Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Biền Hy sinh 1982 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Bàng Hy sinh 1971 · C8 - Sông Mã - Cửu Vân - Hồ Chí Minh
  5. Nguyễn Văn Bào Hy sinh 1964 · Tự Do - Quảng Yên - Cao Bằng
  6. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1969
  8. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1978 · Phú Minh - Gia Lâm - Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1978 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1980 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  11. Nguyễn Văn Băng Hy sinh 1970 · Vinh Quang - Hoài Đức - Hà Tây
  12. Nguyễn Văn Bản Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Bằng Vị Hương - Kim Môn - Hải Hưng
  14. Nguyễn Văn Bằng Vị Hương - Kim Môn - Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Bằng Vị Hương - Kim Môn - Hải Hưng
  16. Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1987 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  17. Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1970 · Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1970 · Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây
  19. Nguyễn Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Can Hy sinh 1968 · x.Lai - N.Xuyên - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1964 · Văn Thắng - Quốc Oai - Hà Tây
  23. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1964 · Dân Hội - Lục Nam - Hà Bắc
  24. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  25. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  26. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1965 · Các Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  27. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1970 · Hải Phu - Hải Hậu - Nam Hà
  28. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1970 · Hải Phu - Hải Hậu - Nam Hà
  29. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1965 · Các Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  30. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1970 · Hải Phu - Hải Hậu - Nam Hà
  31. Nguyễn Văn Chiến Tân Tiên - Yên Dũng - Bắc Giang
  32. Nguyễn Văn Chiền Xóm Trung Đa Mai, Hà Bắc, Hà Bắc
  33. Nguyễn Văn Cho Hy sinh 1969 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  34. Nguyễn Văn Chu Hy sinh 1969 · T NHất - D Hà - Thái Bình
  35. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1973 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  36. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1971 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà
  37. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1973 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  38. Nguyễn Văn Chá Hy sinh 1965 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương
  39. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1983 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  40. Nguyễn Văn Chín Hy sinh 1978 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  41. Nguyễn Văn Chăn Hy sinh 1964 · Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà
  42. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1965 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  43. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1965 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  44. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1967 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  45. Nguyễn Văn Chủ Hy sinh 1964 · Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc
  46. Nguyễn Văn Chủ Hy sinh 1968 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  47. Nguyễn Văn Chựa Huy Thượng – Phú Yên, Sơn La, Sơn La
  48. Nguyễn Văn Cung Hy sinh 1966 · Hồng Viên - Tiên Hưng - Thái Bình
  49. Nguyễn Văn Cung Hy sinh 1966 · Hồng Viên - Tiên Hưng - Thái Bình
  50. Nguyễn Văn Các Hy sinh 1964 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
  51. Nguyễn Văn Côn Hy sinh 1971 · Xuân Hương - Lạng Giang - Bắc Giang
  52. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Cảnh Tam Hồng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú
  55. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1964 · Võ Lương - tiên Sơn - Hà Bắc
  56. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1964
  57. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1964
  58. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1965 · Mai Dịch - Từ Liêm - Cầu Giấy - Hà Nội
  59. Nguyễn Văn Diêm Hy sinh 1968 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  60. Nguyễn Văn Diên Hy sinh 1979 · Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  61. Nguyễn Văn Diếu Hy sinh 1930 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Diện Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên
  63. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1970 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  64. Nguyễn Văn Dung Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà
  65. Nguyễn Văn Duyệt Hy sinh 1986 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  66. Nguyễn Văn Duyệt Hy sinh 1986 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  67. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1971 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Dũng Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
  69. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1985 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  70. Nguyễn Văn Dậu Hy sinh 1970 · Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
  71. Nguyễn Văn Dậu Hy sinh 1970 · Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
  72. Nguyễn Văn Dị 1948 – 1972 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  73. Nguyễn Văn Dụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Dục Hy sinh 1970 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
  75. Nguyễn Văn Gia Hy sinh 1971 · Liên Hòa – Phù Ninh, Phú Thọ, Phú Thọ
  76. Nguyễn Văn Giai Hy sinh 1964 · Ba Thôn - Tiên Hưng - Thái Bình
  77. Nguyễn Văn Giám Hy sinh 1966 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  78. Nguyễn Văn Giã Hy sinh 1964 · Minh Châu - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  79. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  80. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1964 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  81. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1964 · Ninh Hoà - Gia Khánh - Ninh Bình
  82. Nguyễn Văn Hiến Phú An - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
  83. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1979 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  84. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1979 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  85. Nguyễn Văn Hiểu Hy sinh 1978 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
  86. Nguyễn Văn Hiểu Dinh Kế - TP Bắc Giang - Bắc Giang
  87. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1971 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An
  88. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1979 · Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  89. Nguyễn Văn Hoàn Hy sinh 1964 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  90. Nguyễn Văn Hoán Hy sinh 1965 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  91. Nguyễn Văn Huyên Yên Thắng – Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  92. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1969 · Đa Tôn - Gia Lâm - Thái Bình
  93. Nguyễn Văn Huê Hy sinh 1968 · Thắng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1985 · Quang Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  95. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1985 · Quang Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1979 · Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1972 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  98. Nguyễn Văn Hy Hy sinh 1972 · Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An
  99. Nguyễn Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh