Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Minh Hoa Hy sinh 1969 · Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Minh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Hồng Hy sinh 1980 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Minh Phong Hy sinh 1970 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Minh Sơn Hy sinh 1979 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Minh Thơi Hy sinh 1964 · Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Minh Tiến An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Minh Tiến An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Minh Tuệ Hy sinh 1966 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Minh Tâm Hy sinh 1976 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Đại Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1970 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Mạnh Chiến Hy sinh 1970 · Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Mạnh Hằng Hy sinh 1961 · Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Mạnh Hồng Hy sinh 1969
- Nguyễn Mạnh Phối Hy sinh 1964 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Mạnh Tường Hy sinh 1965 · Xã Mạnh - Hiệp An - Hải Dương
- Nguyễn Ngô Bách 1942 – 1965 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Ngô Nhuận 1958 – 1978 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Ngô Đồng Hy sinh 1988 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Chu Hy sinh 1969 · Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình
- Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1969 · DiễnChâu, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Cử Hy sinh 1979 · Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Doanh Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Dương Hy sinh 1970 · Hưng Hóa - Tam Nông - Phú Thọ
- Nguyễn Ngọc Hoan Hy sinh 1964 · Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Hoàn Hy sinh 1964 · Cao Phong - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Hoè 1963 – 1985 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Hà Hy sinh 1972 · Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Định
- Nguyễn Ngọc Hùng Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Hơị Hy sinh 1969
- Nguyễn Ngọc Hồi Hy sinh 1969 · Phúc Hoà - Tân yên - Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Khuê Hy sinh 1968 · Tân Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Khuê Hy sinh 1970 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Kỷ Hy sinh 1970 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Lênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Minh Hy sinh 1972 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Minh Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Mạn Hòa An – Chiêm Hóa, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Nguyễn Ngọc Ngoạ Thanh Sơn –Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
- Nguyễn Ngọc Nhĩ Hải Châu - Hải Hậu - Nam Hà
- Nguyễn Ngọc Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Quyền Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Quát Chu Phan - Mê Linh - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Ngọc Quảng Hy sinh 1978 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Quế Hy sinh 1970 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Sử Hy sinh 1972 · An Thịnh – Văn Yên, An Thịnh – Văn Yên
- Nguyễn Ngọc Sỹ Hy sinh 1968 · Đông Luân - Thanh Thuỷ - Phú Thọ
- Nguyễn Ngọc Thắng Hy sinh 1972 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Truyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Viêm Hy sinh 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Ân Hy sinh 1967 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Điềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Đại Hy sinh 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Đức Hy sinh 1970 · Bình Tiến, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Đức 1947 – 1970 · Phúc Sơn - - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Như Bao Gia Tiến – Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Như Quí Hy sinh 1972 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hưng Yên
- Nguyễn Như Thiết Vĩnh Phúc - Vĩnh Giang - Hưng Yên
- Nguyễn Như Thư Hy sinh 1970 · Tam Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Như Trân 1940 – 1965 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Như Tám 1958 – 1979 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Như Điền Hy sinh 1965 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Năng Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Năng Độ Hy sinh 1931 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Phan Định Hy sinh 1970 · Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Định
- Nguyễn Phi Hái Hy sinh 1965 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Phi Vỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Phi Vỹ Hy sinh 1969 · Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Phú Công Khai Thái – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Phú Hoan Hy sinh 1970 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Phú Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Phương Hoa Hy sinh 1979 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Q Thắng Hy sinh 1971 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Nguyễn Quang Chiến Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Nội
- Nguyễn Quang Chiến Hy sinh 1969 · Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà
- Nguyễn Quang Giáp Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Quang Hoa Hy sinh 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Quang Hoàn Hy sinh 2012 · T.Thắng - K.Động - Hải Hưng - Hải Hưng
- Nguyễn Quang Hưng Hy sinh 1973 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Quang Hưng Hy sinh 1973 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Quang Hưng Hy sinh 1973 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Quang Hệ Hy sinh 1964 · Lương Trung - Yên Mỹ - Hưng Yên
- Nguyễn Quang Hỉa Hy sinh 1972 · Hưng Ngại - Thạch Thảo - Hà Nội
- Nguyễn Quang Khoát Hy sinh 1983 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Quang Kiểm Hy sinh 1964 · Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Quang Mỹ Hy sinh 1978 · Thanh Lâm - Thanh chương - Nghệ An
- Nguyễn Quang Nghinh Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Quang Phường Tam Đa – Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Nguyễn Quang Quỳnh Hy sinh 1970 · Hợp Đức - An Thuỵ - Hải Phòng
- Nguyễn Quang Sinh Hy sinh 1964 · Cam Lý - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Thang Cẩm Lệ - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Thanh Hy sinh 1971 · Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Quang Thanh Hy sinh 1971 · Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Quang Tú Hy sinh 1969 · Lạc Vệ – Tiên Du, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Nguyễn Quyết Vĩa Hy sinh 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Quý Dung Hy sinh 1978 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Quốc An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh