Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

tỉnh Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Cao Xuân Anh 1959 – 1989 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  3. Cao Xuân Bàng Hy sinh 1981 · Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An
  4. Cao Xuân Bá Hy sinh 1984 · Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  5. Cao Xuân Bình Hy sinh 1978 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  6. Cao Xuân Dy Hy sinh 1969 · Đinh Hải - Văn Lâm - Hưng Yên
  7. Cao Xuân Quế Hy sinh 1931 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  8. Cao Xuân Thanh Hy sinh 1971 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  9. Cao Xuân Tuấn Hy sinh 1966 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  10. Cao Đình Quảng Hy sinh 1970 · Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà
  11. Cao Đăng Hải Hy sinh 1974 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  12. Cao Đăng Thọ Hy sinh 1978 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  13. Chiều Chí Thiều Hy sinh 1973 · Nam Tuấn - Hoà An - Cao Bằng
  14. Chu Bá Chuyên Hy sinh 1964 · Bình Minh - Khu Phố 1 - Hải Dương
  15. Chu Khắc Quang Hy sinh 1975 · Phú Vân - Kim Bảng - Hà Nam
  16. Chu Kim Loát Hy sinh 1969 · Diễn Hông - Diễn Châu - Nghệ An
  17. Chu Thị Viên Hy sinh 1969 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  18. Chu Văn Chiếu Hy sinh 1970 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  19. Chu Văn Cần Hy sinh 1978 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  20. Chu Văn Hoá Hy sinh 1971 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  21. Chu Văn Lai Hy sinh 1970 · Tiên Lục - Lạng Giang - Bắc Giang
  22. Chu Văn Liêm Hy sinh 1972
  23. Chu Văn Long Tân Thành - Hữu Lũng - Lạng Sơn
  24. Chu Văn Lễ Hy sinh 1970
  25. Chu Văn Tý Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  26. Chu Văn Tương Hy sinh 1966 · Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An
  27. Chu Văn Đàm Hy sinh 1972 · Đô Nị Nơn, Nam Trúc, Nam Trúc
  28. Chu Đình Thư Hy sinh 1972 · Yên trung - Yên Dịch - Thanh Hóa
  29. Chu Đình Đức Hy sinh 1970 · Yên Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  30. Chu Đức Cường Hy sinh 1975 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  31. Chúc Văn Sáu Hy sinh 1982 · Đại Hoà - Tân Yên - Hà Bắc
  32. Chúc Đức Sang Đông Hòa – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  33. Chư Văn Tăng Hà Nội, Hà Nội
  34. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Chống Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Cà Văn Chăn Hy sinh 1964 · Mường Lan - Sông Mã - Sơn La
  66. Cà Văn Hao Hy sinh 1965 · Chiềng Khoang - Thuận Châu - Sơn La
  67. Cà Văn Hôm Hy sinh 1965 · Chiềng Khoang - Thuận Châu - Sơn La
  68. Cà Văn Muôn Hy sinh 1970 · Co Kham - Thanh An - Điện Biên
  69. Công Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Cù Ba Xa Hy sinh 1962 · Nhót Phan Lông - Kỳ Sơn - Nghệ An
  71. Cù Huy Phong Hy sinh 1971 · Văn Chấn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  72. Cù Xuân Mạnh Sơn Bình – Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  73. Cấn Văn Cường Hy sinh 1972 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây
  74. Cấn Văn Cường Hy sinh 1972 · Kim Phú - Thạch Thất - Hà Tây
  75. Cấn Xuân Hội Hy sinh 1971 · Kim Quan - Thạch Thất - Hà Tây
  76. Cầm Văn Tót Tường Phù – Phù Yên, Sơn La, Sơn La
  77. Cống Bầu Bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Cụt Văn Phôm Hy sinh 1970 · Bảo Thắng - Kỳ Sơn - Nghệ An
  79. Cụt Văn Thảo Hy sinh 1970 · Bao Thăng - Ký Sơn - Nghệ An
  80. Dinh Ngọc Nghênh Hy sinh 1968 · Võng Lao - Nho Quan - Ninh Bình
  81. Diệp Văn Phúc Đạo Trù – Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  82. Do Xuân Thả Thuận Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  83. Doãn Hữu Bình Hy sinh 1979 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  84. Doãn Tiến Võ Hy sinh 1979 · Đông Thịnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  85. Doãn Trọng Chúc Hy sinh 1978 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  86. Doãn Trọng Lộc Hy sinh 1978 · Đông Thịnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  87. Doãn ngọc Sắc Hy sinh 1969 · Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang
  88. Du Công Tường Hy sinh 1977 · Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  89. Duy Liếc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Duác Huy Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Dư Sắc Đắc Hy sinh 1973 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  92. Dương Công Dung Hy sinh 1981 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  93. Dương Công Điệp Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  94. Dương Hồng Hài Hy sinh 1973 · Kim Liên - Gia Lâm - Hà Nội
  95. Dương Kim Thanh Hy sinh 1972 · Bản Mòng Au - Bảo Lạc - Nghệ An
  96. Dương Kim Đinh Hy sinh 1970 · Yên Đông - ý Yên - Nam Hà
  97. Dương Ngọc Hoàng Hy sinh 1969 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  98. Dương Phú Hào Hy sinh 1968 · Lũng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  99. Dương Quang Thưởng Hy sinh 1970 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  100. Dương Quốc Trí Kênh Bắc - TP Vinh - Nghệ An