Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trịnh Hoàng Thu Hy sinh 1970
- Trịnh Hữu Châu Hy sinh 1969 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trịnh Kim Trọng Hy sinh 1968 · Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Nha Đại Thành, Quảng Nam, Quảng Nam
- Trịnh Thế Hảo Hy sinh 1973 · Tuân Chính – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Trịnh Thế Thìn Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang
- Trịnh Văn Chung Hy sinh 1987 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Hạnh Hy sinh 1979 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Nhi Hy sinh 1971 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Giáp Đồng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Trịnh Xuân Khoá Hy sinh 1964 · Đông Xuân - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trịnh Xuân Nhung Hy sinh 1969 · Triệu Đồng - Bình Lục - Nam Hà
- Trịnh Xuân Thắng Hy sinh 1972 · Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình
- Trịnh Đình Hùng Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
- Trịnh Đình Hảo Hy sinh 1969 · Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trịnh Đình Nghĩa Ngọc Hoà – Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
- Trịnh Đăng Trình Hà Hồi - Thương Tín - Hà Tây
- Tào Phương Châm Hy sinh 1969 · Cẩm Ninh - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Tòng Văn Biến Hy sinh 1969 · Mường Lang - Sông Mã - Sơn La
- Tòng Văn Chua Hy sinh 1964 · Na Ngua - Sông Mã - Sơn La
- Tòng Văn Ho Hy sinh 1964 · Chiêng Mon - Sông Mã - Sơn La
- Tô Phụ Bùi Liêm, Bình Thuận, Bình Thuận
- Tô Quang Thọ Hy sinh 1979 · Vũ Quang - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Tô Văn Chi Hy sinh 1972 · Quỳnh Thuận - Quỳnh lưu - Nghệ An
- Tô Văn Màu Hy sinh 1970 · Nà Xẳng, Sình Hồ, Sình Hồ
- Tô Văn Trương Hy sinh 1971 · Đông Mu - Bảo Lạc - Cao Bằng
- Tô Văn Trương Hy sinh 1971 · Đông Mũ - Bảo Lạc - Cao Bằng
- Tô Văn Được Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình
- Tô Vấn Vương Hy sinh 1964 · Cộng Hoà - Tam - Dương - Vĩnh Phú
- Tô Xuân Hồng Hy sinh 1969 · Thắng Thủy – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Tô Xuân Phương Hy sinh 1981 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Tô Đông Sơn Tân Đệ - Thanh Oai - Hà Tây
- Tôn Thất Chiểu Hy sinh 1969 · Vĩnh Lộc, Phú Lộc, Phú Lộc
- Tôn Thất Hoan Hy sinh 1969 · Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
- Túc Hàn Thư Hy sinh 1970 · Thanh Hoà - Thạch Lập - Vĩnh Phú
- Tăng Hồng Thắng Hy sinh 1986 · Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
- Tăng Văn Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Minh Xuân Hy sinh 1969 · Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà
- Tạ Ngọc Xuân Hy sinh 1969
- Tạ Quang Lục Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An
- Tạ Quang Minh Hy sinh 1969 · Quyết Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Tạ Quang phán Hy sinh 1988 · Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Tạ Quốc Lập Hy sinh 1969 · Đồng Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây
- Tạ Tiến Chinh Hy sinh 1971 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
- Tạ Trọng Chủng Hưng Hải - Thường Tín - Hà Tây
- Tạ Văn Chín Hy sinh 1964 · Thôn nhất - Duyên Hà - Thái Bình
- Tạ Văn Cừ Hy sinh 1971 · Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Tạ Văn Giàng Hy sinh 1969 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Tạ Văn Thái Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Tạ Văn Tình Hy sinh 1969 · Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà
- Tạ Văn Tưởng Hy sinh 1964 · Đại Lập - Khoái Châu - Hưng Yên
- Tạ Xuân Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Đình Hoà Hy sinh 1985 · Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Tạ Đình Hồi Hy sinh 1979 · Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
- Tạ Đình Sơn Hy sinh 1972 · Số Nhà 54 - Hàng Tiện - Nam Định
- Tạ Đình Tý Hy sinh 1971 · Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái
- Tẩn Phùng Sơn Phẳng Xô Lin – Sình Hồ, Lai Châu, Lai Châu
- Tống Hàng Mạnh Yên Hương – Hàm Yên, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Tống Hồng Bào Hy sinh 1973 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Tống Văn Lực Hy sinh 1972 · Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
- Tống Văn Ngọ Hy sinh 1970
- Tống Văn Sinh Hy sinh 1973 · Cà Thừa - Than Uyên - Nghĩa Lộ - Yên Bái
- Tống Văn Soái Hy sinh 1978 · Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Tống Văn Vậy Hy sinh 1971 · H.Thắng - H.Hoá - Thanh Hóa
- Tống Văn Xiên Hy sinh 1972 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Từ Văn Tiến Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
- Từ Đức Tiệp Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Vi Hồng Vinh Hy sinh 1966 · Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An
- Vi Kim Lĩnh Hy sinh 1964 · Châu Tiên - Quỳ Châu - Nghệ An
- Vi La Thánh Hy sinh 1970 · Bạch Đăng - Hào An - Cao Bằng
- Vi Ngọc Dung Hy sinh 1971 · Thạch Ngàn, Con Cuông, Con Cuông
- Vi Ngọc Hợi Hy sinh 1968 · Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
- Vi Ngọc Quanh Hy sinh 1971 · Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An
- Vi Nhật Linh Hy sinh 1965 · Yên Na - Tương Dương - Nghệ An
- Vi Thanh Vui Quang Lang– Chi Lăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Vi Trọng Hạnh Mỹ Lý - Kỳ Sơn - Nghệ An
- Vi Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vi Văn Cường Hy sinh 1986 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
- Vi Văn Hoan Hy sinh 1972 · Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An
- Vi Văn Hệ Hy sinh 1965 · Nam Xuyên - Hồng Môn - Hải Dương
- Vi Văn Lánh Hy sinh 1969 · Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An
- Vi Văn Minh Hy sinh 1978 · Văn Thanh - Bá Thước - Thanh Hóa
- Vi Văn Mòn Chiềng On - Yêng Châu - Sơn La
- Vi Văn Mùi Hy sinh 1982 · Quỳ hợp, Nghệ An, Nghệ An
- Vi Văn Nam Hy sinh 1987 · Yên Tính - Tương Dương - Nghệ An
- Vi Văn Nam Hy sinh 1978 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
- Vi Văn Ngãn Hy sinh 1969
- Vi Văn Ngẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vi Văn Nội Hy sinh 1964 · Bản Chiêu, Cao Bằng, Cao Bằng
- Vi Văn Quyết Hy sinh 1964 · Tân Yên - Quỳ Châu - Nghệ An
- Vi Văn Thái Hy sinh 1965 · Xã Lương - Tương Dương - Nghệ An
- Vi Văn Thọ Hy sinh 1988 · Trung Lý - Quan Hoá - Hanh Hoá
- Vi Văn Tiến Hy sinh 1978 · Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An
- Vi Văn Tăm Hy sinh 1969 · Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An
- Vi Văn Xuân Hy sinh 1985 · Mường Hinh - Quế Phong - Nghệ An
- Vi Xuân Cường Hy sinh 1970 · Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An
- Vi Xuân Quê Hy sinh 1978 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa
- Vi Xuân Tuý Hy sinh 1970 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Vi Đình Quanh Hy sinh 1970 · Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An
- Vi Đình Tiến Hy sinh 1972 · Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An