Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

tỉnh Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Nhích Hy sinh 1970 · Bình Hàn - Lục Sơn - Hòa Bình
  2. Bùi Văn Nhích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Như Hy sinh 1972 · Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  4. Bùi Văn Nhạn Hy sinh 1984 · Hưng Thi, Lạc thuỷ, Lạc thuỷ
  5. Bùi Văn Nô Hy sinh 1970 · Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh
  6. Bùi Văn Phụng Đoàn Kết, Tiên Lữ, Tiên Lữ
  7. Bùi Văn Quang Hy sinh 1970
  8. Bùi Văn Sơn Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa
  9. Bùi Văn Thiện Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Hà Tĩnh
  10. Bùi Văn Thái Hy sinh 1978 · Xuân Dư - Như Xuân - Thanh Hóa
  11. Bùi Văn Thắng Hy sinh 1987 · Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  12. Bùi Văn Tiết Hy sinh 1964 · Thắng Lợi - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  13. Bùi Văn Toán Hy sinh 1965 · Đào Ngạn - Nam Ngạn - Nam Hà
  14. Bùi Văn Tính Hy sinh 1970 · Đức Hợp – Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
  15. Bùi Văn Vinh Hy sinh 1986 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
  16. Bùi Văn Vy Hy sinh 1968 · Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  17. Bùi Văn Vượng Hy sinh 1984 · Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  18. Bùi Văn Vấn Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam
  19. Bùi Văn Xoe Hy sinh 1981 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
  20. Bùi Văn Đinh Hy sinh 1960 · Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa
  21. Bùi Văn Điều Hy sinh 1979 · Hạ Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An
  22. Bùi Văn Đông Hy sinh 1978 · An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng
  23. Bùi Văn ấn Hy sinh 1964 · Tân Phong - Phú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  24. Bùi Vặn Sộm Tây Pheo – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình
  25. Bùi Xuân Bàng Hy sinh 1968 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  26. Bùi Xuân Cường Hy sinh 1972 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  27. Bùi Xuân Gián Hy sinh 1964 · Phú Yên - Tân Lập - Hòa Bình
  28. Bùi Xuân Hùng Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
  29. Bùi Xuân Kếnh Hy sinh 1970
  30. Bùi Xuân Minh Hy sinh 1984 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  31. Bùi Xuân Nhuần Hy sinh 1973 · Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  32. Bùi Xuân Quế Hy sinh 1980 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  33. Bùi Xuân Sơn 1948 – 1967 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  34. Bùi Xuân Thu Hy sinh 1969 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  35. Bùi Xuân Thu Hy sinh 1971 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà
  36. Bùi Xuân Thọ Hy sinh 1971
  37. Bùi Xuân Tiến Hy sinh 1978 · Phú Xuân - Thọ Lộc - Thanh Hóa
  38. Bùi Xuân Toại Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng
  39. Bùi Xuân Trân Hy sinh 1930 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  40. Bùi Xuân Trường Hy sinh 1971 · Trần Phú - TX Hà Giang - Hà Giang
  41. Bùi Xuân Trọng Hy sinh 1966 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  42. Bùi Xuân Tuyến Hy sinh 1964 · Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An
  43. Bùi Xuân Tái Hy sinh 1969 · Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  44. Bùi Xuân Tỉnh Thượng Trung Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  45. Bùi Xuân Việt Hy sinh 1973 · Phạm Thoại - Thái Hậu - Nam Hà
  46. Bùi Xuân Đặng Hy sinh 1972 · Ninh Thành - Gia Khánh - Thái Bình
  47. Bùi Đình Che Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Bùi Đình Dung Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  49. Bùi Đình Giao Hy sinh 1970 · Ngọc Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  50. Bùi Đình Giáp Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình
  51. Bùi Đình Ngọ Hy sinh 1970 · Trì Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  52. Bùi Đình Soạn Hy sinh 1979 · Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội
  53. Bùi Đình Thanh Hy sinh 1970 · Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình
  54. Bùi Đình Tý Hy sinh 1969 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
  55. Bùi Đình Xoáy Hy sinh 1971 · Quang Hưng - An Lão - Hải Phòng
  56. Bùi Đăng Kim Hy sinh 1972 · Yên Lý, ý Yên, ý Yên
  57. Bùi Được Hiền Hy sinh 1974 · Xuân trường - Hải Hậu - Nam Định
  58. Bùi Đức Cương Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  59. Bùi Đức Cảnh Hy sinh 1968 · long Sơn - ANh Sơn - Nghệ An
  60. Bùi Đức Kiệm Hy sinh 1978 · Đông Quý - Tiền Hải - Thái Bình
  61. Bùi Đức Lập Tp. Giàng - Bảo Yên - Lao Cai
  62. Bùi Đức Mai Hy sinh 1978 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Hà
  63. Bùi Đức Minh Hy sinh 1974 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  64. Bùi Đức Mác Hy sinh 1970 · Trí Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng
  65. Bùi Đức Mợi Hy sinh 1975 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  66. Bùi Đức Nam Hy sinh 1968 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  67. Bùi Đức Nguyên Hy sinh 1972 · Phúc Sơn - ANh Sơn - Nghệ An
  68. Bùi Đức Thiên Hy sinh 1972 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  69. Bùi Đức Thành Hy sinh 1975 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  70. Bùi Đức Thảo Hy sinh 1978 · Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  71. Bùi Đức Đông Hy sinh 1978 · Thạch Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  72. Bạc Cầm Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Bạch Cầm Pắn Hy sinh 1972 · Chiêng Muồn - Thuận Châu - Sơn La
  74. Bạch Văn Hậu Hy sinh 1971 · H. Tiến - M.Đức - Hà Tây
  75. Bạch Văn Lưu Hy sinh 1971 · Ngô Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  76. Bạch X - Buồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Bế Viết Phong Hy sinh 1972 · Hồng Phong - Văn Lạng - Lạng Sơn
  78. Bế Văn Tua Hy sinh 1972 · Côi Ngân - Quảng Hoa - Cao Bằng
  79. Bế ích Trọng Hy sinh 1970 · Độc Lập - Quảng Yên - Cao Bằng
  80. Cao Bình Thuận Hy sinh 1981 · Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  81. Cao Hải Quý Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình
  82. Cao Hữu Lộc Hy sinh 1977 · Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  83. Cao Hữu Mão Hy sinh 1970 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
  84. Cao Luận 1934 – 1966 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  85. Cao Minh Hải Hy sinh 1969 · lưu Phượng - Kim Sơn - Ninh Bình
  86. Cao Mường Hy sinh 1964 · Tiên Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  87. Cao Mạnh Hùng Giếng Nhạc - Phố 71 - Ba Đình - Hà Nội
  88. Cao Ngọc THái Hy sinh 1973 · Hùng Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  89. Cao Sỹ Bốn Hy sinh 1978 · Đông Thanh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  90. Cao Thanh Nhàn Hy sinh 1987 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  91. Cao Thị Mỹ Hy sinh 1969 · Diễn Yên, Diễn Châu, Diễn Châu
  92. Cao Tiến Mãn Hy sinh 1969 · Ngọc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  93. Cao Tiến Thu Hy sinh 1965 · Tam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  94. Cao Tiến Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Cao Văn Châu Mậu Liên - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  96. Cao Văn Chấn Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  97. Cao Văn Hưng Hy sinh 1978 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  98. Cao Văn Mỹ Hy sinh 1970 · Quảng Thiều - Kim Sơn - Ninh Bình
  99. Cao Văn Nguyên Hy sinh 1978 · Tam Điệp - Yên Thế - Hà Bắc
  100. Cao Văn Quy Hy sinh 1970 · Đồng Hương - Kim Sơn - Ninh Bình