Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Ân Hy sinh 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  2. Lê Văn ánh Hy sinh 1968
  3. Lê Văn Đường Hy sinh 1986 · Thanh Tường - Thanh chương - Nghệ An
  4. Lê Văn Đờn Thành Hương – Thành Thạch, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  5. Lê Văn ạo Hy sinh 1976 · Nghi Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  6. Lê Vũ Trụ Hy sinh 1968 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  7. Lê Xuân Bốn Hy sinh 1985 · Thiệu Dương - Đông Sơn - Thanh Hóa
  8. Lê Xuân Cư Hy sinh 1970 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  9. Lê Xuân Hãn Hy sinh 1978 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  10. Lê Xuân Hứa Phú lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  11. Lê Xuân Khê Hy sinh 1964 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  12. Lê Xuân Long Hy sinh 1980 · Phôn Xương - Yên Thế - Hà Bắc
  13. Lê Xuân Lạc Hy sinh 1969 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
  14. Lê Xuân Ngoãn Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  15. Lê Xuân Ninh Hy sinh 1972 · Bắc Phú - Đa Phú - Hà Nội
  16. Lê Xuân Năng Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  17. Lê Xuân Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Xuân Phy Hy sinh 1945 · 14 Ngõ Tức Mạc, Hà Nội, Hà Nội
  19. Lê Xuân Phú Hy sinh 1970 · Giao thắng - Giao thuỷ - Nam Định
  20. Lê Xuân Sinh Hy sinh 1970 · Hoàng Qùy – Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  21. Lê Xuân Thái Hy sinh 1966 · Nghĩa thái - Tân Kỳ - Nghệ An
  22. Lê Xuân Thọ Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Lê Xuân Đinh Hy sinh 1969 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  24. Lê Xuân Đỉnh Thuỵ Bình - Thuỵ An - Thái Bình
  25. Lê Xuân Định Hoàng Định – Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  26. Lê Xuân Đức Hy sinh 1960
  27. Lê Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê kim Tiến Hy sinh 1968 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  29. Lê ích Dịu Hy sinh 1978 · Bắc Cường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  30. Lê Đang Mạc Hy sinh 1964 · Quang Trung - Tân yên - Hà Bắc
  31. Lê Đình An Hy sinh 1965 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  32. Lê Đình Hiến Hy sinh 1981 · Đinh Tường - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  33. Lê Đình Liêu 1855 – 1978 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  34. Lê Đình Mão Hy sinh 1972 · Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh
  35. Lê Đình Nghi Hy sinh 1969 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  36. Lê Đình Nghiên Hy sinh 1970 · Nam Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  37. Lê Đình Nghĩ Hy sinh 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  38. Lê Đình Nghĩa Hy sinh 1977 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  39. Lê Đình Phan Hy sinh 1968 · Yên Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  40. Lê Đình Quế Hy sinh 1978 · Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  41. Lê Đình Sử Hy sinh 1964 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  42. Lê Đình Thu Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
  43. Lê Đình Thắng Hy sinh 1974 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  44. Lê Đình Tứ Hy sinh 1978 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  45. Lê Đăng Bình Liên Trung – TX. Phủ Lý, Hà Nam, Hà Nam
