Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lô Văn Tiến Hy sinh 1968 · Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  2. Lô Văn Tiến Hy sinh 1964 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  3. Lô Văn Trị Chuyên Hương - Mai Sơn - Sơn La
  4. Lô Văn Vũ Yên Khê - Con Cuông - Nghệ An
  5. Lô Văn Vỹ Hy sinh 1972 · BảnPin - Chuyên Hoa - Mường La - Sơn La
  6. Lô Xuân Thắng Hy sinh 1970 · Yên Khê - Con Cuông - Nghệ An
  7. Lô Xuân Toàn Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An
  8. Lô Xuân Đào Hy sinh 1970 · Nghĩa trung - Nghĩa Dân - Nghệ An
  9. Lô Y Khoa Hy sinh 1978 · Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
  10. Lù Chính Cân Hy sinh 1973 · Chiềng Xôm - TX Sơn La - Sơn La
  11. Lùng Phụng Tin Chiến Phố, Hoàng Su Phĩ, Hoàng Su Phĩ
  12. Lý Văn Quàng Hy sinh 1964 · Thanh Lương - Văn Chăn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  13. Lý Văn Sơn Banr Luống – Hoàng Su Phí, Hà Giang, Hà Giang
  14. Lý Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lý Văn Vạnh Hy sinh 1970 · Lâm Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  16. Lý Văn Yên Hy sinh 1980 · Thương Hà - Bảo Yến - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
  17. Lư Văn Thăng Bảo Hà - Bảo Yên - Lao Cai
  18. Lư Văn ín Ban Cung - Tuần Giáo - Lai Châu
  19. Lưu Minh Hoà Hy sinh 1964 · Hữu Nam - Yên Mỹ - Hưng Yên
  20. Lưu Minh Nam Hy sinh 1970 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  21. Lưu Mạnh Tân Hy sinh 1964 · Thống Nhất - Mỹ Hào - Hưng Yên
  22. Lưu Nguyên Hoành Hy sinh 1972 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An
  23. Lưu Ngọc Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lưu Như Bái Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  25. Lưu Phú Bình Hy sinh 1970 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái
  26. Lưu Quang Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lưu Thiện Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lưu Văn Hoá Lại Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương
  29. Lưu Văn Oanh Hy sinh 1972 · Thanh Bình - Thạch Thầnh - Thanh Hóa
  30. Lưu Văn Thắng Hy sinh 1984 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  31. Lưu Xuân Dân Hy sinh 1968 · Số nhà 308 - Bạch Mai - Hà Nội
  32. Lưu Xuân Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lưu Xuân Tác Quảng An - Tây Hồ - Hà Nội
  34. Lưu Xuân Đán Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  35. Lưu Đình Kiến Hy sinh 1973 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  36. Lưu Đình Sơn Hy sinh 1978 · Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  37. Lưu Đình Thuỳ Liễu Xá – Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên
  38. Lương Bá Sơn Văn Lang - Trấn Yên - Yên Bái
  39. Lương Duy Đán Hy sinh 1971 · Châu Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  40. Lương Hồng Canh Hy sinh 1970 · Đồng Ruộng – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình
  41. Lương Hữu Giang Hy sinh 1970 · Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  42. Lương Minh Hải Hy sinh 1984 · Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
  43. Lương Minh Lang Hy sinh 1964 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  44. Lương Mạnh Hoành Hy sinh 1970 · Trường Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng
  45. Lương Nam Vang Hy sinh 1971 · Đức Chính, Đông Triều, Đông Triều
  46. Lương Ngọc Hợi Hy sinh 1970 · L.Sơn - T.Yên - Hà Bắc - Hà Bắc
  47. Lương Ngọc Mai Hy sinh 1970 · Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
  48. Lương Ngọc Ninh Hy sinh 1970 · Yên Hoà - Tương Dương - Nghệ An
  49. Lương Ngọc Quyền Hy sinh 1965 · Ngọc Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  50. Lương Năng Chiến Hy sinh 1970 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái
  51. Lương Quang Trung Hy sinh 1967 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  52. Lương Quang Tuyền Hy sinh 1969 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  53. Lương Thanh Biên Hy sinh 1979 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
  54. Lương Thanh Xuân Hy sinh 1965 · Sơn La - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  55. Lương Thị Lót Hy sinh 1981 · Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  56. Lương Thị Mai Hy sinh 1969 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  57. Lương Trí Lựu Hy sinh 1972 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
  58. Lương Văm Ba Hy sinh 1961 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  59. Lương Văn An Hy sinh 1976 · Kim Tiên - Tương Dương - Nghệ An
  60. Lương Văn Bình Hy sinh 1984 · Châu thành - Quỳ Hợp - Nghệ An
  61. Lương Văn Bót Hy sinh 1986 · Thành Sơn - Bá Tước - Thanh Hóa
  62. Lương Văn Chinh Hy sinh 1970 · Bình Long - Quảng Hoà - Cao Bằng
  63. Lương Văn Chuyên Hy sinh 1964 · Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An
  64. Lương Văn Chuông Hy sinh 1986 · Yên Ma - Tương Dương - Nghệ An
  65. Lương Văn Chọn Yên Hoà – Đà Bảo, Hòa Bình, Hòa Bình
  66. Lương Văn Chực Hy sinh 1964 · Chiềng Chăn - Mai Sơn - Sơn La
  67. Lương Văn Cẩm Hy sinh 1985 · Lương Minh - Tương Dương - Nghệ An
  68. Lương Văn Hin Hy sinh 1973 · An Lương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  69. Lương Văn Hoá Hy sinh 1971 · Đồng Vạc - Quế phong - Nghệ An
  70. Lương Văn Hoạch Hy sinh 1965 · Châu Cường - Quỳ Châu - Nghệ An
  71. Lương Văn Hải Hy sinh 1985 · Hạnh Đào - Con Cuông - Nghệ An
  72. Lương Văn Hữu Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  73. Lương Văn Khiên Hy sinh 1970 · Búng Táo, Tuần Giáo, Tuần Giáo
  74. Lương Văn Khoát Hy sinh 1969 · Nông trường Than uyên, Lai Châu, Lai Châu
  75. Lương Văn Khương Hy sinh 1972 · Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng
  76. Lương Văn Kính Hy sinh 1966 · Ngô Quyền - Thanh Viên - Hải Phòng
  77. Lương Văn Liên Hy sinh 1964
  78. Lương Văn Mày Hy sinh 1973 · Nậm Cắn - Kỳ Sơn - Nghệ An
  79. Lương Văn Mạo Thượng Khương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  80. Lương Văn Mừng Liêm Chính – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  81. Lương Văn Nghinh Hy sinh 1969 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng
  82. Lương Văn Phải Tràng An – Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam
  83. Lương Văn Quanh Hy sinh 1970 · Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An
  84. Lương Văn Tuấn Hy sinh 1964 · Mường Chiêng - Quỳnh Nhai - Sơn La
  85. Lương Văn Tày Hy sinh 1964 · Chiềng Lao - Mường La - Sơn La
  86. Lương Văn Vịnh Như Cố - Phú Lương - Bắc Thái
  87. Lương Văn Ăn Hy sinh 1969 · Phú Tín - Thường Tín - Hà Tây
  88. Lương Văn Ẩn Hy sinh 1972 · Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định
  89. Lương Xuân An Hy sinh 1969 · Hữu Khuông - Tương Dường - Nghệ An
  90. Lương Xuân Binh Hy sinh 1969 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  91. Lương Xuân Thiết Hy sinh 1970 · Liên Mai - Tương Dương - Nghệ An
  92. Lương Xuân Thành Hy sinh 1969 · Hồng Thụ - Quế Phong - Nghệ An
  93. Lương Đào Vĩnh Đồng Thành – Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  94. Lương Đình Thám Hy sinh 1969 · Văn Nông - Văn Quang - Lạng Sơn
  95. Lương Đình Thọ Hy sinh 1970 · Phương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc
  96. Lương Đình Tuất Hy sinh 1978 · Cát Văn - thanh chương - Nghệ An
  97. Lương Đức Nhượng Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ
  98. Lươnmg Văn Thu Hy sinh 1980 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Sàn - Nghệ An
  99. Lường Văn Phôm Chiềng Phung – Sông Mã, Sơn La, Sơn La
  100. Lưỡng Văn Chài Mường Kim – Than Uyên, Lai Châu, Lai Châu