Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Du Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1971
  3. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1979 · Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam
  4. Nguyễn Tiến Nhu Hy sinh 1976 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Tiến Phái Hy sinh 1971 · Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh
  6. Nguyễn Tiến Thuật Hy sinh 1970 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  7. Nguyễn Tiến Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Tiến Tĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Tiến Tập Hy sinh 1969 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
  10. Nguyễn Tiến Xuân Hy sinh 1970 · Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây
  11. Nguyễn Tiến Đạt Hy sinh 1978 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  12. Nguyễn Tiến Đắc Hy sinh 1971 · Kim Bình – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  13. Nguyễn Toàn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Trung Hiếu Hy sinh 1987 · Nghĩa mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  15. Nguyễn Trung Kiên Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Trung Kiên Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Trung Quyền Hy sinh 1972 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  18. Nguyễn Trung Thu Hy sinh 1972 · Cao Sơn - ANh Sơn - Nghệ An
  19. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1971 · Hoà An, Cao Bằng, Cao Bằng
  20. Nguyễn Trung Tiệp Hy sinh 1982 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
  21. Nguyễn Trung Uynh Hy sinh 1978 · Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
  22. Nguyễn Trung Xuân Hy sinh 1968 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  23. Nguyễn Trí Thức Hy sinh 1987 · Mai lâm - Tĩnh gia - Thanh Hóa
  24. Nguyễn Trường Anh Hy sinh 1972 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  25. Nguyễn Trường Bảng Thị Xã THượng Tín, Hà Tây, Hà Tây
  26. Nguyễn Trường Thi Hy sinh 1978 · Xuân Thiều - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  27. Nguyễn Trần Châu Hy sinh 1930 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  28. Nguyễn Trần Sinh Bạch Đàng - Tiên Hưng - Thái Bình
  29. Nguyễn Trọng Bình Hy sinh 1979 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  30. Nguyễn Trọng Chất Hy sinh 1975 · Đang ích, Lập Thạch, Lập Thạch
  31. Nguyễn Trọng Cúc 1943 – 1966 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  32. Nguyễn Trọng Cải Hy sinh 1968 · Trung Kích Hạ - Từ Liêm - Hà Nội
  33. Nguyễn Trọng Hướng Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  34. Nguyễn Trọng Khánh Bạch Đằng – Tiên Lữ, Hải Phòng, Hải Phòng
  35. Nguyễn Trọng Khả Hy sinh 1986 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  36. Nguyễn Trọng Khả 1949 – 1984 · Vính Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  37. Nguyễn Trọng Lục 1962 – 1983 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  38. Nguyễn Trọng May Hy sinh 1978 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  39. Nguyễn Trọng Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Trọng Nguyên Hy sinh 1985 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  41. Nguyễn Trọng Quang Hy sinh 1970 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
  42. Nguyễn Trọng Quang Hy sinh 1970 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
  43. Nguyễn Trọng Quảng Hy sinh 1980 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
  44. Nguyễn Trọng Quỳnh Hy sinh 1971 · Dậu Dương – Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ
  45. Nguyễn Trọng Sứ Hy sinh 1973 · Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
  46. Nguyễn Trọng Thuật Hy sinh 1984 · Thanh An - Thanh chương - Nghệ An
  47. Nguyễn Trọng Thành Hy sinh 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  48. Nguyễn Trọng Thái Hy sinh 1979 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  49. Nguyễn Trọng Thắng Hy sinh 1984 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  50. Nguyễn Trọng Thắng Hy sinh 1983 · Khánh Mẫu - Kim Sơn - Hà Nam
  51. Nguyễn Trọng Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Trọng Tính Hy sinh 1966 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  53. Nguyễn Trọng Vị 1947 – 1966 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  54. Nguyễn Trọng Đá Hy sinh 1972 · Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc
  55. Nguyễn Trọng Đức Hy sinh 1967 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  56. Nguyễn Trọng ấn Hy sinh 1970 · An Hưng - An Hải - Hải Phòng
  57. Nguyễn Tuấn Xoẹt Hy sinh 1972 · Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  58. Nguyễn Tài Thanh Hy sinh 1964 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  59. Nguyễn Tái Âu Hy sinh 1972 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  60. Nguyễn Tân Thanh Hy sinh 1972 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  61. Nguyễn Tùng Lâm Hy sinh 1970 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  62. Nguyễn Tăng Thịnh Hy sinh 1981 · Dân Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  63. Nguyễn Tất Dũng Hy sinh 1980 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  64. Nguyễn Tất Khánh Hy sinh 1975 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  65. Nguyễn Tất Liên Hy sinh 1993 · Thị Trấn Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  66. Nguyễn Tất Thân Hy sinh 1976 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  67. Nguyễn Tất Toàn Hy sinh 1970 · Tân Sơn - Đô lương - Nghệ An
  68. Nguyễn Tất Tự Hy sinh 1980 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  69. Nguyễn V Thuyên N.Giang - N.Trúc - Nam Hà
  70. Nguyễn Viết Chúng Hy sinh 1983 · Thuỷ Văn - Hương Phú - Thừa Thiên Huế
  71. Nguyễn Viết Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Viết Hoa Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Viết Hoè Hy sinh 1931 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  74. Nguyễn Viết Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Viết Khương Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  76. Nguyễn Viết Nam Sinh 1952 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  77. Nguyễn Viết Phương Hy sinh 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  78. Nguyễn Viết Quang Hy sinh 1969 · Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  79. Nguyễn Viết Sắc Hy sinh 1965 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  80. Nguyễn Viết Thu Hy sinh 1975 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  81. Nguyễn Viết Thái Hy sinh 1981 · Hưng Vịnh - Vinh - Nghệ An
  82. Nguyễn Viết Thám Hy sinh 1979 · An Duệ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  83. Nguyễn Viết Trung Hy sinh 1970 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  84. Nguyễn Viết Tú Hy sinh 1965 · Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình
  85. Nguyễn Viết Việt Hy sinh 1976 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  86. Nguyễn Viết Yên Hy sinh 1978 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
  87. Nguyễn Viết Điền Hy sinh 1972 · Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  88. Nguyễn Viết Định Hy sinh 1969 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
  89. Nguyễn Việt Hồng Hy sinh 1976
  90. Nguyễn Việt Mão Hy sinh 1974 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  91. Nguyễn Việt Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Võ Thành Hy sinh 1978 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  93. Nguyễn VĂN Linh 1938 – 1967 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  94. Nguyễn Văn Cẩm Hoa - Cẩm Giàng - Hải Dương
  95. Nguyễn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1966 · Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
  97. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1966 · Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
  98. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1964 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  99. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1980 · Trường thịnh - ứng Hoà - Hà Tây
  100. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1980 · Trường thịnh - ứng Hoà - Hà Tây