Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào
Nghệ An
3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đình Tuyền Hy sinh 1978 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tuyển Hy sinh 1972 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Tuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Tùng Hy sinh 1968 · Thuận Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Tú Hy sinh 1960 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đình Đạo Hy sinh 1987 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Bảo Hy sinh 1969 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Hồng Hy sinh 1978 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Khoa Hy sinh 1981 · Lê Xá, Phủ Tiên, Phủ Tiên
- Nguyễn Đăng Minh Hy sinh 1970 · Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đăng Nghi Hy sinh 1961 · Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đăng Ngọc Hy sinh 1970 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Nhượng Hy sinh 1971 · Xóm Nhã - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà
- Nguyễn Đăng Tuệ Hy sinh 1964 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Võ Hy sinh 1978 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Văn Nhân Đạo – Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam
- Nguyễn Đăng Xửu Hy sinh 1945 · Cao thành - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Đăng Định Hy sinh 1987 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đại Đồng Hy sinh 1973 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Đạt Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đắc Dư Kê Thượng - Sơn Đôi - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Đắc Tri Hy sinh 1971 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đức Ba Hy sinh 1971
- Nguyễn Đức Bành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Cơ Hy sinh 1969 · Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1982 · Uy Nỗ - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Đức Cảnh Hy sinh 1969 · Nghi trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đức Cọn Hy sinh 1978 · Mai phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Hiền Thiệu Toản - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Hoạch Tân Việt – Thanh Hà, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Đức Khang Hy sinh 1969 · Tùng Lộc - Can lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Khắc Hy sinh 1964 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Đức Lộc Hy sinh 1969 · Phùng Hưng, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Đức Mão Hy sinh 1971 · Thiên Nga - Bình Sơn - Lạng Sơn
- Nguyễn Đức Mế Hy sinh 1964 · Nam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Đức Nghi Hy sinh 1979 · Nga Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Nghiêm Phụ Lỗ - Phụ Ninh - Phú Thọ
- Nguyễn Đức Nghĩa Hy sinh 1964 · Thuận Liên - Thuận Nam - Bình Thuận
- Nguyễn Đức Nghĩa Hy sinh 1964 · Thuận Liên - Thuận Nam - Bình Thuận
- Nguyễn Đức Nghị Hy sinh 1973 · Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Đức Nguyên Hy sinh 1964 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Đức Nhẫn Hy sinh 1931 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Quế Hy sinh 1981 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1979 · Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1970
- Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1987 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1964 · Phan Sào Nam - Phú Cư - Hưng Yên
- Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1969
- Nguyễn Đức Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Toàn Nguyên Lý – Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam
- Nguyễn Đức Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Trước Hy sinh 1969 · Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Hà
- Nguyễn Đức Tín An Lý - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đức Tấn Trướng Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Nguyễn Đức Tứ Hy sinh 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Đính Hy sinh 1969 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đức Đậu Hy sinh 1971 · Phượng Mao - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Đức Đồng Hy sinh 1971 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- NguyễnTtrọng Kỳ Hy sinh 1973 · Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng
- NguyễnVăn Đậu Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguễn Đình Ngà Hy sinh 1970 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguỹen Thị Bình Hy sinh 1979 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Ngân Thanh Bằng Hy sinh 1978 · Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Ngân Văn Toán Hy sinh 1970 · Hữu Khương - Tương Dương - Nghệ An
- Ngân Văn Tịnh Kim Đa - Con Cuông - Nghệ An
- Ngô Anh phương Hy sinh 1969 · Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Bá Thái Hy sinh 1962 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Ngô Chí Dục Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Chí Tình Hy sinh 1966 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Công Hướng Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Ngô Công Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Gia Khánh Hy sinh 1969 · Liên châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Ngô Hữu Thái Hy sinh 1964 · Phú Lộ - Kim Ninh - Vĩnh Phú
- Ngô Kim Khoa Hy sinh 1984 · Thuỷ Công, Bình Lục, Bình Lục
- Ngô Mai Cảnh Hy sinh 1970 · Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây
- Ngô Ngọc Huy Hy sinh 1968 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Ngô Ngọc Lưu Hy sinh 1972 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
- Ngô Như Hy sinh 1969 · Hà Bắc, Hà Bắc, Hà Bắc
- Ngô Quang Sơn Hy sinh 1976 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ngô Quang Thảo Hy sinh 1970 · Đoàn Xã - An Thuỵ - Hải Phòng
- Ngô Quang Viễn Hy sinh 1981 · Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa
- Ngô Quốc Hùng Tiên Thang - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Ngô Quốc Khoa Hy sinh 1931 · Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Ngô Quốc Toản Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Sỹ Quang Hy sinh 1980 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Thanh Niên Hy sinh 1986 · Phú Xuân, Hương Phú, Hương Phú
- Ngô Thuỷ Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Thế Chu Hy sinh 1965 · Tâm Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc
- Ngô Thế Cúc Hy sinh 1981 · Đại Thành - Hoài Đức - Hà Nội
- Ngô Thế Cường Hy sinh 1981 · Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà
- Ngô Thế Thắng Tam Giảng – Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Ngô Thị Hồng Hy sinh 1975 · Thủy Lôi - Kim Bảng - Hà Nam
- Ngô Thị Thành Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Ngô Tiến Linh Hy sinh 1970 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Ngô Trí Ngôn Hy sinh 1970 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Trọng Cư Thuỵ Hương - An Thuỵ - Hải Phòng
- Ngô Trọng Dừa Đông Kim - Khoái Châu - Hưng Yên
- Ngô Tuyên Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Ngô Văn Bích Khánh Thượng – Yên MÔ, Ninh Bình, Ninh Bình