Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 37/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đèo Văn Yên Hy sinh 1972 · Nà Ngùi - Sông Mã - Sơn La
  2. Đình Xuân Thái Hy sinh 1986 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
  3. Đăng Ngọc Khôi Hy sinh 1972 · Minh Quân - Chạn Yên - Yên Bái
  4. Đương Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đạng Thái Mỹ Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  6. Đậu Công Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đậu Công Trứ Hy sinh 1969 · Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ An
  8. Đậu Công Yên Hy sinh 1966 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  9. Đậu Doãn Quang Hy sinh 1971 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  10. Đậu Quang Minh Hy sinh 1978 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  11. Đậu Quốc Tý Hy sinh 1972 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  12. Đậu Thanh Việt Hy sinh 1979 · Hùng Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  13. Đậu Thị Dần Hy sinh 1970 · Tam hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  14. Đậu Trọng Khoa Hy sinh 1966 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  15. Đậu Văn Trí 1949 – 1972 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  16. Đậu Xuân Loa Hy sinh 1969 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  17. Đậu Xuân Đông Hy sinh 1982 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  18. Đậu Đình Hoà Hy sinh 1978 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  19. Đậu Đức Hanh Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  20. Đậu Đức Huệ Hy sinh 1982 · Mai Hùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  21. ĐẶng Văn Linh Hy sinh 1969 · Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  22. ĐẶng Đình Nguyệt Hy sinh 1975 · Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  23. Đặng Công Nhượng Hy sinh 1984 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  24. Đặng Công Phúc Hy sinh 1973 · Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang
  25. Đặng Duy Chung Hy sinh 1980 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  26. Đặng Duy Mệnh Hy sinh 1970 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  27. Đặng Huy Khanh Hy sinh 1979 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  28. Đặng Huyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đặng Hùng Kham Hy sinh 1970 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  30. Đặng Hồng Kỷ Hy sinh 1971 · N.Thuận - N.Lô - Nghệ An
  31. Đặng Kim Oanh Tân Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn
  32. Đặng Kim Thắng Hy sinh 1969 · Nậm Mười - Văn Chấn - Yên Bái
  33. Đặng Minh Hữu Hy sinh 1972 · Thuỵ Duyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  34. Đặng Minh Đức Hy sinh 1964 · Tiên Hưng - Thanh Oai - Hà Tây
  35. Đặng Mạnh Hoạch Hy sinh 1969 · Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  36. Đặng Ngọc Bảng 1933 – 1954 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  37. Đặng Ngọc Cư Hy sinh 1968 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  38. Đặng Ngọc Inh Hy sinh 1965 · Sơn La - Văn Chắn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  39. Đặng Ngọc Luật Hy sinh 1965 · Xuân Hòa - Thư Trì - Thái Bình
  40. Đặng Ngọc Lưu Gia Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  41. Đặng Ngọc Nhân Hy sinh 1972 · Lạng Sơn - ANh Sơn - Nghệ An
  42. Đặng Ngọc Trị Hy sinh 1972 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  43. Đặng Ngọc Vinh Hy sinh 1965 · Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  44. Đặng Phúc Thành Hy sinh 1984 · Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  45. Đặng Quang Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đặng Quang Phú Hy sinh 1931 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  47. Đặng Quang Tập Hy sinh 1931 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  48. Đặng Quang Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đặng Thanh Doanh Hy sinh 1969 · Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà
  50. Đặng Thanh Sơn Hy sinh 1978 · Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  51. Đặng Thanh Tường Hy sinh 1970 · Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam
  52. Đặng Thị Hồi Sinh Hy sinh 1969 · Đ. Đồn, Hà Tây, Hà Tây
  53. Đặng Thị Liễu Hy sinh 1969 · Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An
  54. Đặng Thị Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đặng Thị Ân Hy sinh 1969 · Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An
  56. Đặng Tiến Tùng Hy sinh 1983 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  57. Đặng Trọng Loan Hy sinh 1969 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
  58. Đặng Viết Kiệm Hy sinh 1969 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  59. Đặng Viết Như Hy sinh 1971 · Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng
  60. Đặng Viết Tiên Hy sinh 1973 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
  61. Đặng Văn Bình Hy sinh 1970 · Phù Liệt - Thanh Lợi - Hải Dương
  62. Đặng Văn Chánh Hy sinh 1965 · Tịnh Thuỷ - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  63. Đặng Văn Công Hy sinh 1970 · Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình
  64. Đặng Văn Diên Hy sinh 1960 · Hoà Vang, Quảng Nam, Quảng Nam
  65. Đặng Văn Hoà Hy sinh 1977 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  66. Đặng Văn Huyền Hy sinh 1972 · Thường Kiệt – Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  67. Đặng Văn Hương Ngói Lăn - Bắc Hà - Yên Bái
  68. Đặng Văn Hương Hy sinh 1965 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Dương
  69. Đặng Văn Hữu Hy sinh 1970 · Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  70. Đặng Văn Khanh Hy sinh 1965 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  71. Đặng Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đặng Văn Kép Hy sinh 1973 · Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ
  73. Đặng Văn Liêm Hy sinh 1978 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  74. Đặng Văn Lý Hy sinh 1975 · Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam
  75. Đặng Văn Lực Hy sinh 1988 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  76. Đặng Văn Mật Hy sinh 1970 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  77. Đặng Văn Nhọt Phúc Xen - Quảng Yên - Cao Bằng
  78. Đặng Văn Phơ Hy sinh 1964 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  79. Đặng Văn Phương Đà Tốn – Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  80. Đặng Văn Quyết Hy sinh 1972 · Dạ Trạch - Khoái Châu - Hưng Yên
  81. Đặng Văn Quý Hy sinh 1972 · Phú Thịnh - Kiến Đông - Thái Bình
  82. Đặng Văn Rỵ Hy sinh 1972 · Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình
  83. Đặng Văn Sáu Hy sinh 1969
  84. Đặng Văn Sính Hy sinh 1964 · Lao chải - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  85. Đặng Văn Thanh Hy sinh 1970 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  86. Đặng Văn Thích Hy sinh 1966 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  87. Đặng Văn Thích Hy sinh 1966 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  88. Đặng Văn Thơ Hy sinh 1971 · An Bằng - An Thuỵ - Hải Phòng
  89. Đặng Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đặng Văn Tuỵ Hy sinh 1970 · Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  91. Đặng Văn Yên Hy sinh 1971 · Ninh Lai - Sơn Dương - Tuyên Quang
  92. Đặng Văn phương Hy sinh 1969 · Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội
  93. Đặng Vũ Dũng Hy sinh 1971 · Thanh Thuỷ - Quỳnh Thắng - Nghệ An
  94. Đặng Xuân Hệ Linh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  95. Đặng Xuân Khánh Hy sinh 1970 · Vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình
  96. Đặng Xuân Lưu Hy sinh 1963 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  97. Đặng Xuân Thắng Hy sinh 1964 · Vũ Thắng - Vũ Tiến - Thái Bình
  98. Đặng Xuân Thịnh Hy sinh 1971 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  99. Đặng Xuân Vượng Hy sinh 1972 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  100. Đặng ích Trọng Hy sinh 1969 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An