Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Tuy Hy sinh 1966 · Phố Thái - TX Cao Bằng - Cao Bằng
  2. Phạm Văn Tuyển Hy sinh 1970 · Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  3. Phạm Văn Ty An Đức - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  4. Phạm Văn Tài Hy sinh 1971 · Dân Chủ - Duyên Hà - Thái Bình
  5. Phạm Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Tần Hy sinh 1980 · Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa
  7. Phạm Văn Tộ Việt Tiến – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  8. Phạm Văn Viễn Hy sinh 1983 · Diễn Thọ - Bá Tước - Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Vịnh Đồng Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
  10. Phạm Văn Vọng Hy sinh 1967 · Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hà Bắc
  11. Phạm Văn Xuyến Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  12. Phạm Văn Xế Thanh Thuỷ - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  13. Phạm Văn ngọ Hy sinh 1964 · Chi Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  14. Phạm Văn Đoài Hy sinh 1969 · Tân Phong - Thanh Trì - Thái Bình
  15. Phạm Văn Đáng Hy sinh 1968 · Thị trấn Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Dương
  16. Phạm Văn Đôn Tràng Cát – An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  17. Phạm Văn Đông Hy sinh 1978 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
  18. Phạm Văn Đông Hy sinh 1978 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc
  19. Phạm Văn Đạo Hy sinh 1969 · Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam
  20. Phạm Văn Đạo Hy sinh 1969 · Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam
  21. Phạm Văn Đắc Hy sinh 1970 · Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
  22. Phạm Văn Định Hy sinh 1973 · Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Dương
  23. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1973 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  24. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1973 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  25. Phạm Văn Đức Hy sinh 1973 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  26. Phạm Văn Đức Hy sinh 1973 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  27. Phạm Vũ Trụ Đồng Lạc - Chí Minh - Hải Dương
  28. Phạm X Thành Hy sinh 1969 · Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  29. Phạm Xuân Hồng Hy sinh 1964 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  30. Phạm Xuân Khản Hy sinh 1964 · Thành Đồng - Thanh Hà - Hải Dương
  31. Phạm Xuân Lâm Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
  32. Phạm Xuân Phán Hy sinh 1965 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  33. Phạm Xuân Thọ Quỳnh Minh – Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  34. Phạm Xuân Trinh Hy sinh 1964
  35. Phạm Xuân Tô Hy sinh 1965 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  36. Phạm Xuân Việt Hy sinh 1971 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Bắc Giang
  37. Phạm Xuân tình Hy sinh 1980 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà
  38. Phạm Xuân Đẩu An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  39. Phạm chí Dũng Nguyễn Siêu - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  40. Phạm trung Tráng Hy sinh 1969 · Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  41. Phạm xuân Khương Hy sinh 1986 · Thái Họp - Thành Công - Đồng Nai
  42. Phạm Đình Bảng Quốc Tuấn - An Thuỷ - Hải Phòng
  43. Phạm Đình Căn Hy sinh 1972 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  44. Phạm Đình Dương Hy sinh 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  45. Phạm Đình Hiên Hy sinh 1979 · Phú Gia - Hương Khê - Hà Tĩnh
  46. Phạm Đình Kỳ Hy sinh 1987 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  47. Phạm Đình Lợi Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  48. Phạm Đình Sời Hoà Bình - Tiên Hưng - Thái Bình
  49. Phạm Đạt Hy sinh 1969
  50. Phạm Đức Dũng Hy sinh 1984 · Thanh Hà - Thanh chương - Nghệ An
  51. Phạm Đức Dược Hy sinh 1967 · Phan Chu trinh - An Thị - Hải Hưng
  52. Phạm Đức Ngạch Hy sinh 1970 · Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  53. Phạn Văn Châu Hy sinh 1971
  54. Phạn Văn Lý Hy sinh 1979 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  55. Phạn Văn Đắc Hy sinh 1966 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
  56. Quang Hồng Vinh Hy sinh 1969
  57. Quang Phải Hy sinh 1970
  58. Quang Văn Chựa Hy sinh 1969 · Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La
  59. Quang Văn Lộ Hy sinh 1969 · Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La
  60. Quang Văn Điền Hy sinh 1964 · Tuần Giáo, Lai Châu, Lai Châu
  61. Quang Đình Phương Hy sinh 1969 · Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An
  62. Quàng Văn Phúc Hy sinh 1969 · Chiềng Sinh - Mường La - Sơn La
  63. Quàng Văn Ô Chiêng Phằn - Yên Châu - Sơn La
  64. Quách Công Lĩnh Hào Tráng – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình
  65. Quách Hồng Dinh Hy sinh 1973 · Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hóa
  66. Quách Trọng Cương Hy sinh 1969 · Phúc Điền – Thái Phúc – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  67. Quách Văn Kỳ Hy sinh 1986 · Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa
  68. Quách Văn Quệ Hy sinh 1979 · Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  69. Quách Văn Trí Hy sinh 1982 · Vĩnh Ninh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  70. Quách Văn Tôm Hy sinh 1971
  71. Quách Văn Tường Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  72. Quách Đình Thả Đông xuân - lương sơn - Hòa Bình
  73. Quán Tiến Nguyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Quân Bá Mưu Hy sinh 1969 · Thiệu Châu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  75. Quản Hữu Đinh Hy sinh 1978 · Huy Hà - Phú Yên - Sơn La
  76. Quỳnh Đình Phái Hy sinh 1964 · Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà
  77. TRương Văn Lương Hy sinh 1969 · Cổ Lễ - Phan Châu Trinh - Hải Hưng
  78. Thiều Quang Đào Đồng Luân – Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ
  79. Thiều Văn Thu Ký Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  80. Thiều Văn Đức Hy sinh 1965 · Minh Anh - Minh Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  81. Thiệu Bá Tĩnh Hy sinh 1979 · Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa
  82. Thào A Cang Hy sinh 1964 · Quí Châu - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  83. Thái Bá Phi Hy sinh 1978 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  84. Thái Bá Thịnh Hy sinh 1966 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  85. Thái Doãn Trung Hy sinh 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  86. Thái Duy Chiến Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  87. Thái Duy Thắng Hy sinh 1969 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  88. Thái Gia Liễu 1950 – 1968 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  89. Thái Gia Trang 1950 – 1970 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  90. Thái Hữu Hùng Hy sinh 1986 · Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  91. Thái Khắc Bình Hy sinh 1978 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  92. Thái Khắc Cừ Hy sinh 1962 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  93. Thái Khắc Hoà Hy sinh 1978 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  94. Thái Khắc Ngọ Hy sinh 1972 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  95. Thái Khắc Ngọ về nghĩa trang thành phố vinh, về nghĩa trang thành phố vinh
  96. Thái Khắc Đại Hy sinh 1986 · Minh thành - Yên Thành - Nghệ An
  97. Thái Kỷ Hy sinh 1970 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  98. Thái Quang Sơn Thủy Lôi – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  99. Thái Văn Thực Hy sinh 1981 · An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  100. Thái Xuân Tịnh Hy sinh 1970 · Hồng Thái - Thượng Tín - Hà Tây