanh – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
- Dương Văn Minh Hy sinh 1972 · Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Dương Văn Mót Hy sinh 1964 · Tự Lan - Việt Yên - Bắc Giang
- Dương Văn Mải Hy sinh 1979 · Kỳ Lân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Dương Văn Ngọc Hy sinh 1985 · Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Dương Văn Nông H.Thuỷ, H.Hà, H.Hà
- Dương Văn Phú Hy sinh 1964 · Xã thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Dương Văn Sáng Hy sinh 1970 · Long Ân - Hồng Hà - Phú Thọ
- Dương Văn Sòng Hy sinh 1970 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng
- Dương Văn Thức Hy sinh 1972 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Dương Văn Toàn Hy sinh 1972 · Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Dương Văn Tụng Hy sinh 1972 · Đông Chùa - Đức Chánh - Phú Lương - Bắc Thái
- Dương Văn Uyển Hy sinh 1965 · Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa
- Dương Văn Việt 1958 – 1978 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Dương Văn Ất Hy sinh 1972 · Tân Ninh - Sóc Sơn - Hà Nội
- Dương Xuân Hoà Hy sinh 1978 · Xuân lương - Yên thế - Hà Bắc
- Dương Xuân Nhâm Hy sinh 1973 · Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An
- Dương Xuân Vang Hy sinh 1970 · H. Sơn - Phú Bình - Bắc Thái
- Dương Xuân Vang Hy sinh 1970 · Lương Bình - Phú Bình - Hà Bắc
- Dương Đìng Gia Hy sinh 1971 · Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái
- Dương Đình Huê Hy sinh 1978 · Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Dương Đức Hoà Hy sinh 1981 · Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
- DươngHồng An Hy sinh 1976 · Tường Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
- Dần Văn Thiết Hy sinh 1969 · Luân Mai - Tương Dương - Nghệ An
- Gia Ba Cha Hy sinh 1962 · Độc May - Kỳ Sơn - Nghệ An
- Giang Văn Cựu Thái Độ - Thái Ninh - Thái Bình
- Giang Đình Quang Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng
- Giáp Văn Cửa Hy sinh 1972 · Đại Vân - Lạng Giang - Hà Bắc
- Giáp Văn Lạc Hy sinh 1964 · Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc
- Giáp Văn Qua Hy sinh 1978 · Quy Nhạc - Tân Yên - Hà Bắc
- Giáp Văn Thách Hy sinh 1964 · Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc
- Giản Tư Thắng Hy sinh 1970 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Hang A Vàng Hy sinh 1970 · Hang Chu - Ta Tà Ma - Tuần Giáo - Lai Châu
- Hoàng Anh Hào Hy sinh 1978 · Xuân Lương, Yên Thế, Yên Thế
- Hoàng Can Hy sinh 1972
- Hoàng Cao Sơn Hy sinh 1968 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hoàng Chung ấn Thanh Hà – Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ
- Hoàng Cân Hy sinh 1970 · Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà
- Hoàng Công Minh Hy sinh 1972 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Hoàng Cảnh Thìn Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hoàng Cảnh Yên Hy sinh 1964 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Hoàng Dy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Huy Liêm Nam Triều – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Hoàng Huy Liệu Triệu Cơ - Triệu Long - Quảng Trị
- Hoàng Hồng Tạo Hy sinh 1970 · Kim Khê - Kim Động - Hải Hưng
- Hoàng Hồng Tạo Hy sinh 1970 · Tự Do - Kim Động - Hải Hưng
- Hoàng Hữu Minh 1958 – 1978 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hoàng Hữu Thuận Hy sinh 1970 · Tây An - Chương Mỹ - Hà Tây
- Hoàng Khắc Liêm Hy sinh 1968 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Hoàng Khắc Mão Minh Hoà - Yên Lập - Phú Thọ
- Hoàng Kim Mân Hy sinh 1966 · Kiến Quốc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Hoàng Kim Tuyến Hy sinh 1969 · Nghi Xã - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Kim Tòng Yên Dưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phúc
- Hoàng Minh Hơn Hy sinh 1965 · Xuân Thái - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hoàng Minh Hữu Hy sinh 1967 · Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hoàng Minh Khiểu Hy sinh 1970 · Đồng Quan - Lộc Bình - Lạng Sơn
- Hoàng Minh Sáu Hy sinh 1972 · Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Hoàng Minh Tiến Hy sinh 1986 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Minh Vơn Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
- Hoàng Minh Đậu Võ Minh - Quảng Bình - Quảng Bình
- Hoàng Minh Đức Hy sinh 1970
- Hoàng Minh Đức Hy sinh 1970
- Hoàng Mạnh Hồng Hy sinh 1984 · Hải Quế - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
- Hoàng Mạnh Tiến Hy sinh 1954 · Ninh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình
- Hoàng Mạnh Tiến Hy sinh 1978 · Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc
- Hoàng Nam Hy sinh 1970 · Diễn thọ - Diễn CHâu - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Giảng Hy sinh 1961 · Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Hoá Hy sinh 1979 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Niệm Hy sinh 1970 · Hưng Đạo - Hoà An - Cao Bằng
- Hoàng Ngọc Truyện Hy sinh 1965 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Ngọc Vinh Hy sinh 1964 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Như Cung Hy sinh 1961 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Như Hảo Hy sinh 1970 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Hoàng Năng Đờn Hy sinh 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Hoàng Phú Thọ Hy sinh 1965 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Phổ Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hoàng Quang Bốn Hy sinh 1985 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Quyết Thắng Hy sinh 1973 · Bài Kênh - Yên Trạch - Bắc Thái
- Hoàng Quảng Đại Hy sinh 1964 · Chi Tân - Khoái Châu - Hưng Yên
- Hoàng Quốc Piệt Hy sinh 1970 · Thương Hiếu, Kiến Xương, Kiến Xương
- Hoàng Quốc Số Hy sinh 1966 · Nghĩa yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hoàng Quốc Thịnh Hy sinh 1971 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Hoàng Quốc Ân Hy sinh 1972 · Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà
- Hoàng Sỹ Canh Hy sinh 1966 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Sỹ Châu Hy sinh 1979 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Sỹ Dự Hy sinh 1985 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
- Hoàng Sỹ Hiên Hy sinh 1973 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Hoàng Sỹ Tùng Hy sinh 1986 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hoàng Thanh Bình Hy sinh 1970 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
- Hoàng Thanh Hải Hy sinh 1965 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
- Hoàng Thanh Nam Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Hoàng Thanh Phương Hy sinh 1970 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Thanh Vân Việt Hùng - Trực Ninh - Nam Định
- Hoàng Thái Cảnh Hy sinh 1975 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An