Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn My Hy sinh 1965 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội
  2. Vũ Văn Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Vũ Văn Nhân Hy sinh 1970 · Đoàn Kết - Tiên Lữ - Hải Dương
  4. Vũ Văn Nhương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Vũ Văn Nận Hy sinh 1969
  6. Vũ Văn Quy Cao Nhuệ - Gia Lộc - Hải Hưng - Hải Hưng
  7. Vũ Văn Sót Hy sinh 1969 · Trắc Văn - Duy Tiên - Hà Nam
  8. Vũ Văn Thiểm Hy sinh 1969 · Nhân Hòa – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  9. Vũ Văn Thước Hy sinh 1969 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An
  10. Vũ Văn Thứ Hy sinh 1970 · Phố Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng
  11. Vũ Văn Trịnh Liêm Cần - Thanh Liên - Nam Hà
  12. Vũ Văn Tuệ Hy sinh 1978 · Lê Bình, Thanh Miện, Thanh Miện
  13. Vũ Văn Tý Hy sinh 1969 · Ngõ Khê - Đình Lục - Nam Hà
  14. Vũ Văn Tý Hy sinh 1966 · Khánh Cú - Yên Khánh - Ninh Bình
  15. Vũ Văn Tụng Đồng Bật - Phú Lương - Bắc Thái
  16. Vũ Văn Vy Hy sinh 1969 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  17. Vũ Văn Vượng Hy sinh 1983 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
  18. Vũ Văn Vệ Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  19. Vũ Văn Đinh Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang
  20. Vũ Văn Đăng Ninh Thắng – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình
  21. Vũ Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Vũ Văn Đức Hy sinh 1971 · Công Lạc - Công Võ - Hà Bắc
  23. Vũ Văn Đức Hy sinh 1968 · Hoàng Liên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  24. Vũ Văn Đức Hy sinh 1971 · Công Lạc - Công Võ - Hà Bắc
  25. Vũ Xuân Chíên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vũ Xuân Hồng Hy sinh 1971 · Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc
  27. Vũ Xuân Lúp Hy sinh 1969 · Bắc Sơn - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  28. Vũ Xuân Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Vũ Xuân Quyết Hy sinh 1972
  30. Vũ Xuân Đà Thục Văn - Gia Tiên - Hà Nam
  31. Vũ Xuân Đào Hy sinh 1966 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  32. Vũ Xuân Đọc Hy sinh 1972 · Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  33. Vũ Đình Chí Hy sinh 1968 · Tế Tiên - Nông Cống - Thanh Hóa
  34. Vũ Đình Chương Hy sinh 1969 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định
  35. Vũ Đình Hà Hy sinh 1986 · Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  36. Vũ Đình Mạnh Đồng Lạc - Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  37. Vũ Đình Thôn Hy sinh 1964 · Cáo Điền - Hạ Hoà - Phú Thọ
  38. Vũ Đình Tạo Hy sinh 1996 · Đại Thành - Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nội
  39. Vũ Đức Nhuận Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  40. Vương Hồng Đăng Hy sinh 1968 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  41. Vương Hữu Đức Hy sinh 1979 · Biên Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
  42. Vương Lộc Hy sinh 1964 · Long Xuyên - Bình Giảng - Hải Dương
  43. Vương Toàn Biển Hy sinh 1969 · Thọ Vinh - Kim Đồng - Hải Hưng
  44. Vương Viết Tam Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  45. Vương Văn Quảng Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ An
  46. Vương Văn Tráng Xuân Hoà – Hoà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  47. Vương Văn Tuỳ Hy sinh 1972
  48. Vương Đình Bích Hy sinh 1983 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  49. Vương Đình Hoạt Hy sinh 1970 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
  50. Vương Đình Long Hy sinh 1967 · Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  51. Vương Đình Thúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Vương Đình Xuyên Hy sinh 1969 · Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
  53. Vương Đức Vị Hy sinh 1971 · Cộng Hoà, quốc Oai, quốc Oai
  54. Vừ Mý Ná Hy sinh 1970 · Sủng Hà, Đồng Văn, Đồng Văn
  55. Xa Thanh Toan Hy sinh 1964 · Sơn La, Văn Chăn, Văn Chăn
  56. Xa Văn Hơn Hy sinh 1965 · Mường Chà - Thị xã Sơn La - Sơn La
  57. Xa Văn Viên Sơn A – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái
  58. Xa Đình Dân Mỹ Xuân - Mỹ Lũng - Yên Lập - Hà Bắc
  59. Xeo Bá Nọi Kỳ Lợi - Kỳ Sơn - Nghệ An
  60. Xin Dào Phấu Thân Thuộc – Than Uyên, Lai Châu, Lai Châu
  61. Xuân Chăn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Xuân Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Xèo Văn Toán Hy sinh 1964 · Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An
  64. nguyễn Bá Vinh Hy sinh 1965 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  65. nguyễn Thị Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. phạm Bá Nhung Hy sinh 1970 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  67. Đang Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đinh Bính Nẹt Trường Tín - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  69. Đinh Chính Nhệ Sinh 1948 · Phả Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  70. Đinh Chứ Hy sinh 1961 · Yên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  71. Đinh Công Ba Thanh Tâm – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  72. Đinh Công Cớt Gia Trấn – Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  73. Đinh Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đinh Hoàng Tuấn Hy sinh 1964 · Tân Viên - Hoài Nhân - Thái Bình
  75. Đinh Hồng Sinh 1941 – 1968 · Nghĩa Phủ - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  76. Đinh Hữu Chuyền Hy sinh 1970 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  77. Đinh Hữu Năm 1947 – 1972 · Lạng Sơn - - Anh Sơn - Nghệ An
  78. Đinh Hữu Sép Hy sinh 1971 · Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình
  79. Đinh Khắc Lu Hy sinh 1983 · Chính Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà
  80. Đinh Khắc Phú Hy sinh 1978 · Dân Chủ - Hưng Hoà - Thái Bình
  81. Đinh Lê Thiện Hy sinh 1951 · Đức Thủy - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  82. Đinh Lĩnh Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đinh Ngọc Kế Hy sinh 1969 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  84. Đinh Ngọc Lan Hy sinh 1964 · Nghĩa Phúc - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  85. Đinh Ngọc Thành Hy sinh 1970 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  86. Đinh Ngọc Văn Hy sinh 1969 · Khôi Linh - Hồng Nam - Hoà An - Cao Bằng
  87. Đinh Quang Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đinh Quang Tâm Hy sinh 1973 · Thạch Lương - Văn Chấn - Yên Bái
  89. Đinh Thế Cường Hy sinh 1969 · Lĩnh Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  90. Đinh Thế Khương Hy sinh 1964 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  91. Đinh Thế Việt Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình
  92. Đinh Thị Thanh Thanh Châu - Thanh Liêm - Nam Hà
  93. Đinh Tiến Vân Hy sinh 1978 · Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội
  94. Đinh Tị Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội
  95. Đinh Viết Thoả Hy sinh 1974 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  96. Đinh Viết Thám Hy sinh 1982 · Hội Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  97. Đinh Vu Thơ Hy sinh 1970 · Ninh Hồng - Ninh Giang - Hải Hưng
  98. Đinh Văn Ba Hy sinh 1970 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  99. Đinh Văn Bay Suối Lãnh - Đà Bắc - Hòa Bình
  100. Đinh Văn Bộ Hy sinh 1981 · Thành Mỹ - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa