Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thái Đình Đàm Hy sinh 1978 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  2. Thân Văn Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Thế Mạnh ân Hy sinh 1964 · Ngọc Bảo, Sơn Tây, Sơn Tây
  4. Tiên Đăng Việt Liêm Mạc - Thanh Hà - Hải Dương
  5. Trang A Vàng Hy sinh 1964 · La Chảy - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái
  6. Triệu Minh Tiến Hy sinh 1985 · Tân bình - cẩm thủy - Thanh Hóa
  7. Triệu Quốc Khánh Hy sinh 1987 · Quảng định - Quảng xương - Thanh Hóa
  8. Triệu Thừa Phúc Bảo Hoà - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
  9. Triệu Viết Hoà Hy sinh 1969
  10. Triệu Văn Bạo Hy sinh 1972 · Hòa Long - Yên Phong - Bắc Ninh
  11. Triệu Văn Chường Tác Lê - Văn Quang - Lạng Sơn
  12. TrâầnXuân Haỉ Trực Cường - Trực Ninh - Nam Định
  13. Trương Công Thừa Hy sinh 1978 · Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa
  14. Trương Công Tác Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Phòng
  15. Trương Công Viên Hy sinh 1971 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  16. Trương Huy Hoàng Hy sinh 1968 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  17. Trương Hồng Quân Hy sinh 1978 · Thiết Ống - Ba Thước - Thanh Hóa
  18. Trương Hồng Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trương Kế Toán Hy sinh 1984 · Nghĩa Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  20. Trương Mạnh Quyền Hưng Tây – Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An
  21. Trương Quang Long Hy sinh 1970 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  22. Trương Quang Tăng Xuân Khê - Mỹ Nhân - Hà Nam
  23. Trương Thanh Bình Hy sinh 1984 · Hải Lệ, Triệu Hải, Triệu Hải
  24. Trương Thế Dũng Hy sinh 1969 · Lai thành - kim Sơn - Ninh Bình
  25. Trương Thế Tý Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  26. Trương Thị Thuật Hy sinh 1973 · Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
  27. Trương Trung Nghĩa Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
  28. Trương Trọng Lâm Hy sinh 1987 · Vĩnh Tiên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  29. Trương Trọng Tần Hy sinh 1968 · Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An
  30. Trương Văn Duy Yên Nhân – Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  31. Trương Văn Hiến Hy sinh 1964 · Nghĩa Xuân - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  32. Trương Văn Hùng Hy sinh 1987 · Cẩm Phúc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  33. Trương Văn Hồng Hy sinh 1965 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  34. Trương Văn Mong Hy sinh 1970 · Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An
  35. Trương Văn Mỹ Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây
  36. Trương Văn Ngân Mỹ Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  37. Trương Văn Nhàn Hy sinh 1969 · Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng
  38. Trương Văn Nhất Hy sinh 1986 · Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  39. Trương Văn Phan Hy sinh 1971 · Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  40. Trương Văn Phong Hy sinh 1983 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  41. Trương Văn Phượng Hy sinh 1968 · Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An
  42. Trương Văn Quý Hy sinh 1969 · Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  43. Trương Văn Trìu Hy sinh 1964 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  44. Trương Văn Tương Hy sinh 1987 · Nghĩa Đức - Nghĩa đàn - Nghệ An
  45. Trương Văn Viên Hy sinh 1970 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  46. Trương Văn Xuyến Hy sinh 1984 · Hà Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An
  47. Trương Văn Điêu Hy sinh 1966 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  48. Trương Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trương Xuân Hiệp Tám Thuấn - Phú Thọ - Hà Tây
  50. Trương Xuân Đào Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình
  51. Trương Xuân Đình Hy sinh 1970 · Chấn Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
  52. Trương Đình Dầu Hy sinh 1976 · Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
  53. Trương Đình Giới Liêm Tiết – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  54. Trương Đình Lan Hy sinh 1981 · Cẩm Phú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  55. Trương Đình Quyền Hy sinh 1969 · Diễn Tháp - Diẽn Châu - Nghệ An
  56. Trương Đình Thanh Hy sinh 1973 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  57. Trần Anh Châu Hy sinh 1972 · Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  58. Trần Bá Hường Hy sinh 1980 · Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An
  59. Trần Bá Minh Hy sinh 1972 · Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  60. Trần Bá Thăng Hy sinh 1986 · Triệu Lương, Đông Hà, Đông Hà
  61. Trần Bình Minh Hy sinh 1954 · Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An
  62. Trần Bích Ngào Hy sinh 1964 · Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình
  63. Trần Cao Thắng Hy sinh 1978 · Hải Đông - Hải Hậu - Nam Hà
  64. Trần Chiêu Bảy Hy sinh 1985 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  65. Trần Công Can Hy sinh 1970 · Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam
  66. Trần Công Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Công Chiển Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Định
  68. Trần Công Hoan Hy sinh 1978 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình
  69. Trần Công Hồng Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  70. Trần Công Lợi Hy sinh 1986 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
  71. Trần Căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Doãn Tân Hy sinh 1966 · Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng
  73. Trần Duy Chuyên Hy sinh 1980 · Nhân Hoà - Lý Nhân - Nam Hà
  74. Trần Duy Lăng Hy sinh 1954 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  75. Trần Duy Quang Hy sinh 1978 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  76. Trần Duy Toàn Hy sinh 1968 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  77. Trần Duy Tráng Hy sinh 1930 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  78. Trần Duy Tú Hy sinh 1969 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  79. Trần Duy Tương Hy sinh 1964 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng
  80. Trần Duy Xin 1955 – 1975 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  81. Trần Dưỡng Hy sinh 1971
  82. Trần Dần Sơn Đạo - Khu Cố Nên - Lao Cai
  83. Trần Huy Thanh Hy sinh 1978 · Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  84. Trần Huy Toại Hy sinh 1970 · Vị Dương - Mỹ Xá - Hà Nội
  85. Trần Học Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Học Sỹ Hy sinh 1966 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  87. Trần Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Hữu Ba Hy sinh 1943 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  89. Trần Hữu Bàn Hy sinh 1971 · Yên Trì – Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình
  90. Trần Hữu Bơ Hy sinh 1969 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  91. Trần Hữu Hùng Liêm Sơn – Thanh Liêm, Nam Định, Nam Định
  92. Trần Hữu Phúc Hy sinh 1983 · Nhân Há - Lý Nhân - Nam Hà
  93. Trần Hữu Quyết Hy sinh 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  94. Trần Hữu Thanh Hy sinh 1983 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  95. Trần Hữu Thanh Hy sinh 1970 · Mỹ Phúc, Nam Định, Nam Định
  96. Trần Hữu Thung Hy sinh 1965 · Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
  97. Trần Hữu Thành Hy sinh 1979 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  98. Trần Hữu Thưởng Hy sinh 1970 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  99. Trần Hữu Tử Hy sinh 1968 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  100. Trần Hữu Vinh Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An