Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lại Hợp Vinh Hy sinh 1964 · Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình
- Lại Xuân Tiết Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam
- Lạng Đình Xuyên Hy sinh 1968 · Châu Tiến - Quỳ Châu - Nghệ An
- Lẩu A Giáo Hy sinh 1964 · Hồng Thu - Định Hồ - Lai Châu
- Lục Văn Khắc Hy sinh 1969 · Thiết Khê - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lừ Văn Ư Hy sinh 1964 · Chiềng Khơi - Yên Châu - Sơn La
- Lữ Hữu Sáng Hy sinh 1976 · Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
- Lữ Thanh Hà Hy sinh 1979 · Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lữ Trung Phương Hy sinh 1971 · Châu Hội - Quỳ Châu - Nghệ An
- Lữ Văn Bá Hy sinh 1972 · Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An
- Lữ Văn Lạch Hy sinh 1968 · Đồn Phục - Con Cuông - Nghệ An
- Lữ Văn Tính Hy sinh 1970 · Đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An
- Lữ Xuân Tình Hy sinh 1970 · Kim Đa - Tương Dương - Nghệ An
- Lữu Thế Thắm Hy sinh 1982 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ma Hồng Sơn Bình Xa – Hàm Yên, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Ma Văn Khiêm Hy sinh 1972 · Quảng Long - Quảng Hà - Cao Bằng
- Ma Văn Miện Hy sinh 1971 · Công Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Mai Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Hồng Thanh Hy sinh 1966 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa
- Mai Lâm Bình Hy sinh 1969 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Mai Lâm Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Quý Phòng Hy sinh 1986 · Đ La - Đ Quán - Thái Bình
- Mai Thanh Chiến Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà
- Mai Thanh Trung Hy sinh 1977 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
- Mai Thanh Vệ Hy sinh 1970 · Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Mai Vinh Hy sinh 1965 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Mai Văn Cương Tam Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Mai Văn Cấn Hy sinh 1931 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Mai Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Thuận Yên Nhân – Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
- Mai Văn Thơ TT Quất Lâm – Giao Thủy, Nam Định, Nam Định
- Mai Văn Thực Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây
- Mai Văn Vinh Thuỷ Phong - Thuỷ Anh - Thái Bình
- Mai Văn Vĩnh Thuỷ Phong - Thanh Hà - Hải Dương
- Mai Xuân Dư Hy sinh 1971 · Định Tiến – Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Mai Xuân Hùng Hy sinh 1981 · Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Mai Xuân Hợi Hy sinh 1969 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Mai Xuân Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Xuân Nguyên Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
- Mai Xuân trí Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Mai thị Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai trung Việt Phố Cột 5 - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Mai Đình Bình Hy sinh 1980 · Tường Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa
- Mai Đình Phan Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Mao Văn Cơ Mường Noi - Phong Thô - Lai Châu
- Mong Văn Nghệ Hy sinh 1969
- Mong Văn Sắc Hy sinh 1969
- Mong Văn Thông Hy sinh 1969 · Kim Tiến - Tương Dương - Nghệ An
- Mong Văn Tân Hy sinh 1969
- Mã Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mùa A Ly Hy sinh 1964 · Tả Xình Chảy - Xình Hồ - Lai Châu
- Mùi Văn Cầu Hy sinh 1978 · Nam phong, Phú Yên, Phú Yên
- Mùi Văn Phương Cộng Hoà, Sơn La, Sơn La
- Mạc Thanh Quang Hoà Bình - Chi Lăng - Lạng Sơn
- Mạc Tiến Thường Hy sinh 1965 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Mộ Văn Đại Hy sinh 1971 · Tiên Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- NGuyễn Văn Bái Hy sinh 1970 · Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà
- NGuyễn Đức Đổng Hy sinh 1972 · Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Vĩnh Linh
- Nghiêm Thế Công Hy sinh 1970 · Dân Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nghiêm Văn Mạc Quang Bình Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Nghiêm Xuân Bằng Hy sinh 1973 · Thạch Lương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Nghiêm Xuân Thìn Hy sinh 1971 · Cộng Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nghiêm Đình Nhiên Hy sinh 1970 · Hòa Sơn - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nghiêm Đình Thìn 1952 – 1969 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyên Văn Tiến Hy sinh 1981 · Thuy Phú - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyên Xuân Mai Vũ Ninh - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1968 · Long Sơn – Anh sơn, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Anh Đào Hy sinh 1985 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Anh Hy sinh 1984 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Châu 1962 – 1987 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Chữ Hy sinh 1964 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hanh 1959 – 1978 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hoa Hy sinh 1973 · Văn Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Hoa Hy sinh 1966 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Bá Huệ Hy sinh 1986 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hùng Hy sinh 1978 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Liêu Hy sinh 1964 · Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Lâm Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Mạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Nga Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Ngoạt Hy sinh 1972
- Nguyễn Bá Quang Hy sinh 1965 · Thuận Vũ - Thuận Hoà - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Bá Thông Hy sinh 1970
- Nguyễn Bá Thắng Hy sinh 1972 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Thời Hy sinh 1970 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Bá Trung Hy sinh 1987 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Truyền Hy sinh 1972 · Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Bá Tuất Hy sinh 1979 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Bá Tân Hy sinh 1970 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Xuân Hy sinh 1965 · Thanh Lộc - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Bá Đức Hy sinh 1979 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Bình Hy sinh 1972 · Lý Bắc - Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Nguyễn Bình Khiêm Hy sinh 1964 · Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Bình Yên Hy sinh 1968 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Cao Siêu Hy sinh 1969 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Cao Siêu Hy sinh 1969 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Cao Sơn Hy sinh 1966 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Cao Văn Hy sinh 1970 · Gia Lộng - Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Chuẩn Hy sinh 1964 · Hoài Ân, Bình Định, Bình Định