Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Văn Riểm An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Phan Văn Sấu Hy sinh 1971 · Thanh Thuỷ - Vị Xuyên - Hà Giang
- Phan Văn Sửu Hy sinh 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phan Văn Thìn Hy sinh 1978 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Văn Thảo Hy sinh 1968 · Thọ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Văn Viễn Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Phan Văn Viễn Hy sinh 1970 · Quang Vinh - Thi Ân - Hải Hưng
- Phan Văn Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Đạt Hy sinh 1975 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Văn Định Hy sinh 1964 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Phan Xuân Hưng Hy sinh 1964 · Bắc Bình - Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Thuỷ Hy sinh 1988 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phan Đình Huy Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Đình Liễu Hy sinh 1973 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Đình Nhã Hy sinh 1967 · Hưng Lộc - TP Vinh - Nghệ An
- Phan Đình Thắng Hy sinh 1971
- Phan Đăng Khầm Hy sinh 1969 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Đức Thái Hy sinh 1973 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phan Đức Thục Hy sinh 1970 · Long Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Phi Văn Quý Hy sinh 1971 · Phủ Diễn - Từ Liêm - Hà Nội
- Phong Bầu Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Bá Thiệp Hy sinh 1969 · Tam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phùng Hữu Niên Hy sinh 1964 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phùng Khắc Phường Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phùng Ngọc Khê Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Phùng Ngọc Liên Hy sinh 1969 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phùng Thế Báo Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phùng Văn Chi Đồng Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Phùng Văn Căn Đông Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Phùng Văn Khánh Nam Tiến – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Phùng Văn Khôi Hy sinh 1981 · Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà
- Phùng Văn Kiệm Hy sinh 1969 · Yen Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
- Phùng Văn Vân Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Phùng Văn Vận Thắng lợi - thương tín - Hà Tây
- Phùng Đình Mỉnh Hy sinh 1969 · 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội
- Phùng Đình Thư Hy sinh 1964 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phúc Văn Lan Hy sinh 1972 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Anh Tuấn Hy sinh 1972 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Bá Dũng Hy sinh 1977 · An Lập - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Bá Hiên Hy sinh 1968 · Y. Thắng - ý Yên - Nam Hà
- Phạm Bá Hải Hy sinh 1983 · Hưng Thuỷ - TP VInh - Nghệ An
- Phạm Bá Lý Hy sinh 1971 · Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Bá Thuý Hy sinh 1985 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phạm Bá Thê Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Bá Thưởng Hy sinh 1970 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Công Hậu Hy sinh 1971 · Trung Nghĩa - Thanh Thuỷ - Phú Thọ
- Phạm Công Kháng Hy sinh 1970 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Công Thàng Hy sinh 1972 · Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Công Đức Hợp đức - Kiến Thụy - Hải Phòng
- Phạm Công Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Duy Bền Hy sinh 1970 · Mỹ Đức - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Duy ít Hy sinh 1964 · Phượng Hoàng - Thanh Hoà - Hải Dương
- Phạm Hoa Hy sinh 1986 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hùng Sơn Hy sinh 1964 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Phạm Hồng Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hồng Hạnh Hy sinh 1983 · Ninh Văn - Hoa Lư - Ninh Bình
- Phạm Hồng Phiêu N. Kim - N. Đàn - Nghệ An
- Phạm Hồng Quảng Hy sinh 1979 · Yên Bình - Yên Hà - Hà Nam Ninh
- Phạm Hồng Qúy Nghĩa Hồ - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Phạm Hồng Thu Hy sinh 1974 · hà Làm - Hồn Gai - Quảng Ninh
- Phạm Hồng Thuẩn Hy sinh 1969
- Phạm Hữu Hy sinh 1964 · Khu Tây - Hội An - Quảng Nam
- Phạm Hữu Bảo Hy sinh 1972 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình
- Phạm Hữu Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hữu Long Hy sinh 1969
- Phạm Hữu Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hữu Sáu Diêm Điều – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Hữu Trường Hy sinh 1972 · Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
- Phạm Hữu Điện Tuấn Hưng – Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương
- Phạm Kim Thứu Hy sinh 1961 · Lĩnh Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
- Phạm Lê Thao Hy sinh 1970 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Minh Thế Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm Minh Tiềm Hy sinh 1971 · Lệ Chi - Gia Lâm - Hà Nội
- Phạm Minh Tân Hy sinh 1968 · Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Minh Tưởng Hy sinh 1974 · Yên Hoà - Từ Liêm - Hà Nội
- Phạm Minh Đức Hy sinh 1964 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình
- Phạm Mạnh Hải Hy sinh 1964 · Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên
- Phạm Ngọc Bảo Hy sinh 1970 · Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Lân Hy sinh 1971 · An Tường – Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Phạm Ngọc Nhu Hy sinh 1970 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Ngọc Sơn Nhà 25 - Hà Tiên - Nam Hà
- Phạm Ngọc Tích Hy sinh 1969 · Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Tư Hy sinh 1966 · Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Ngọc Điệu Hy sinh 1980 · Vĩnh Tiên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Đăng Hy sinh 1971
- Phạm Như Hoè Hy sinh 1979 · Số Nhà 18 - Hà Trung - Hà Nội
- Phạm Như Hồng Hồng Hà – Đanh Phượng, Hà Tây, Hà Tây
- Phạm Quang Khánh Tăng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Quang Luân Khánh Nhạc – Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
- Phạm Quang Minh Hy sinh 1990 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Quang Thơ Hy sinh 1972 · Yên Thành - Yên Thịnh - Phú Lương - Bắc Thái
- Phạm Quang Tác Hy sinh 1981 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Dương
- Phạm Quốc Lâm Đa Tốn – Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Quốc Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Sỹ Biệt Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Thanh Hiểu Trực Đại - Nam Ninh - Nam Hà
- Phạm Thượng Kiếm Thanh Tâm – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
- Phạm Thạnh Xuân Hy sinh 1977 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Thế Kỷ Hy sinh 1969