  46. Lê Đăng Chính Hy sinh 1931 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  47. Lê Đăng Giá Hy sinh 1979 · Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa
  48. Lê Đăng Ngôn Hy sinh 1969 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  49. Lê Đăng Sinh Hy sinh 1968 · Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  50. Lê Đăng Tại Hy sinh 1961 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  51. Lê Đăng Vui Hy sinh 1964
  52. Lê Đại Hành Thanh Nguyên – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  53. Lê Đức Dường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Đức Hoàn Hy sinh 1967 · Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  55. Lê Đức Kỳ Hy sinh 1972 · Tân Thành - Vũ Bản - Nam Hà
  56. Lê Đức Liêm Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam
  57. Lê Đức Liên E165, E165
  58. Lê Đức Thâm Hy sinh 1973 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  59. Lê Đức Thịnh Hy sinh 1969 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  60. Lê Đức Thọ Hy sinh 1970 · Minh Hà - Duyên Hà - Thái Bình
  61. Lê Đức Trọng Chí Đám - Đoan Hùng - Phú Thọ
  62. Lò Coóc Phìn Hy sinh 1974 · Hường Pho - Thuận An - Cao Bằng
  63. Lò Thị Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lò Văn Ai Hy sinh 1964 · Nam Mằn - Sông Mã - Sơn La
  65. Lò Văn Bóng Chiềng Sơ – Sông Mã, Sơn La, Sơn La
  66. Lò Văn Hay Hy sinh 1969 · Pha Mu - Than Uyên - Lai Châu
  67. Lò Văn Luấn Hy sinh 1964 · Mường Giôn - Quỳnh Nhai - Sơn La
  68. Lò Văn Lót Hy sinh 1965 · Mường Chà - TX Sơn La - Sơn La
  69. Lò Văn Mấng Thanh Ninh, Điện Biên, Điện Biên
  70. Lò Văn Ngân Hy sinh 1971 · Nghĩa Phúc - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  71. Lò Văn Năn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lò Văn O Hy sinh 1964 · Mường Khau - Thuận Châu - Sơn La
  73. Lò Văn Phắng Hy sinh 1972 · Lay Nưa - TX Mường Lay - Điện Biên
  74. Lò Văn Sôm Hy sinh 1964 · Mươn Lao - Sông Mã - Sơn La
  75. Lò Văn Sơn Hy sinh 1970
  76. Lò Văn Sẻ Hy sinh 1964 · Chiềng èn - Sông Mã - Sơn La
  77. Lò Văn Thu Hy sinh 1964 · Hát Lót - Mai Sơn - Sơn La
  78. Lò Văn Tiềng Hy sinh 1964 · Bò Mòi - Khoái Châu - Sơn La
  79. Lò Văn Toán Hy sinh 1965 · Châu Khê - Con Cuông - Nghệ An
  80. Lò Văn Tỵ Hy sinh 1965 · Chiêng Bắc - Mộc Châu - Sơn La
  81. Lò Văn Viễn Hy sinh 1964 · Chiềng ôn - Yên Châu - Sơn La
  82. Lò Văn Xương Hy sinh 1972 · Chiêng Xuân - Thuận Châu - Sơn La
  83. Lò Văn Yên Hy sinh 1964 · Chiềng Khoả - Mường La - Sơn La
  84. Lò Văn én Hy sinh 1964
  85. Lò Văn ủi Hy sinh 1964 · Tuần Giáo, Lai Châu, Lai Châu
  86. Lò Xuân Dũng Hy sinh 1969 · Con Cuông, Nghệ An, Nghệ An
  87. Lô Hồng Thái Hy sinh 1969 · Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
  88. Lô Ngọc Ngân Hy sinh 1972 · Thuận Châu, Sơn La, Sơn La
  89. Lô Ngọc Phằn Chiêng Hắc - Yên Châu - Sơn La
  90. Lô Quốc Bảo Hy sinh 1965 · Oa Lương - Quảng Xương - Thanh Hóa
  91. Lô Văn Dậu Hy sinh 1964 · Thành Thước - Tân Yên - Hà Bắc
  92. Lô Văn Giỏi Hy sinh 1978 · Mường Bù, Mường Lai, Mường Lai
  93. Lô Văn Hoàn Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An
  94. Lô Văn Khánh Hy sinh 1964
  95. Lô Văn Lưa Hy sinh 1964 · Mường Lác - Yên Châu - Sơn La
  96. Lô Văn Lượng Hy sinh 1972 · Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An
  97. Lô Văn Lộc Hy sinh 1964 · Phú Lộc - Cấm Khe - Phú Thọ
  98. Lô Văn Nghím Mường Khoa - Than Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
  99. Lô Văn Nuôi Hy sinh 1984 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
  100. Lô Văn Quy Hy sinh 1965 · Đoàn Kết - Tiên Lương - Hưng Yên