Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Văn Chia Hy sinh 1968 · Bắc Phong - Phù Yên - Sơn La
  2. Đinh Văn Chân Hy sinh 1964 · Bình Thi - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  3. Đinh Văn Cường Hy sinh 1969 · Phù Lại, Đoan Hùng, Đoan Hùng
  4. Đinh Văn Cường Hy sinh 1969 · Phúc Lai - Doanh Hùng - Vĩnh Phú
  5. Đinh Văn Dũng Hy sinh 1984 · Quảng Lạc - Hoàng Long - Hà Nam
  6. Đinh Văn Giản Hy sinh 1970 · Gia Sơn - Nho Quan - Ninh Bình
  7. Đinh Văn Hoan 1963 – 1985 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  8. Đinh Văn Hào Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  9. Đinh Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đinh Văn Nhơn Hy sinh 1969 · Thượng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình
  11. Đinh Văn Nhưng Hồng Thanh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  12. Đinh Văn Phường Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
  13. Đinh Văn Quyển Hy sinh 1978 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa
  14. Đinh Văn Quế Hy sinh 1972 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
  15. Đinh Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đinh Văn Sùng Hy sinh 1969 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng
  17. Đinh Văn Thanh Hy sinh 1972
  18. Đinh Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đinh Văn Thân Hy sinh 1973 · Thanh Nho - Nho Quan - Ninh Bình
  20. Đinh Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đinh Văn Toàn Hy sinh 1971 · Thuỵ Vân - Việt trì - Phú Thọ
  22. Đinh Văn Trọng Thanh Liêm - Tư Liêm - Hà Nam
  23. Đinh Văn Ty Hy sinh 1972 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội
  24. Đinh Văn Vân Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình
  25. Đinh Văn Đỏ Tạ Khoa - Yên Châu - Sơn La
  26. Đinh Vũ Đại Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  27. Đinh Xuân Dào Hy sinh 1972 · Phúc Cương - Đại Từ - Bắc Thái
  28. Đinh Xuân Dương Hy sinh 1987 · Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  29. Đinh Xuân Hương Hy sinh 1978 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  30. Đinh Xuân Lực Hy sinh 1969 · Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình
  31. Đinh Xuân Nguyệt Hy sinh 1970 · Thái Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
  32. Đinh Xuân Nhè Huy Hạ - Phú Yên - Sơn La
  33. Đinh Xuân Tình Hy sinh 1980 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  34. Đinh Xuân Uý Hy sinh 1986 · Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  35. Điêu Văn Lánh Nghĩa An – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái
  36. Điền Quang Trung Hy sinh 1983 · Ninh Phúc - Hoa Lư - Ninh Bình
  37. Đoàn Công Nhung Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  38. Đoàn Hồng Hà Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  39. Đoàn Minh Châu Hy sinh 1970 · Hiễn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  40. Đoàn Mạnh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đoàn Ngọc Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đoàn Ngọc Tạo Hy sinh 1978 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
  43. Đoàn Quang Khải Hy sinh 1972 · Nam Ninh - Nạm Hà - Nam Hà
  44. Đoàn Quang Khải Hy sinh 1972 · Nam Ninh - Nạm Hà - Nam Hà
  45. Đoàn Thị Hồng Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  46. Đoàn Thị Kiệm Hy sinh 1986 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  47. Đoàn Trọng Nghĩa Hy sinh 1984 · Vĩnh Bình - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  48. Đoàn Văn Ban Hy sinh 1969 · Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam
  49. Đoàn Văn Hưng Hy sinh 1973 · Ngũ Lâm - Ứng Hoà - Hà Tây
  50. Đoàn Văn Lưng Hy sinh 1978 · Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa
  51. Đoàn Văn Mười Hy sinh 1970 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình
  52. Đoàn Văn Nhớ Hy sinh 1969 · Đồng Ninh - Văn Bảo - Hải Phòng
  53. Đoàn Văn Quỳnh Hy sinh 1982 · ý Đồng - ý Yên - Nam Hà
  54. Đoàn Văn Sinh Hy sinh 1970 · Thanh Oai - Thanh Trì - Hà Nội
  55. Đoàn Văn Thu Hy sinh 1970 · Ninh Hoà - Hoa Lư - Ninh Bình
  56. Đoàn Văn Toản Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  57. Đoàn Văn Tán Hy sinh 1970 · Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Hà
  58. Đoàn Văn Tư Hy sinh 1970
  59. Đoàn Văn Được Hy sinh 1967 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  60. Đoàn Vũ Thử Hy sinh 1964 · Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
  61. Đoàn Đình Thành Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  62. Đoàn Đắc Môn Phú Hòa – Lương Đài - - Bắc Ninh
  63. Đoàng Công Thưởng Hy sinh 1964 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  64. Đàm Bá Hưng Hy sinh 1981 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  65. Đàm Ngọc Bội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đào Công Thịnh Hy sinh 1979 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  67. Đào Hữu Diễn Hy sinh 1973 · Hoàng Diễn - Mỹ Hoà - Hưng Yên
  68. Đào Hữu Hanh Hy sinh 1972 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  69. Đào Khắc Hiếu Hy sinh 1984 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  70. Đào Khắc Nghĩa Hy sinh 1931 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  71. Đào Khắc Nhương Hy sinh 1931 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  72. Đào Minh Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đào Minh Uyên Hy sinh 1964 · Thuỵ Chung - Thuỵ An - Thái Bình
  74. Đào Mạnh Thắng Hy sinh 1972 · Khu Phố 1 - TX Yên Bái - Yên Bái
  75. Đào Mạnh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đào Ngọc Chinh Hy sinh 1984 · Ninh Khánh - Hoa Lư - Ninh Bình
  77. Đào Ngọc Cân Nghĩa Liên - Hải Châu - Hải Hưng
  78. Đào Ngọc Linh Hy sinh 1964 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
  79. Đào Ngọc Lý Chí Hòa – Hưng Hòa, Thái Bình, Thái Bình
  80. Đào Ngọc Minh Hy sinh 1970 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
  81. Đào Quang Sành Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng
  82. Đào Thị Ngoãn Hy sinh 1981 · Nam Ngạn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  83. Đào Viết Mỹ Hy sinh 1940 · Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  84. Đào Viết Thai Hy sinh 1972 · Thạch Văn - Thạch Sơn - Vĩnh Phú
  85. Đào Viết Thái Hy sinh 1972 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  86. Đào Văn Chấn Văn Lý – Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam
  87. Đào Văn Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đào Văn Giang Hy sinh 1979 · Cửa Cao - Văn Giang - Hải Hưng
  89. Đào Văn Kỳ Thuỵ Hà – Thái Thuỵ, Ninh Bình, Ninh Bình
  90. Đào Văn Ni Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đào Văn Náo Hy sinh 1965 · Mường Xô, Phong Thổ, Phong Thổ
  92. Đào Văn Sum Hy sinh 1965 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  93. Đào Văn Thắng Hy sinh 1969 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  94. Đào Văn Tiến Hy sinh 1964 · Thanh phú - Thành Phú - Bến Tre
  95. Đào Văn Toàn Hy sinh 1986 · Tân Quang, Văn Lâm, Văn Lâm
  96. Đào Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đào Xuân Hồng Hy sinh 1975 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  98. Đào Xuân Lộc Hy sinh 1967 · Hương Hoà - Hương Khê - Hà Tĩnh
  99. Đào Đình Lợi Hy sinh 1979 · Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Trị
  100. Đào Đức Phái Hy sinh 1972 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội