Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Văn Trạch Hy sinh 1969 · Phúc Thành - Kim Thành - Hải Dương
  3. Trần Văn Tuy Hy sinh 1969 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam
  4. Trần Văn Tuỳ Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  5. Trần Văn Tài Hy sinh 1964 · Hồng Bản - Yên Dũng - Hưng Yên
  6. Trần Văn Tâm Mường Xo - Phong Thổ - Lai Châu
  7. Trần Văn Tân Hy sinh 1970 · Tam Yên - Yên Thế - Bắc Giang
  8. Trần Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Văn Tứ 1935 – 1968 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  11. Trần Văn Uân Hy sinh 1973 · Thái Thủy – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  12. Trần Văn Vươn Hy sinh 1964 · Đồng Tâm - Lục Yên - Yên Bái
  13. Trần Văn Vỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Yên 1943 – 1972 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  15. Trần Văn chung Nghĩ thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
  16. Trần Văn khước Hy sinh 1969 · Gia Khương - Gia Viễn - Ninh Bình
  17. Trần Văn Ân 1943 – 1971 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  18. Trần Văn Đình Hy sinh 1969
  19. Trần Văn Đình Hy sinh 1979 · Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh
  20. Trần Văn Đình Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  21. Trần Văn Đấu Hy sinh 1969 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam
  22. Trần Văn Đậu Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  23. Trần Văn Đề Hy sinh 1971 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  24. Trần Văn Đồng Hy sinh 1964 · Đại Thắng - Hiệp Hoà - Phú Thọ
  25. Trần Văn ấu Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  26. Trần Xuân Bách Hy sinh 1970 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
  27. Trần Xuân Bát Hy sinh 1970
  28. Trần Xuân Chiểu Hy sinh 1970 · Bạch đằng - Kim Môn - Hải Hưng
  29. Trần Xuân Dung Hy sinh 1971 · Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
  30. Trần Xuân Hoà Hy sinh 1970 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
  31. Trần Xuân Huyên Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc
  32. Trần Xuân Hàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Xuân Hải Hy sinh 1986 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  34. Trần Xuân Hải Trực Cuông – Trực Ninh, Nam Định, Nam Định
  35. Trần Xuân Liến Hy sinh 1978 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  36. Trần Xuân Lành 1952 – 1974 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  37. Trần Xuân Lâm Hy sinh 1984 · Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An
  38. Trần Xuân Phong Hy sinh 1971 · Khối 63 khu Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
  39. Trần Xuân Thường Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa
  40. Trần Xuân Trương Hy sinh 1989 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  41. Trần Xuân Trường Mỹ Thuận - Mỹ Lợi - Nam Định
  42. Trần Xuân Tuy Hy sinh 1972
  43. Trần Xuân Tân Mỹ Lập - Mỹ Lộc - Nam Hà
  44. Trần Xuân Tình Hy sinh 1969 · Số Nhà 50 - Trần Phú - Thanh Hóa
  45. Trần Xuân Tình Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  46. Trần Xuân Uân Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình
  47. Trần Xuân Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Xuân Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Xuân Được Hy sinh 1972 · Tổ 13 - Phường Long Biên - Q. Long Biên - Hà Nội
  50. Trần Xuân Định Tân Tiến – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
  51. Trần Xuân Đức Hy sinh 1980 · Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  52. Trần hữu Cường Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
  53. Trần ái Thế Hy sinh 1970 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  54. Trần ích Thuý Hy sinh 1982 · Hồng An - Hưng Hoà - Thái Bình
  55. Trần Đình Chiến Hy sinh 1969 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
  56. Trần Đình Chiến Hy sinh 1970 · Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng
  57. Trần Đình Chiến Hy sinh 1969 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
  58. Trần Đình Chung Hy sinh 1969 · Lộc Hoà - Mỹ Lộc - Nam Hà
  59. Trần Đình Chàng Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nghệ An
  60. Trần Đình Hoà Hy sinh 1978 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  61. Trần Đình Hoè Hy sinh 1970 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  62. Trần Đình Huấn Hy sinh 1971 · Thiệu Giang - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  63. Trần Đình Huấn 1945 – 1970 · Phú Lão - Lạc Thuỷ - Hòa Bình
  64. Trần Đình Hưng Hy sinh 1979 · Cẩm Qung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  65. Trần Đình Hồng Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà
  66. Trần Đình Kha Hy sinh 1971
  67. Trần Đình Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Đình Long Hy sinh 1970 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  69. Trần Đình Luật Xuân Viên – Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ
  70. Trần Đình Lâm Hy sinh 1970 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  71. Trần Đình Lê Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú
  72. Trần Đình Mão Hy sinh 1978 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  73. Trần Đình Phúc Hy sinh 1985 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  74. Trần Đình Quán Hy sinh 1969 · Lộc vượng, Nam Định, Nam Định
  75. Trần Đình Sinh Hy sinh 1971 · Bình Yên - Sơn Dường - Tuyên Quang
  76. Trần Đình Sáu Hy sinh 1979 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
  77. Trần Đình Thi Hy sinh 1966 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  78. Trần Đình Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Đình Thành Hy sinh 1973 · Hồng Ly - Lý Nhân - Nam Hà
  80. Trần Đình Thắng Hy sinh 1973 · Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái
  81. Trần Đình Trung Hy sinh 1931 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  82. Trần Đình Trù Hy sinh 1969
  83. Trần Đình Tư Hy sinh 1931 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  84. Trần Đình Đô Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  85. Trần Đăng Lưu Hy sinh 1970 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  86. Trần Đăng Trình Hy sinh 1932 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  87. Trần Đăng Tợi Hy sinh 1965 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  88. Trần Đại Thuần Bình Dương – Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  89. Trần Đức Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Đức Nhu Yên Thành - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  91. Trần Đức Ninh Hy sinh 1987 · Sơn Quang - Việt Yên - Hà Bắc
  92. Trần Đức Thảo Hy sinh 1966 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  93. Trần Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Đức Thọ Hy sinh 1968 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  95. Trần Đức Tuyên Tx. Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam
  96. Trần Đức Tuấn Hy sinh 1972 · Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình
  97. Trần Đức Tình Hy sinh 1971 · Bật Nhiên - Định Hoá - Bắc Thái
  98. Trần Đức Tín Hy sinh 1969 · P. Thịnh Quang - Đống Đa - Hà Nội
  99. Trịnh Bá Hoàng Hy sinh 1987 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  100. Trịnh Bá Su Hy sinh 1970 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa