Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Chiến Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa
  2. Ngô Văn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ngô Văn Dần Hy sinh 1969 · Hà Hồi - Thường Tín - Hà Tây
  4. Ngô Văn Giảng Hy sinh 1981 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  5. Ngô Văn Hiến Hy sinh 1970
  6. Ngô Văn Huệ Hy sinh 1978 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  7. Ngô Văn Inh Hy sinh 1964 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  8. Ngô Văn Kham 1950 – 1971 · Thôn Tân Ấp - xã Minh Tân - huyện Kiến Xương - Thái Bình
  9. Ngô Văn Lan Hy sinh 1970
  10. Ngô Văn Lý Hy sinh 1985 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
  11. Ngô Văn Nghĩa Hy sinh 1964 · Hưng Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  12. Ngô Văn Quý Hy sinh 1971 · Xóm 12 - Đính Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  13. Ngô Văn Quế Hy sinh 1979 · Ngọc Long, Vạn yên, Vạn yên
  14. Ngô Văn Thanh Hy sinh 1977 · Thuận Hóa - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  15. Ngô Văn Thành Hy sinh 1970 · Đông Yên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  16. Ngô Văn Thái Hy sinh 1986 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  17. Ngô Văn Thưởng Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
  18. Ngô Văn Vi Hy sinh 1970 · Hà Linh - Hà Trung - Thanh Hóa
  19. Ngô Xuân Cư Hy sinh 1965 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
  20. Ngô Xuân Hách Hoàng Lương - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  21. Ngô Xuân Hồng Hy sinh 1975 · Xuân Khệ - Lý Nhân - Nam Hà
  22. Ngô Xuân Sửu Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  23. Ngô Xuân Tiến Hy sinh 1966 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
  24. Ngô Xuân Trường Hy sinh 1970 · Đại Hoá, Tân Yên, Tân Yên
  25. Ngô Xuân vinh Nam Hùng - Trực Ninh - Nam Định
  26. Ngô Đình Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Ngô Đức Chủy Hy sinh 1970 · Việt Hưng – Kim Thành, Việt Hưng – Kim Thành
  28. Ngưyễn Minh Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Ngưyễn Văn Khách Tây Bắc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  30. Ngần Văn Ly Hy sinh 1978 · Văn Thành - Bá Thước - Thanh Hóa
  31. Ngọ Văn Âu Hy sinh 1969 · Châu Minh - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  32. Ngọc Kim Tòng Hy sinh 1964 · Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái
  33. Ngọc Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nhiếp Xuân Huy Hy sinh 1969 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam
  35. Như Văn Thoát Binh Hưng - Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà
  36. Như Xuân Thành Hy sinh 1970 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  37. Nhưng Văn Hy sinh 1985 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  38. Nhạc Văn Lâm Hy sinh 1971 · H.Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  39. Nhữ Văn Thành Hy sinh 1970 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  40. Nông Công Độ Hy sinh 1970
  41. Nông Minh Đường Hy sinh 1973 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng
  42. Nông Quyết Thắng Hy sinh 1990
  43. Nông Văn Gióng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nông Văn Hạp Hy sinh 1964 · Đại Tiến - Phúc Hoà - Cao Bằng
  45. Nông Văn Na Hy sinh 1965 · Nghĩa On - Yên Na - Hà Bắc
  46. Nông Văn Ngọ Hy sinh 1965 · Mường Kim - Mường Bạc - Sơn La
  47. Nông Văn Quấn Hy sinh 1972 · Cân yên - Thông Cống - Cao Bằng
  48. Nông Văn Quế ký hiệu 23, ký hiệu 23
  49. Nông Văn Ráy Hy sinh 1973 · Hồng Nan - Hoà An - Cao Bằng
  50. Nông Văn Rộng Hy sinh 1971 · Đại Tiến - QuảngHoà - Cao Bằng
  51. Nông Văn Thành Hy sinh 1973 · Đông Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng
  52. Nông Văn Thưởng Hy sinh 1970 · Bản Tường - Hoà An - Cao Bằng
  53. Nông Văn Vụ Hy sinh 1970 · Bản Phàn - Cốc Đản - Ngân Sơn - Bắc Thái
  54. Nông Văn ất Hy sinh 1971 · Hưng Đạo - Hoài An - Cao Bằng
  55. Nùng Văn Yên Hồ Nà – Na Cang – Than Uyên, Lai Châu, Lai Châu
  56. Phan Bá Hợi 1959 – 1979 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  57. Phan Bích Thuỵ Hy sinh 1969 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  58. Phan Công Nghĩa Hy sinh 1972 · 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng
  59. Phan Duy Kiên Hy sinh 1966 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  60. Phan Duy Quân Hy sinh 1979 · Kiến Trúc - An Thuỵ - Hải Phòng
  61. Phan Huy Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Hải Hy sinh 1986 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  63. Phan Khắc Nhu Hy sinh 1971 · Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây
  64. Phan Lệ Kiên Hy sinh 1953 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  65. Phan Minh Nhật Hy sinh 1980 · Trú Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc
  66. Phan Minh Quê Hy sinh 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  67. Phan Ngọc Hà Hy sinh 1979 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  68. Phan Ngọc Long Hy sinh 1982 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  69. Phan Ngọc Năm Hy sinh 1969 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
  70. Phan Ngọc Định Hy sinh 1970 · Trực Cái - Nam Ninh - Nam Định
  71. Phan Phi Hào Hy sinh 1977 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  72. Phan Quang Phổ Chúc Lưu – Hạ Hòa, Phú Thọ, Phú Thọ
  73. Phan Sỹ Dần Hy sinh 1969 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  74. Phan Sỹ Nặm Hy sinh 1969 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  75. Phan Thanh Thường Hy sinh 1979 · Tiến Đức - Hưng Hoà - Thái Bình
  76. Phan Thanh Xuân Hy sinh 1967 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  77. Phan Thái Oanh Hy sinh 1980 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  78. Phan Thị Hải Hy sinh 1968 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  79. Phan Thị Nhị Hy sinh 1969 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  80. Phan Thị Quế Hy sinh 1968 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An
  81. Phan Trọng Hồng Hy sinh 1973 · Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  82. Phan Trọng Đồng Hy sinh 1971 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  83. Phan Văn Ba Hy sinh 1970 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
  84. Phan Văn Ba Hy sinh 1969 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  85. Phan Văn Bình Quẩng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình
  86. Phan Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phan Văn Chữ Hy sinh 1964 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  88. Phan Văn Cẩn Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  89. Phan Văn Duyên Hy sinh 1977 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  90. Phan Văn Dũng Hy sinh 1986 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  91. Phan Văn Dần Hy sinh 1970 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  92. Phan Văn Hiến Hy sinh 1982 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  93. Phan Văn Hoá Hy sinh 1972 · Thái Bình - Ba Vì - Hà Tây
  94. Phan Văn Hồng Hy sinh 1978 · Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An
  95. Phan Văn Hội Hy sinh 1983 · Nga Thuỷ, Trường Sơn, Trường Sơn
  96. Phan Văn Liên Hy sinh 1984 · Nghi Thiết, Nghi Lộc, Nghi Lộc
  97. Phan Văn Long Hy sinh 1970 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  98. Phan Văn Lịch Hy sinh 1973 · Thuỵ Phúc - Thái thuỵ - Thái Bình
  99. Phan Văn Nam Hy sinh 1969 · SH 12, 3, 3
  100. Phan Văn Quý Hy sinh 1970 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An