Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Quốc Bảo Đọi Sơn – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
- Nguyễn Quốc Chung Hy sinh 1969 · Chí Phương, Tràng Dịch, Tràng Dịch
- Nguyễn Quốc Chung Hy sinh 1969 · Chi Phương, Tràng Định, Tràng Định
- Nguyễn Quốc Dinh Hy sinh 1978 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Quốc Huy Hy sinh 1980 · Liên Thuận - Kim Thành - Nam Hà
- Nguyễn Quốc Huy Hy sinh 1980 · Liên Thuận - Kim Thành - Nam Hà
- Nguyễn Quốc Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quốc Lân Nam Vân - Nam đàn - Nghệ An
- Nguyễn Quốc Oai Hy sinh 1970 · Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Quốc Oánh Hy sinh 1985 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Quốc Đạo Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Quốc Đạt Hy sinh 1988 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Sơn Tùng Hy sinh 1986 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Chương Hy sinh 1966 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Hoà Hy sinh 1971 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Hoè Hy sinh 1970 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Hồ Hy sinh 1931 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Hồng Hy sinh 1969 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Hồng Hy sinh 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Minh Hy sinh 1978 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Mân Hy sinh 1985 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Niên Hy sinh 1978 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Sỹ Quyến Hy sinh 1971 · Bãi Phủ - Con Cuông - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Tiến Vĩnh Thiết - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Sỹ Yêm Hy sinh 1954 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Điệp Hy sinh 1954 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Đại Hy sinh 1931 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Sỹ Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Sỹ Đức Hy sinh 1969 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn THỊ Liệm 1957 – 1974 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Tam Cuông Tam Quang - Thư Trì - Thái Bình
- Nguyễn Thanh Bi Hy sinh 1972 · Trung Lập - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Thanh Bình Liêm Thuận – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
- Nguyễn Thanh Chương Hy sinh 1969 · Việt Hưng - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Hiệu Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Hoàn Hy sinh 1963 · Xã Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1986 · Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Nam Hy sinh 1964 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Nam Hy sinh 1964 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Nhị Hy sinh 1977 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Sơn Hợp Kim – Kim Bôi, Hợp Kim – Kim Bôi
- Nguyễn Thanh Trúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Trúc Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Tài Hy sinh 1970 · Nam Liên, Nam Đàn, Nam Đàn
- Nguyễn Thanh Tâm Hy sinh 1972 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1978 · Tân Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
- Nguyễn Thi Hy sinh 1965 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thiên Hoà Hy sinh 1966 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Thiên Lý Hy sinh 1978 · Vịnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Thái Hoà Hy sinh 1969 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Thái Học Hy sinh 1964 · Quảng Ninh - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Thái Học Hy sinh 1964 · Quảng Ninh - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Thái Học Hy sinh 1964 · Quảng Ninh - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Thái Thịnh Hy sinh 1978 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Thái Tâm Hy sinh 1981 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Thái Tình Hy sinh 1986 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Thái Đệ Hy sinh 1979 · Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thông 1925 – 1970 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Thường Hy sinh 1930 · Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Thế Cao Hy sinh 1969 · Hoành Đông - Duy Tiên - Hà Nam
- Nguyễn Thế Chung Hy sinh 1979 · Đông Thịnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Thế Hiển Hy sinh 1969 · Nam Phong – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Thế Hoà Hy sinh 1970 · Tam Dân - An Lão - Hải Phòng
- Nguyễn Thế Mận Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thế Nghĩa Hy sinh 1968 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thế Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thế Sơn Hy sinh 1972 · Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Nguyễn Thế Thơn Hy sinh 1965 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Thế Thịnh Hy sinh 1964 · Cốc Thành - Vĩnh Bảo - Nam Hà
- Nguyễn Thế Thịnh Hy sinh 1964 · Cốc Thành - Vĩnh Bảo - Nam Hà
- Nguyễn Thị Boàn Hy sinh 1976 · Hoàng Thắng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Châu Hy sinh 1968 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thị Châu Hy sinh 1970 · Giang Sơn_Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Thị Diệm Hy sinh 1970 · Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1976 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Hưng Hy sinh 1980 · Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1973 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thị Liễu Hy sinh 1970 · Phúc Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thị Liệu Hy sinh 1971 · Thanh Mỹ - Thanh chương - Nghệ An
- Nguyễn Thị Lương Phồn Xướng - Phú Từ - Hà Bắc
- Nguyễn Thị Lực Hy sinh 1972 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thị Minh Hy sinh 1960
- Nguyễn Thị Minh Hy sinh 1984 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Minh Hy sinh 1971 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thị Minh Hy sinh 1972 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Thị Nhàn Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Thị Thoan Hy sinh 1969 · Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Thị Thoả Hy sinh 1968 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Thị Thu Vân Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Thị Thuận Hy sinh 1965 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Thị Tiến Hy sinh 1968 · Khai Sơn - ANh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Thị Tơ Hy sinh 1985 · Hoà Bình - Xuân thuỷ - Nam Hà
- Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1969 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Thị Điều Hy sinh 1973 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Thức Cát Hy sinh 1968 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Tiên Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiến Boanh Hy sinh 1980 · Minh Tân - phú Xuyên - Hà Tây