Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Văn Chiến Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa
- Ngô Văn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Dần Hy sinh 1969 · Hà Hồi - Thường Tín - Hà Tây
- Ngô Văn Giảng Hy sinh 1981 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Ngô Văn Hiến Hy sinh 1970
- Ngô Văn Huệ Hy sinh 1978 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ngô Văn Inh Hy sinh 1964 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Kham 1950 – 1971 · Thôn Tân Ấp - xã Minh Tân - huyện Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Lan Hy sinh 1970
- Ngô Văn Lý Hy sinh 1985 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Văn Nghĩa Hy sinh 1964 · Hưng Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Văn Quý Hy sinh 1971 · Xóm 12 - Đính Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Văn Quế Hy sinh 1979 · Ngọc Long, Vạn yên, Vạn yên
- Ngô Văn Thanh Hy sinh 1977 · Thuận Hóa - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Ngô Văn Thành Hy sinh 1970 · Đông Yên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Ngô Văn Thái Hy sinh 1986 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Ngô Văn Thưởng Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Ngô Văn Vi Hy sinh 1970 · Hà Linh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Ngô Xuân Cư Hy sinh 1965 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
- Ngô Xuân Hách Hoàng Lương - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Xuân Hồng Hy sinh 1975 · Xuân Khệ - Lý Nhân - Nam Hà
- Ngô Xuân Sửu Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ngô Xuân Tiến Hy sinh 1966 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Ngô Xuân Trường Hy sinh 1970 · Đại Hoá, Tân Yên, Tân Yên
- Ngô Xuân vinh Nam Hùng - Trực Ninh - Nam Định
- Ngô Đình Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Đức Chủy Hy sinh 1970 · Việt Hưng – Kim Thành, Việt Hưng – Kim Thành
- Ngưyễn Minh Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngưyễn Văn Khách Tây Bắc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Ngần Văn Ly Hy sinh 1978 · Văn Thành - Bá Thước - Thanh Hóa
- Ngọ Văn Âu Hy sinh 1969 · Châu Minh - Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Ngọc Kim Tòng Hy sinh 1964 · Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái
- Ngọc Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nhiếp Xuân Huy Hy sinh 1969 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam
- Như Văn Thoát Binh Hưng - Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà
- Như Xuân Thành Hy sinh 1970 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nhưng Văn Hy sinh 1985 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nhạc Văn Lâm Hy sinh 1971 · H.Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nhữ Văn Thành Hy sinh 1970 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nông Công Độ Hy sinh 1970
- Nông Minh Đường Hy sinh 1973 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Nông Quyết Thắng Hy sinh 1990
- Nông Văn Gióng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nông Văn Hạp Hy sinh 1964 · Đại Tiến - Phúc Hoà - Cao Bằng
- Nông Văn Na Hy sinh 1965 · Nghĩa On - Yên Na - Hà Bắc
- Nông Văn Ngọ Hy sinh 1965 · Mường Kim - Mường Bạc - Sơn La
- Nông Văn Quấn Hy sinh 1972 · Cân yên - Thông Cống - Cao Bằng
- Nông Văn Quế ký hiệu 23, ký hiệu 23
- Nông Văn Ráy Hy sinh 1973 · Hồng Nan - Hoà An - Cao Bằng
- Nông Văn Rộng Hy sinh 1971 · Đại Tiến - QuảngHoà - Cao Bằng
- Nông Văn Thành Hy sinh 1973 · Đông Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Nông Văn Thưởng Hy sinh 1970 · Bản Tường - Hoà An - Cao Bằng
- Nông Văn Vụ Hy sinh 1970 · Bản Phàn - Cốc Đản - Ngân Sơn - Bắc Thái
- Nông Văn ất Hy sinh 1971 · Hưng Đạo - Hoài An - Cao Bằng
- Nùng Văn Yên Hồ Nà – Na Cang – Than Uyên, Lai Châu, Lai Châu
- Phan Bá Hợi 1959 – 1979 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phan Bích Thuỵ Hy sinh 1969 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Phan Công Nghĩa Hy sinh 1972 · 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng
- Phan Duy Kiên Hy sinh 1966 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Duy Quân Hy sinh 1979 · Kiến Trúc - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phan Huy Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Hải Hy sinh 1986 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Khắc Nhu Hy sinh 1971 · Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phan Lệ Kiên Hy sinh 1953 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Minh Nhật Hy sinh 1980 · Trú Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phan Minh Quê Hy sinh 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phan Ngọc Hà Hy sinh 1979 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phan Ngọc Long Hy sinh 1982 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phan Ngọc Năm Hy sinh 1969 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Ngọc Định Hy sinh 1970 · Trực Cái - Nam Ninh - Nam Định
- Phan Phi Hào Hy sinh 1977 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Quang Phổ Chúc Lưu – Hạ Hòa, Phú Thọ, Phú Thọ
- Phan Sỹ Dần Hy sinh 1969 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Sỹ Nặm Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phan Thanh Thường Hy sinh 1979 · Tiến Đức - Hưng Hoà - Thái Bình
- Phan Thanh Xuân Hy sinh 1967 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Thái Oanh Hy sinh 1980 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Thị Hải Hy sinh 1968 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Thị Nhị Hy sinh 1969 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phan Thị Quế Hy sinh 1968 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Trọng Hồng Hy sinh 1973 · Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phan Trọng Đồng Hy sinh 1971 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Ba Hy sinh 1970 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Văn Ba Hy sinh 1969 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Văn Bình Quẩng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phan Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Chữ Hy sinh 1964 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
- Phan Văn Cẩn Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Phan Văn Duyên Hy sinh 1977 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phan Văn Dũng Hy sinh 1986 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Dần Hy sinh 1970 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Văn Hiến Hy sinh 1982 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Phan Văn Hoá Hy sinh 1972 · Thái Bình - Ba Vì - Hà Tây
- Phan Văn Hồng Hy sinh 1978 · Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An
- Phan Văn Hội Hy sinh 1983 · Nga Thuỷ, Trường Sơn, Trường Sơn
- Phan Văn Liên Hy sinh 1984 · Nghi Thiết, Nghi Lộc, Nghi Lộc
- Phan Văn Long Hy sinh 1970 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phan Văn Lịch Hy sinh 1973 · Thuỵ Phúc - Thái thuỵ - Thái Bình
- Phan Văn Nam Hy sinh 1969 · SH 12, 3, 3
- Phan Văn Quý Hy sinh 1970 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An