Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Đình Ba Hy sinh 1970 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  2. Đặng Đình Bình 1955 – 1975 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  3. Đặng Đình Dĩnh Yên Tân - ý Yên - Nam Hà
  4. Đặng Đình Gia Hy sinh 1933 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  5. Đặng Đình Huynh 1942 – 1970 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  6. Đặng Đình Hải Hy sinh 1988 · Cát Văn - Thanh chương - Nghệ An
  7. Đặng Đình Nam 1958 – 1978 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  8. Đặng Đình Quẳn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Đặng Đình Thung Hy sinh 1972 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  10. Đặng Đình Thung Hy sinh 1965 · Đại Lộ Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây
  11. Đặng Đình Thành Hy sinh 1988 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  12. Đặng Đình Tạo Hy sinh 1971 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  13. Đặng Đình Việt Hy sinh 1972 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  14. Đặng Đình Yên Hy sinh 1931 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  15. Đặng Định Việt Hy sinh 1972 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  16. Đối Đăng Thọ Hy sinh 1969 · Trung Màu - Gia Lâm - Hà Nội
  17. Đồ Kê Đích Hy sinh 1966 · Q.Oai, Hà Tây, Hà Tây
  18. Đồng Văn Biền Hy sinh 1964 · Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Dương
  19. Đồng Văn Tuý Hy sinh 1972 · Nam Tương - Chợ Đồn - Bắc Thái
  20. Đồng Văn Tâm Hy sinh 1981 · Nhân Huệ, Chí Linh, Chí Linh
  21. Đồng Xuân Hiển Phù Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh
  22. Đỗ Anh Thư Hồ Nam - Lạch Chay - Hải Phòng
  23. Đỗ Bá Duy Hy sinh 1964 · Minh Khai - Duy Hà - Thái Bình
  24. Đỗ Huy Phát An Nội – Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam
  25. Đỗ Huy Sáu Hy sinh 1974 · Huy Vương - Vụ Bản - Nam Hà
  26. Đỗ Hồng Toan Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà
  27. Đỗ Kim By Hy sinh 1968 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  28. Đỗ Minh Phan Hy sinh 1964 · Thanh Thuỷ, Phú Thọ, Phú Thọ
  29. Đỗ Minh Quy Hy sinh 1970 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  30. Đỗ Minh Thiệu Hy sinh 1970 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà
  31. Đỗ Mạnh Dũng Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
  32. Đỗ Mạnh Dần Hy sinh 1963 · Tam Khúc, Sơn Tây, Sơn Tây
  33. Đỗ Ngọc Giai Hy sinh 1981 · Nam giang - Nam Ninh - Nam Hà
  34. Đỗ Quang Chén Hy sinh 1969 · Nam Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  35. Đỗ Quang Hưng Quốc Tuất - An Hải - Hải Phòng
  36. Đỗ Quang Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đỗ Quang Tăng Vân Đình - Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội
  38. Đỗ Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đỗ Quốc Bảo Hy sinh 1977 · Thượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  40. Đỗ Quốc Yên Hy sinh 1964 · Liên Châu - Minh Châu - Sơn Tây
  41. Đỗ Thanh Huyên Hy sinh 1980 · Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  42. Đỗ Thanh Hân Mới Dương, Hải Phòng, Hải Phòng
  43. Đỗ Thanh Hường Hy sinh 1964 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  44. Đỗ Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đỗ Thị Tho Hy sinh 1977 · Song Bảng - Vũ Thư - Thái Bình
  46. Đỗ Tiến Thư Hy sinh 1965 · Bình Khánh - Quốc Oai - Hà Tây
  47. Đỗ Trọng Hâm Hy sinh 1970
  48. Đỗ Trọng Kích Hy sinh 1970 · Hoà Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc
  49. Đỗ Viết Hoan Hy sinh 1971 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  50. Đỗ Viết Phong Hy sinh 1987 · Xuân Hương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  51. Đỗ Văn Hùng Can - Tuần Giáo - Lai Châu
  52. Đỗ Văn Ba Hy sinh 1982 · Chính Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà
  53. Đỗ Văn Báo Hy sinh 1968 · Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  54. Đỗ Văn Chỉ Hy sinh 1970 · Trực Liên - Trực Ninh - Thanh Hóa
  55. Đỗ Văn Cơm Hy sinh 1967 · Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  56. Đỗ Văn Giáp Hy sinh 1967 · Bao Đăng - Tiên Hưng - Thái Bình
  57. Đỗ Văn Han Hy sinh 1970 · Tiên Thái - Duy Tiên - Hà Nam
  58. Đỗ Văn Hoạch Quảng Vạn - Quảng Xương - Thanh Hóa
  59. Đỗ Văn Hường Hy sinh 1964 · Đông Phong - Tiền Hải - Hải Phòng
  60. Đỗ Văn Hợp Hy sinh 1976 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  61. Đỗ Văn Khiêm Hy sinh 1966 · Trung Kiều, Văn Lâm, Văn Lâm
  62. Đỗ Văn Phi Hy sinh 1984 · Lý Nhân - Tam Điệp - Hà Nam
  63. Đỗ Văn Thăng Hy sinh 1978 · Lang Công, Lập Thạch, Lập Thạch
  64. Đỗ Văn Thơm Hy sinh 1969 · Sơn Chiểu – Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  65. Đỗ Văn Thịnh Hy sinh 1970 · Mỹ Thọ - Đình Lục - Nam Hà
  66. Đỗ Văn Thự Hà Tiến – Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  67. Đỗ Văn Tương Liên Sơn, Lập Thạch, Lập Thạch
  68. Đỗ Văn Từ Hy sinh 1969 · Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  69. Đỗ Văn Vàn Thái Học – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  70. Đỗ Văn Yên Hy sinh 1973 · Khánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình
  71. Đỗ Văn ám Hy sinh 1969 · Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Dương
  72. Đỗ Văn Điểu Hy sinh 1969 · Đại Cương - Kim Bảng - Hà Nam
  73. Đỗ Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗ Xuân Cách Hy sinh 1969 · Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  75. Đỗ Xuân Côn Hy sinh 1970 · Trúc Liên - Nam Ninh - Nam Hà
  76. Đỗ Xuân Hương Hy sinh 1972 · Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  77. Đỗ Xuân Liệng Kim Chung - Hưng Hà - Thái Bình
  78. Đỗ Xuân Lộc Hy sinh 1981 · Cao Thượng - Yên Thế - Hà Bắc
  79. Đỗ Xuân Mão Vĩnh Ninh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  80. Đỗ Xuân Nghiêm Hy sinh 1970 · Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà
  81. Đỗ Xuân Năm Hy sinh 1981 · Tân Hoà - Kim Sơn - Hà Nam
  82. Đỗ Xuân Thuỷ Hy sinh 1964 · Thạch Thắng - Quốc Oai - Hà Tây
  83. Đỗ Xuân Thuỷ Hy sinh 1979 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội
  84. Đỗ Xuân Tài Hy sinh 1968 · Khuyến Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
  85. Đỗ Xuân Tương Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà
  86. Đỗ Đình Bình Hy sinh 1978 · Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  87. Đỗ Đình Trụ Hy sinh 1972 · Liên Hiệp - Phúc Thọ - Hà Tây
  88. Đỗ Đình Vượng Hy sinh 1972 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc
  89. Đỗ Đức Bán Hữu Bằng Thiến Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  90. Đỗ Đức Dục Hy sinh 1969 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
  91. Đỗ Đức Huân Hy sinh 1969 · Thanh Phong - Thanh Liêm - Nam Hà
  92. Đới Văn Cát Hy sinh 1970 · An Đạo - Phú Minh - Vĩnh Phú
  93. ốc Văn Long Hy sinh 1969
  94. ốc Văn Thiết Hy sinh 1970 · Yên Hoà - Tương Dương - Nghệ An