Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Thị Cầu Hy sinh 1969 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  2. Phạm Thị Hà quận hai bà trưng, Hà Nội, Hà Nội
  3. Phạm Thị Hà Hy sinh 1972 · Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  4. Phạm Thị Hồng Hy sinh 1983 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  5. Phạm Thị Hồng Hy sinh 1977 · Thanh phong - Thanh Chương - Nghệ An
  6. Phạm Thị Hồng Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  7. Phạm Thị Hộ Hy sinh 1968 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  8. Phạm Thị Kiên Hy sinh 1969 · Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An
  9. Phạm Thị Kỷ Hy sinh 1970 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An
  10. Phạm Thị Quế Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  11. Phạm Thị Trinh Hy sinh 1966 · Vân Tải - Anh Sơn - Nghệ An
  12. Phạm Thị Trung Hy sinh 1969 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  13. Phạm Thị Tâm Hy sinh 1970 · Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
  14. Phạm Thị Ân Hy sinh 1969 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  15. Phạm Tráng Hy sinh 1964 · Phú Đông - Đà Nẵng - Đà Nẵng
  16. Phạm Trương Yên Hy sinh 1971 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  17. Phạm Trọng Hy sinh 1960 · Thu Đông, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  18. Phạm Trọng Đào Hy sinh 1978 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
  19. Phạm Tùng Hy sinh 1966 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  20. Phạm Tư Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Viết Công Hy sinh 1969 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  22. Phạm Viết Cầu Trần Hưng Đạo, Nam Định, Nam Định
  23. Phạm Viết Hoà Hy sinh 1979 · Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
  24. Phạm Viết Tư Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  25. Phạm Viết Đo Hy sinh 1973 · Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  26. Phạm Việt Hà Hy sinh 1971 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  27. Phạm Văn Bào Hy sinh 1971 · Hoà Bình - Thư Trì - Thái Bình
  28. Phạm Văn Bình Hy sinh 1978 · Kỳ lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  29. Phạm Văn Bằng Hy sinh 1971 · Trí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây
  30. Phạm Văn Bể Hy sinh 1968 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  31. Phạm Văn Bồi Hy sinh 1977 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  32. Phạm Văn Cam Hy sinh 1966 · Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  33. Phạm Văn Cam Hy sinh 1966 · Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  34. Phạm Văn Cay Hy sinh 1970 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
  35. Phạm Văn Ché Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Văn Chấn Hy sinh 1966 · Viết Hòa, Khoái Châu, Khoái Châu
  37. Phạm Văn Cúc Hy sinh 1964 · Tam Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  38. Phạm Văn Cờn Hy sinh 1964 · Thuỷ Phong - Thuỷ Anh - Thái Bình
  39. Phạm Văn Giưới Hy sinh 1969 · Liên Lộc - Hải Hưng - Gia Lộc - Hải Dương
  40. Phạm Văn Hiến Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  41. Phạm Văn Hoan Hy sinh 1964 · Thị xã Sơn Tây, Hà Tây, Hà Tây
  42. Phạm Văn Hoàn Hy sinh 1964 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
  43. Phạm Văn Hoạt Hy sinh 1964 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc
  44. Phạm Văn Hường Hy sinh 1986 · Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  45. Phạm Văn Hạ Hy sinh 1966 · Yên Kỳ, Hạ Hoà, Hạ Hoà
  46. Phạm Văn Hạ Hy sinh 1969 · Nguyên Kỷ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  47. Phạm Văn Hải Hy sinh 1966 · Đồng Hợp - Đồng Quang - Thái Bình
  48. Phạm Văn Hậu Hy sinh 1971 · Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  49. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1971 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
  50. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1971 · Xuân Vinh - Xuân Hương - Nam Hà
  51. Phạm Văn Hội Liêm Minh – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  52. Phạm Văn Hợi Hy sinh 1971 · Nhân Chính - Lý Nhân - Nam Hà
  53. Phạm Văn Khang Đại Sơn – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
  54. Phạm Văn Kháng Hy sinh 1970 · Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  55. Phạm Văn Kiềm Đông Sơn – Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  56. Phạm Văn Kích Hy sinh 1964 · Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Dương
  57. Phạm Văn Kính Hy sinh 1969 · Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa
  58. Phạm Văn Kính Định Hải – Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Phạm Văn Long Hy sinh 1972 · Yên Từ - Yên Mỹ - Ninh Bình
  60. Phạm Văn Long Hy sinh 1972 · Yên Từ - Yên Mỹ - Ninh Bình
  61. Phạm Văn Luyện Hy sinh 1972 · Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng
  62. Phạm Văn Luân Ninh Lý – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình
  63. Phạm Văn Luận Thanh Lưu – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  64. Phạm Văn Luận Hy sinh 1969 · Đông Hồng – Nguyên Xa – Tiên Hưng, Đông Hồng – Nguyên Xa – Tiên Hưng
  65. Phạm Văn Lạc Hy sinh 1966 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
  66. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1970 · Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  67. Phạm Văn Minh Hy sinh 1983 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà
  68. Phạm Văn Minh Hy sinh 1966 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  69. Phạm Văn Minh Hy sinh 1966 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  70. Phạm Văn Mười Bảo An - Điện Bàn - Quảng Nam
  71. Phạm Văn Mạnh Tương Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú
  72. Phạm Văn Mỹ Hy sinh 1969 · Phú Dực – Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  73. Phạm Văn Na Hy sinh 1964 · Tam Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  74. Phạm Văn Nam 1953 – 1979 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  75. Phạm Văn Nang Hy sinh 1970 · Tân Phúc – Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  76. Phạm Văn Nghi Hy sinh 1963 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  77. Phạm Văn Nghi Hy sinh 1963 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  78. Phạm Văn Nhi Hy sinh 1964 · Minh Thoại - Duyên Hà - Thái Bình
  79. Phạm Văn Nhĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Văn Nội Hy sinh 1971 · Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  81. Phạm Văn Oánh Hy sinh 1964 · Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Dương
  82. Phạm Văn Phương Hy sinh 1972 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  83. Phạm Văn Phất Hy sinh 1970 · An Đỗ - Bắc Sơn – Ân Thi - Hưng Yên
  84. Phạm Văn Sang Hy sinh 1985 · Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa
  85. Phạm Văn Sinh P. Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương
  86. Phạm Văn Sinh Hy sinh 1980 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  87. Phạm Văn Sinh P. Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương
  88. Phạm Văn Sinh Hy sinh 1980 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  89. Phạm Văn Thiện Thanh Tâm - Thanh Viên - Hà Nam
  90. Phạm Văn Thông Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  91. Phạm Văn Thượng Hy sinh 1965 · Ngọc Châu, Nam Sách, Nam Sách
  92. Phạm Văn Thắng Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai
  93. Phạm Văn Thể Vũ Xã - Lục Nam - Hà Bắc
  94. Phạm Văn Thịnh Hy sinh 1970 · Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  95. Phạm Văn Thịnh P. Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  96. Phạm Văn Thịnh Hy sinh 1970 · Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  97. Phạm Văn Tiết Hy sinh 1966 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  98. Phạm Văn Toàn Hy sinh 1978 · Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
  99. Phạm Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Tri Hy sinh 1969 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An