Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Chứ Hy sinh 1964 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  2. Trần Văn Côi Hy sinh 1969 · Ngọc Sơn – Kim Bảng, Ngọc Sơn – Kim Bảng
  3. Trần Văn Căn An Ninh - Bình Lục - Hà Nam
  4. Trần Văn Cơ Hy sinh 1964 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  5. Trần Văn Cương Hy sinh 1981 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  6. Trần Văn Cường Hy sinh 1987 · Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh
  7. Trần Văn Cường Hy sinh 1981 · Vĩnh Thạch, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  8. Trần Văn Cần Hy sinh 1979 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
  9. Trần Văn Cẩn Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
  10. Trần Văn Doan Hy sinh 1970 · Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái
  11. Trần Văn Du Hy sinh 1971 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  12. Trần Văn Giáng Hy sinh 1969 · Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  13. Trần Văn Giảng Hy sinh 1964 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  14. Trần Văn Hiệu Hy sinh 1977 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
  15. Trần Văn Hoa Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  16. Trần Văn Hoan Hy sinh 1964 · Phú Châu_Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  17. Trần Văn Hoan Hy sinh 1964 · Phú Châu_Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  18. Trần Văn Hoà Hy sinh 1978 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  19. Trần Văn Hoà Hy sinh 1978 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  20. Trần Văn Hoành Hy sinh 1964 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam
  21. Trần Văn Hoạch Hy sinh 1970 · Yên Định - Phú Lương - Hà Bắc
  22. Trần Văn Huyền Hy sinh 1969 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  23. Trần Văn Hà 1960 – 1979 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  24. Trần Văn Hùng Hy sinh 1973 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  25. Trần Văn Hơn Hy sinh 1970 · Nghi Thuý_nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  26. Trần Văn Hương 1932 – 1970 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  27. Trần Văn Hưởng Hy sinh 1972 · Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  28. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1967 · Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Dương
  29. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1967 · Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Dương
  30. Trần Văn Hồng 1958 – 1979 · Hoa Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  31. Trần Văn Hợi Hy sinh 1972 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  32. Trần Văn Khang Tràng An - Bình Lục - Hà Nam
  33. Trần Văn Khanh Hy sinh 1970 · Minh thuận - Vũ Bản - Hà Nam
  34. Trần Văn Khanh Hy sinh 1982 · Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình
  35. Trần Văn Khanh Hy sinh 1980 · Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  36. Trần Văn Khanh Hy sinh 1981 · Định Tân - Triệu Yên - Thanh Hóa
  37. Trần Văn Khoát Hy sinh 1964 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Đông
  38. Trần Văn Khàng Hy sinh 1970
  39. Trần Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Kiều Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  41. Trần Văn Kỷ Hy sinh 1964 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
  42. Trần Văn Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Loan Hy sinh 1966 · Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An
  44. Trần Văn Lui Hy sinh 1964 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  45. Trần Văn Lán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Lâm Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  47. Trần Văn Lân Hy sinh 1966 · Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng
  48. Trần Văn Lý Hy sinh 1987 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  49. Trần Văn Lịch Hy sinh 1978 · Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình
  50. Trần Văn Lợi Hy sinh 1970 · Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà
  51. Trần Văn Mai Hy sinh 1968 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  52. Trần Văn Minh Hy sinh 1969 · Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  53. Trần Văn Minh Hy sinh 1969 · Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  54. Trần Văn Mậu 1949 – 1968 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  55. Trần Văn Mụ Hy sinh 1972 · Thượng Đỗ - Chi Linh - Hải Hưng
  56. Trần Văn Nam Hy sinh 1965 · Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  57. Trần Văn Nhi Hy sinh 1964 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An
  58. Trần Văn Nhiệm Hy sinh 1970 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  59. Trần Văn Nhân Hy sinh 1978 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  60. Trần Văn Như Tế Lợi - Nông Cồng - Thanh Hóa
  61. Trần Văn Như Hy sinh 1964 · Nam Thịnh - Tân Yên - Hà Bắc
  62. Trần Văn Nhị Hy sinh 1969 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam
  63. Trần Văn Nhị Hy sinh 1971 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  64. Trần Văn Phái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Phúc Hy sinh 1971 · Vũ Di – Vĩnh Tưòng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  66. Trần Văn Phấn Hy sinh 1973
  67. Trần Văn Quang Hy sinh 1972 · Ngọc Châu - Tân Yên - Bắc Giang
  68. Trần Văn Quang Hy sinh 1980 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  69. Trần Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Quát Hy sinh 1972 · Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  72. Trần Văn Quýnh Hy sinh 1970 · Nhân An - Lý Nhân - Nam Hà
  73. Trần Văn Quýnh Hy sinh 1970 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà
  74. Trần Văn Rật Hoà Bình - Triệu Lăng - Thái Bình
  75. Trần Văn Sơn Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  76. Trần Văn Sơn Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  77. Trần Văn Tam Hy sinh 1972 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  78. Trần Văn Thao Hy sinh 1964 · Thái Hùng - Hưng Nhân - Thái Bình
  79. Trần Văn Thiềng Hy sinh 1970 · Nam Trung - Nam Trực - Nam Định
  80. Trần Văn Thu Hy sinh 1964 · Phạm Lê - Hưng Nhân - Thái Bình
  81. Trần Văn Thu Hy sinh 1985 · Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  82. Trần Văn Thu Hy sinh 1968 · Tân Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  83. Trần Văn Thu Hy sinh 1985 · Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  84. Trần Văn Thuật Hy sinh 1971
  85. Trần Văn Thy Hy sinh 1969 · Kiêm Định - Kiêm Sơn - Ninh Bình
  86. Trần Văn Thành Hy sinh 1965 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  87. Trần Văn Thái Hy sinh 1969 · Lộc vượng, Nam Định, Nam Định
  88. Trần Văn Thân Hy sinh 1973 · Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái
  89. Trần Văn Thìn Hợp Châu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  90. Trần Văn Thư Hy sinh 1964 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ
  91. Trần Văn Thảo Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  92. Trần Văn Thật Hy sinh 1971 · hồng phượng - yên lạc - Vĩnh Phú
  93. Trần Văn Thật Hy sinh 1973 · Văn phương - Nho Quan - Ninh Bình
  94. Trần Văn Thắng Hy sinh 1979 · Chu Văn An, Hải Phòng, Hải Phòng
  95. Trần Văn Thụ Ngọc Sơn – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  96. Trần Văn Tiến Hy sinh 1966 · Hạnh Phúc - Phủ Cừ - Hải Hưng
  97. Trần Văn Tiến Hy sinh 1966 · Hạnh Phúc - Phủ Cừ - Hải Hưng
  98. Trần Văn Toan Hy sinh 1972 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  99. Trần Văn Toán Hy sinh 1972
  100. Trần Văn Trương Hy sinh 1970 · Văn Hải - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình