Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hồng Đông Việt Tiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  2. Nguyễn Hồng Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Hợi Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  4. Nguyễn Hữu Bình Thạch Cẩm - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  5. Nguyễn Hữu Châu Hy sinh 1964 · Tứ Vũ - Thanh Thuỷ - Phú Thọ
  6. Nguyễn Hữu Cơ Hy sinh 1965 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
  7. Nguyễn Hữu Hiền Đông Cường – yên Lạc – Vĩnh Phú, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Hữu Hiệp Hy sinh 1931 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  9. Nguyễn Hữu Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Hữu Hoà Hy sinh 1953 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  11. Nguyễn Hữu Hoè 1948 – 1969 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  12. Nguyễn Hữu Huỳnh Hy sinh 1984 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  13. Nguyễn Hữu Huỵch Hy sinh 1981 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  14. Nguyễn Hữu Hảo Phụ Khánh - Hạ Hòa - Phú Thọ
  15. Nguyễn Hữu Hậu Hy sinh 1976 · Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  16. Nguyễn Hữu Hội Hy sinh 1973 · Thuỵ Phương - Từ Liêm - Hà Nội
  17. Nguyễn Hữu Khính Hy sinh 1931 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  18. Nguyễn Hữu Liên Hy sinh 1971
  19. Nguyễn Hữu Lương Vĩnh Hùng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Hữu Lợi Hy sinh 1979 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  21. Nguyễn Hữu Ngạch Hy sinh 1971 · Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  22. Nguyễn Hữu Ngọc Hy sinh 1975 · Bảo lý - Lý Nhân - Nam Hà
  23. Nguyễn Hữu Nhiệm Hy sinh 1970 · Hợp đồng - Chương mỹ - Hà Tây
  24. Nguyễn Hữu Nhương Hy sinh 1968 · Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  25. Nguyễn Hữu Niên Hy sinh 1965 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
  26. Nguyễn Hữu Pha Hy sinh 1966 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  27. Nguyễn Hữu Phe Hy sinh 1967 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  28. Nguyễn Hữu Phùng Hy sinh 1972 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
  29. Nguyễn Hữu Phú Hy sinh 1972 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  30. Nguyễn Hữu Phúc Hy sinh 1969 · Kiêm Định - Kiêm Sơn - Ninh Bình
  31. Nguyễn Hữu Phấn Hy sinh 1964 · Nghĩa Trang - Việt Yên - Hà Bắc
  32. Nguyễn Hữu Quỳnh Hy sinh 1971 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  33. Nguyễn Hữu Sáu Hy sinh 1931 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  34. Nguyễn Hữu Sửu Hy sinh 1965 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  35. Nguyễn Hữu Thao Hy sinh 1969 · Tân Mỹ, Yên Dung, Yên Dung
  36. Nguyễn Hữu Thú Cảm Đình - Phú Thọ - Hà Tây
  37. Nguyễn Hữu Thạch Hy sinh 1978 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  38. Nguyễn Hữu Thịnh Hy sinh 1988 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  39. Nguyễn Hữu Thọ Hy sinh 1986 · Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  40. Nguyễn Hữu Tiên Hy sinh 1985 · Hôị Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  41. Nguyễn Hữu Tráng Hy sinh 1931 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  42. Nguyễn Hữu Trường Tân Dân - An Thị - Hải Hưng
  43. Nguyễn Hữu Trạm Hy sinh 1964 · Tư Vân - Khoái Châu - Hưng Yên
  44. Nguyễn Hữu Tác Hy sinh 1965 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  45. Nguyễn Hữu Tình Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  46. Nguyễn Hữu Tý Hy sinh 1969 · Vinh Tân - TP Vinh - Nghệ An
  47. Nguyễn Hữu Tăng Hy sinh 1970 · Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình
  48. Nguyễn Hữu Tường 1855 – 1979 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  49. Nguyễn Hữu Tế Hy sinh 1970 · Tư Vũ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  50. Nguyễn Hữu Tửu Hy sinh 1953 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  51. Nguyễn Hữu Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Hữu Viết Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Hữu Việt Hy sinh 1978 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  54. Nguyễn Hữu Vu Hy sinh 1966 · Thạch Đài - Thạc Hà - Hà Tĩnh
  55. Nguyễn Hữu Vàng Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  56. Nguyễn Hữu Điền 1961 – 1978 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  57. Nguyễn Hữu Đông Hy sinh 1973 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  58. Nguyễn Hữu Đường 1926 – 1966 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  59. Nguyễn Hữu Đạt 1935 – 1966 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà
  60. Nguyễn Hữu Định 1931 – 1965 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  61. Nguyễn Hữu Định Hy sinh 1966 · Thạch Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  62. Nguyễn Hữu Đức Hy sinh 1931 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  63. Nguyễn Khoa Thông Hy sinh 1969 · Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
  64. Nguyễn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Khánh Đích Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  66. Nguyễn Khắc Bảy Hy sinh 1965 · Thái Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  67. Nguyễn Khắc Bảy Hy sinh 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  68. Nguyễn Khắc Chư Gia Lương - Hà Bắc - Hà Bắc
  69. Nguyễn Khắc Dỹ Hy sinh 1969 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  70. Nguyễn Khắc Hiếu Hy sinh 1979 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
  71. Nguyễn Khắc Hiền Hy sinh 1965 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  72. Nguyễn Khắc Hoà Hy sinh 1986 · Nam Tân, Nam Đàn, Nam Đàn
  73. Nguyễn Khắc Hồng Hy sinh 1969 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  74. Nguyễn Khắc Khanh Hy sinh 1966 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  75. Nguyễn Khắc Lâm Hy sinh 1983 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
  76. Nguyễn Khắc Lý Hy sinh 1978 · Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây
  77. Nguyễn Khắc Lập Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc
  78. Nguyễn Khắc Lộc Mỹ Xad, Nam Định, Nam Định
  79. Nguyễn Khắc Nhị Đại Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  80. Nguyễn Khắc Phượng Hy sinh 1978 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  81. Nguyễn Khắc Sâm Hy sinh 1970 · Dân Lan - Việt Trì - Vĩnh Phú
  82. Nguyễn Khắc Thành Hy sinh 1969 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây
  83. Nguyễn Khắc Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Khắc Tích Hà Tây, Hà Tây
  85. Nguyễn Khắc Tính Hy sinh 1977 · Kim Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc
  86. Nguyễn Khắc Điệp Hy sinh 1970 · Đằng Giang - Ngô Quyền - Hải Phòng
  87. Nguyễn Kim Dũng Hy sinh 1973 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  88. Nguyễn Kim Hảo Hy sinh 1965 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  89. Nguyễn Kim Nhạc Hy sinh 1970
  90. Nguyễn Kim Sơn Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Kim Tam Hy sinh 1970 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  92. Nguyễn Long Châu Hy sinh 1970 · Hương Thanh - Gia Lâm - Hà Nội
  93. Nguyễn Lâm Xơng Hy sinh 1970 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  94. Nguyễn Lâm Ưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Lập Thành Phú lộc – Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  96. Nguyễn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Manh Tuyến Hy sinh 1969 · Châu Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
  98. Nguyễn Minh Bồng Hy sinh 1972 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa
  99. Nguyễn Minh Chiến Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Minh Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh