Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Châu Giang Hy sinh 1967 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
  2. Nguyễn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Chí Cường Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  4. Nguyễn Chí Lý Hy sinh 1969 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
  5. Nguyễn Chí Vượng Hy sinh 1967 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  6. Nguyễn Công Châu Hy sinh 1972 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  7. Nguyễn Công Côn Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
  8. Nguyễn Công Dân Hy sinh 1971 · Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  9. Nguyễn Công Dũng Hy sinh 1991 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  10. Nguyễn Công Dục Hy sinh 1967 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  11. Nguyễn Công Hiến Hy sinh 1966 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  12. Nguyễn Công Hoè Hy sinh 1978 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  13. Nguyễn Công Hải Hy sinh 1980 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  14. Nguyễn Công Hải Hy sinh 1980 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  15. Nguyễn Công Hảo Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  16. Nguyễn Công Hảo Hy sinh 1986 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  17. Nguyễn Công Hậu Hy sinh 1972 · Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội
  18. Nguyễn Công Hồng Hy sinh 1984 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  19. Nguyễn Công Khê Hy sinh 1964 · Phú Lương - Tiến Hưng - Thái Bình
  20. Nguyễn Công Long Hy sinh 1986 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  21. Nguyễn Công Nghiệp Hy sinh 1969 · Phổ Cường - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  22. Nguyễn Công Niệm Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Công Quynh Hy sinh 1970 · Di Lân - Thạch Thất - Hà Tây
  24. Nguyễn Công Thanh Hy sinh 1978 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  25. Nguyễn Công Tâm Hy sinh 1970 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  26. Nguyễn Công Tạo Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Công Vũ Hy sinh 1969 · Sơn Cù - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  28. Nguyễn Công Đảng 1957 – 1978 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  29. Nguyễn Cảnh Báo Hy sinh 1969 · Thanh Yên - Thanh chương - Nghệ An
  30. Nguyễn Cảnh Cường Hy sinh 1964 · Tiên Đồng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  31. Nguyễn Cảnh Hoài Hy sinh 1968 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  32. Nguyễn Cảnh Khanh Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Cảnh Nhương Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  34. Nguyễn Cảnh Sáu Thanh phong - Thanh Chương - Nghệ An
  35. Nguyễn Cảnh Thành Hy sinh 1978 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  36. Nguyễn Cảnh Trịnh Hy sinh 1969 · Nghi Thuý - Nghi Lộc - Nghệ An
  37. Nguyễn Cảnh Tuyên Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  38. Nguyễn Cảnh Tần Hy sinh 1978 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  39. Nguyễn Danh Cung Hy sinh 1970 · Tân Hưng - Tiên Lãng - Hải Hưng
  40. Nguyễn Danh Thuận Hy sinh 1973 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  41. Nguyễn Diên Nguyên 1943 – 1968 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  42. Nguyễn Diên Tam 1948 – 1973 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  43. Nguyễn Doãn Cường Hy sinh 1972 · Trung Sơn - Đô lương - Nghệ An
  44. Nguyễn Doãn Khang Hy sinh 1969 · Bình Đài 1 - Thanh Oai - Hà Tây
  45. Nguyễn Doãn Mẫu Hy sinh 1983 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  46. Nguyễn Doãn Tùng Hy sinh 1984 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  47. Nguyễn Duy Bách Hy sinh 1964 · Tam Hợp - Quốc Oai - Sơn Tây
  48. Nguyễn Duy Bính Hy sinh 1969 · Thanh yên - Thanh chương - Nghệ An
  49. Nguyễn Duy Chạng Thuỷ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  50. Nguyễn Duy Da Hy sinh 1964 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  51. Nguyễn Duy Dần Hy sinh 1983 · An Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  52. Nguyễn Duy Hùng Hy sinh 1972 · Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây
  53. Nguyễn Duy Hùng Mỹ Thắng - Quỳnh Côi - Thái Bình
  54. Nguyễn Duy Hảo Sơn Tiến – Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  55. Nguyễn Duy Khải Hy sinh 1970 · Hải Động - Hải Hà - Nam Hà
  56. Nguyễn Duy Luận Hy sinh 1964 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  57. Nguyễn Duy Nghĩa Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  58. Nguyễn Duy Nghĩa Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  59. Nguyễn Duy Ngon Quan Hoà - Thạch Hoá - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Duy Ngôn Nam Hồng - NAm Sách - Hải Hưng
  61. Nguyễn Duy Quế Cổ Dũng_ - Kim Thành - Hải Hưng
  62. Nguyễn Duy Sơn Hy sinh 1978 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  63. Nguyễn Duy Sỹ Hy sinh 1945 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  64. Nguyễn Duy Thái Hy sinh 1964 · Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình
  65. Nguyễn Duy Thủy Hy sinh 1971 · Tự Nhiên - Thượng Tín - Hà Tây
  66. Nguyễn Duy Tuấn Hy sinh 1985 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  67. Nguyễn Duy Táng Liêm Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng
  68. Nguyễn Duy Tý Hy sinh 1970 · Bình Lục - Chương Mỹ - Hà Tây
  69. Nguyễn Duy Vượng Hy sinh 1964 · Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà
  70. Nguyễn Duy Đườm Hy sinh 1979 · Thạch Thương - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  71. Nguyễn Duy Đế Hy sinh 1972 · Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà
  72. Nguyễn Duẩn Hy sinh 1987 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  73. Nguyễn Dương Kha Hy sinh 1964 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  74. Nguyễn Gia Nghĩa Hy sinh 1978 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  75. Nguyễn Hoà Binh Hy sinh 1970 · Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  76. Nguyễn Hoàng Liên Hy sinh 1978 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  77. Nguyễn Hoàng Thanh Hy sinh 1978 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  78. Nguyễn Huy Quỳnh Vân Du – Ân Thi, Hưng Yên, Hưng Yên
  79. Nguyễn Huy Thanh Hy sinh 1978 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  80. Nguyễn Huy Thục Hy sinh 1970 · Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  81. Nguyễn Huy Toàn Hy sinh 1964 · Tư Dân - Khoái Châu - Hưng Yên
  82. Nguyễn Huy Toàn Hy sinh 1984 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  83. Nguyễn Huy Tương Hy sinh 1986 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  84. Nguyễn Hàm Duân Hy sinh 1964 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Nguyễn Hưa Khoát Hy sinh 1971 · Đông ANh - Phù Dục - Thái Bình
  86. Nguyễn Hương Thuỷ Hy sinh 1968 · Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  87. Nguyễn Hải Ký Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  88. Nguyễn Hải Nga Hy sinh 1968 · Hà Cầu - TX Hà Đông - Hà Nội
  89. Nguyễn Hải Vân Hy sinh 1969 · Tiền Cát - Việt Trì - Phú Thọ
  90. Nguyễn Hồ Chín Hy sinh 1973 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
  91. Nguyễn Hồ Tứ Hy sinh 1966 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  92. Nguyễn Hồng Cham Hy sinh 1969 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  93. Nguyễn Hồng Châu Hy sinh 1970 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  94. Nguyễn Hồng Hạnh Hy sinh 1970 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  95. Nguyễn Hồng Lam Hy sinh 1966 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  96. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1979 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  97. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1979 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  98. Nguyễn Hồng Tuấn Nam Sơn - Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
  99. Nguyễn Hồng Tâm Hy sinh 1978 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  100. Nguyễn Hồng Đính Hy sinh 1980 · Đại Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên