Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Biền Hy sinh 1982 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Bàng Hy sinh 1971 · C8 - Sông Mã - Cửu Vân - Hồ Chí Minh
- Nguyễn Văn Bào Hy sinh 1964 · Tự Do - Quảng Yên - Cao Bằng
- Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1978 · Phú Minh - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1978 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1980 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Băng Hy sinh 1970 · Vinh Quang - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Văn Bản Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Bằng Vị Hương - Kim Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Bằng Vị Hương - Kim Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Bằng Vị Hương - Kim Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1987 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1970 · Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1970 · Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Can Hy sinh 1968 · x.Lai - N.Xuyên - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1964 · Văn Thắng - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1964 · Dân Hội - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1965 · Các Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1970 · Hải Phu - Hải Hậu - Nam Hà
- Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1970 · Hải Phu - Hải Hậu - Nam Hà
- Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1965 · Các Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1970 · Hải Phu - Hải Hậu - Nam Hà
- Nguyễn Văn Chiến Tân Tiên - Yên Dũng - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Chiền Xóm Trung Đa Mai, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Văn Cho Hy sinh 1969 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Chu Hy sinh 1969 · T NHất - D Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1973 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1971 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà
- Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1973 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chá Hy sinh 1965 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương
- Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1983 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chín Hy sinh 1978 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chăn Hy sinh 1964 · Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà
- Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1965 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1965 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1967 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chủ Hy sinh 1964 · Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Chủ Hy sinh 1968 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chựa Huy Thượng – Phú Yên, Sơn La, Sơn La
- Nguyễn Văn Cung Hy sinh 1966 · Hồng Viên - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Cung Hy sinh 1966 · Hồng Viên - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Các Hy sinh 1964 · Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Côn Hy sinh 1971 · Xuân Hương - Lạng Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Cảnh Tam Hồng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1964 · Võ Lương - tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1964
- Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1964
- Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1965 · Mai Dịch - Từ Liêm - Cầu Giấy - Hà Nội
- Nguyễn Văn Diêm Hy sinh 1968 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Diên Hy sinh 1979 · Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Diếu Hy sinh 1930 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Diện Đại Đồng - Văn Lâm - Hưng Yên
- Nguyễn Văn Du Hy sinh 1970 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Dung Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà
- Nguyễn Văn Duyệt Hy sinh 1986 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Duyệt Hy sinh 1986 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1971 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Dũng Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1985 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Dậu Hy sinh 1970 · Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Dậu Hy sinh 1970 · Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Văn Dị 1948 – 1972 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Dụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Dục Hy sinh 1970 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Gia Hy sinh 1971 · Liên Hòa – Phù Ninh, Phú Thọ, Phú Thọ
- Nguyễn Văn Giai Hy sinh 1964 · Ba Thôn - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Giám Hy sinh 1966 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Giã Hy sinh 1964 · Minh Châu - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1964 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1964 · Ninh Hoà - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Hiến Phú An - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1979 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1979 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hiểu Hy sinh 1978 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Hiểu Dinh Kế - TP Bắc Giang - Bắc Giang
- Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1971 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1979 · Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hoàn Hy sinh 1964 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hoán Hy sinh 1965 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Huyên Yên Thắng – Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1969 · Đa Tôn - Gia Lâm - Thái Bình
- Nguyễn Văn Huê Hy sinh 1968 · Thắng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1985 · Quang Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1985 · Quang Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1979 · Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1972 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hy Hy sinh 1972 · Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh