Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vu Văn Giăng Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  2. Vy Hoàng Cương Hy sinh 1970 · Yên Tĩnh - Tương Dương - Nghệ An
  3. Vy Văn Toán Hy sinh 1969
  4. Vò Phó Hoan Hy sinh 1969 · Vĩnh Long – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  5. Võ Anh Tuấn Hy sinh 1978 · Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An
  6. Võ Chử Hy sinh 1962 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  7. Võ Huy Thìn Hy sinh 1985 · Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  8. Võ Hữu Phượng Hy sinh 1981 · Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An
  9. Võ Mai Định Hy sinh 1984 · Nông Trường 1/5 Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  10. Võ Minh Thuần Hy sinh 1970 · Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An
  11. Võ Ngọc Dậu Mỹ Đức - Phú Mỹ - Bình Định
  12. Võ Phương Hy sinh 1962 · Khánh Hội - Tân Đảng - Hồ Chí Minh
  13. Võ Quốc Sỹ Hy sinh 1973 · Hương Hoà - Hương Khê - Hà Tĩnh
  14. Võ Thị Lân 1953 – 1969 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  15. Võ Thừa Hành Hy sinh 1966 · Thanh Hưng - Cái Bè - Bến Tre
  16. Võ Tri Hy sinh 1930 · Long sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  17. Võ Tro Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Võ Tá Hiền Hy sinh 1985 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  19. Võ Tá Thuận Hy sinh 1979 · Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  20. Võ Viết Lê Hy sinh 1986 · Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  21. Võ Văn Bim Hy sinh 1964 · Xuân Quyền - Bình Giảng - Hải Dương
  22. Võ Văn Hiến Hy sinh 1969 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  23. Võ Văn Hoa Hy sinh 1978 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  24. Võ Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Võ Văn Viên Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  27. Võ Văn Ưu Hy sinh 1965 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  28. Võ Văn ớt Hy sinh 1983 · Phú Văn - Hương Phú - Thừa Thiên Huế
  29. Võ Xuân Khả Hy sinh 1970 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  30. Võ Đình Cao Hy sinh 1980 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  31. Võ Đình Lộc Hy sinh 1970 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  32. Văn Ngọc Bai Hy sinh 1965 · Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa
  33. Văn Nho Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  34. Văn Thế Bài Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
  35. Văn Văn Dần Hy sinh 1970 · Đông Thái - BaVì - Hà Tây
  36. Văn Đức Hùng Hy sinh 1979 · Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  37. Vũ Chí Phả Hy sinh 1969 · Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc
  38. Vũ Danh Thiển Hy sinh 1971 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  39. Vũ Duy Cường Tân Lập - Tiên Lãng - Vĩnh Phú
  40. Vũ Duy Phong Hy sinh 1972 · Chi Chỉ - Phú Xuyên - Hà Tây
  41. Vũ Duy Đức Hy sinh 1970 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  42. Vũ Duy Đức Hy sinh 1973 · Vĩnh Tuy - Bình Dương - Hải Hưng
  43. Vũ Huy Khu Hy sinh 1968 · Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  44. Vũ Hồng Hoạt Hy sinh 1966 · Hồng Quang - Thanh miên - Hải Hưng
  45. Vũ Hồng Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Vũ Hồng Ninh Khánh Hoà – yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  47. Vũ Hồng Thám Hy sinh 1971 · Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  48. Vũ Hồng Tập Hy sinh 1964 · Phùng Thương - Phúc Thọ - Sơn Tây
  49. Vũ Hữu Thư Hy sinh 1971 · Xóm Xẩy - Bình Minh - Nam Ninh - Nam Hà
  50. Vũ Hữu Thọ Hy sinh 1973 · Số 1 Nguyễn Khai, Hà Đông, Hà Đông
  51. Vũ Hữu Xuân Hy sinh 1970 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
  52. Vũ Khắc Niên Hy sinh 1967
  53. Vũ Minh Tuấn Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa
  54. Vũ Minh Tuấn Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa
  55. Vũ Minh Tâm Hy sinh 1968 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  56. Vũ Minh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Vũ Minh Đấu Hy sinh 1968 · Phú Hải - Chương Mỹ - Hà Tây
  58. Vũ Mạnh Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Vũ Mạnh Tráng Hy sinh 1979 · Tân Cảo, Khoái Châu, Khoái Châu
  60. Vũ Mạnh Tu Hy sinh 1964 · Hùng Công - Kiến Xương - Thái Bình
  61. Vũ Ngọc Chuẩn Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  62. Vũ Ngọc Doanh Tt. Liên Sơn – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái
  63. Vũ Ngọc Hợp Di Trạch – Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  64. Vũ Ngọc Liễn Hy sinh 1964 · Gia Lực - Gia Viễn - Ninh Bình
  65. Vũ Ngọc Uyên Hy sinh 1969 · Tam kỳ - Kim Thành - Hải Dương
  66. Vũ Ngọc Yến Hy sinh 1964 · Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc
  67. Vũ Ngọc ấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vũ Ngọc ấp Hòa Bình - Thượng Tín - Hà Tây
  69. Vũ Quang Hưng Tam Đường, Lao Cai, Lao Cai
  70. Vũ Quang Học Hy sinh 1970 · Miên Sơn - Việt bắc - Hà Bắc
  71. Vũ Quang Ninh Hy sinh 1970
  72. Vũ Thanh Quang Hy sinh 1972 · Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà
  73. Vũ Thanh Tâm Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  74. Vũ Thuỷ Hy sinh 1968 · ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây
  75. Vũ Thành Phúc Hy sinh 1969 · Vĩnh Thành Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  76. Vũ Thị Chí Hy sinh 1981 · Song Bảng - Vũ Thư - Hà Tĩnh
  77. Vũ Thị Chún Hy sinh 1971 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  78. Vũ Tiến Luân Hy sinh 1969 · Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An
  79. Vũ Tiến Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Vũ Trọng Chuyên Hy sinh 1964 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  81. Vũ Trọng Quyền Hy sinh 1983 · Nghĩa An - Nghĩa Giang - Hải Hưng
  82. Vũ Tuấn Hải Hy sinh 1980 · Phú Vang - Phú Xuyên - Hà Tây
  83. Vũ Tân Cương Hy sinh 1972 · Cù Văn - Đại Từ - Bắc Thái
  84. Vũ Viết Đô Hy sinh 1970
  85. Vũ Văn An Hy sinh 1970 · Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tĩnh
  86. Vũ Văn Ban Hy sinh 1970 · Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng
  87. Vũ Văn Bàn Hy sinh 1970 · Đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An
  88. Vũ Văn Choang Hy sinh 1972 · Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh
  89. Vũ Văn Cấn Hy sinh 1964 · Minh Tân, Thái Bình, Thái Bình
  90. Vũ Văn Hay Hy sinh 1969 · Nam Hà, Nam Hà
  91. Vũ Văn Hiển Hy sinh 1969 · Ngọc Tảo – Phúc Thọ, Hà Nội, Hà Nội
  92. Vũ Văn Hạt Hy sinh 1968 · Thế Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  93. Vũ Văn Hải Hải Trung - Hải Châu - Nam Hà
  94. Vũ Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Vũ Văn Khánh Quang Hưng - Tứ Kỳ - Hải Dương
  96. Vũ Văn Khương Nam Yên - Duy Tiên - Nam Hà
  97. Vũ Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Vũ Văn Khớ Hy sinh 1974 · Nam Lợi - Nam Ninh - Nam Hà
  99. Vũ Văn Liên Hy sinh 1970 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  100. Vũ Văn Liễu Ninh Hòa – Ninh Gia, Hải Dương, Hải Dương