Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Lưu Hy sinh 1972
  2. Nguyễn Xuân Lộc Hy sinh 1969 · Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An
  3. Nguyễn Xuân Lợi Hy sinh 1979 · Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa
  4. Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1964 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
  6. Nguyễn Xuân Minh Hy sinh 1979 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
  7. Nguyễn Xuân Mùi Hy sinh 1964
  8. Nguyễn Xuân Phát Hy sinh 1971 · Kinh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  9. Nguyễn Xuân Phùng Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
  10. Nguyễn Xuân Quy Hy sinh 1971 · Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình
  11. Nguyễn Xuân Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Xuân Quyền Hy sinh 1969 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Xuân Sáu Hy sinh 1964 · Minh Hoàng - Phủ Cù - Hưng Yên
  14. Nguyễn Xuân Sử Hy sinh 1977 · Dân quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Xuân Thuật Hy sinh 1984 · Cộng Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình
  16. Nguyễn Xuân Thuộc Hy sinh 1972 · Trung Đạo - Trung Hưng - Hải Hưng
  17. Nguyễn Xuân Thuỷ Hy sinh 1964 · Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
  18. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1986 · Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
  19. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1970 · Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  20. Nguyễn Xuân Thêu Hy sinh 1983 · Phú Xuân - Quảng Hoa - Thanh Hóa
  21. Nguyễn Xuân Thương Hy sinh 1968 · Hải Hà - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  22. Nguyễn Xuân Thắm Hy sinh 1969 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
  23. Nguyễn Xuân Thọ Hy sinh 1978 · Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc
  24. Nguyễn Xuân Toàn Hy sinh 1985 · Hoà Phong, Mỹ Hào, Mỹ Hào
  25. Nguyễn Xuân Tuất Hy sinh 1979 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  26. Nguyễn Xuân Ty Hy sinh 1970 · Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  27. Nguyễn Xuân Tành Hy sinh 1973 · Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình
  28. Nguyễn Xuân Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Xuân Tăng Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ An
  30. Nguyễn Xuân Tạo Tây Giang - Tiện Hải - Thái Bình
  31. Nguyễn Xuân Tồn Hy sinh 1970 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Xuân Uy Hy sinh 1985 · Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Thái Bình
  33. Nguyễn Xuân Uy Hy sinh 1969 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An
  34. Nguyễn Xuân Vận Hy sinh 1971 · Hương Gián – Yên Dũng, Bắc Giang, Bắc Giang
  35. Nguyễn Xuân Yêm Hy sinh 1970 · An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  36. Nguyễn Xuân liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Xuân Đoái Hy sinh 1970 · Trung An - Vũ Thủ - Thái Bình
  38. Nguyễn Xuân Đoán An Đồ - Bình Lục - Hà Nam
  39. Nguyễn Xuân Đào Hy sinh 1970 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  40. Nguyễn Xuân Đê Hy sinh 1970 · Vân Trương - Kiến Xương - Thái Bình
  41. Nguyễn Xuân Để Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây
  42. Nguyễn ánh Nga Hy sinh 1973 · Hiệp Hoà - Kim Môn - Hải Hưng
  43. Nguyễn Đ Toan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Đoàn Hy sinh 1981 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  45. Nguyễn Đoàn Giỏi Hy sinh 1967 · Thường Xuyên - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  46. Nguyễn Đình Bình Hy sinh 1971 · Ngũ Kiên – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  47. Nguyễn Đình Bình Hy sinh 1986 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  48. Nguyễn Đình Bắc 2037 – 1979 · Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  49. Nguyễn Đình Chiểu Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  50. Nguyễn Đình Chung Hy sinh 1972 · Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  51. Nguyễn Đình Châu Hy sinh 1985 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  52. Nguyễn Đình Càn Hy sinh 1981 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
  53. Nguyễn Đình Doãn Hy sinh 1975 · Đinh Cao - Phủ Cừ - Hải Hưng
  54. Nguyễn Đình Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Đình Duyệt Hy sinh 1975 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  56. Nguyễn Đình Dương Hy sinh 1980 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  57. Nguyễn Đình Hanh Hy sinh 1972 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  58. Nguyễn Đình Huệ Hy sinh 1978 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  59. Nguyễn Đình Hành Hy sinh 1968 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  60. Nguyễn Đình Hạng Hy sinh 1975 · Tam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  61. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1980 · Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  62. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1980 · Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  63. Nguyễn Đình Hứa Hy sinh 1966 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  64. Nguyễn Đình Khiêm Hy sinh 1978 · Thanh Nho - Thanh chương - Nghệ An
  65. Nguyễn Đình Khoa Hy sinh 1970 · Thái Học - Yên Viên - Hà Giang
  66. Nguyễn Đình Lan Hy sinh 1969 · Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An
  67. Nguyễn Đình Liễu Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  68. Nguyễn Đình Loan Hy sinh 1978 · Xuân Hùng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  69. Nguyễn Đình Loan Hy sinh 1984 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
  70. Nguyễn Đình Long Hy sinh 1970 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  71. Nguyễn Đình Long Hy sinh 1972 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây
  72. Nguyễn Đình Lê Hy sinh 1980 · Diễn Quang - Diễn Châu - Nghệ An
  73. Nguyễn Đình Lập Hy sinh 1983 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  74. Nguyễn Đình Miên Hy sinh 1931 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  75. Nguyễn Đình Mận Hy sinh 1964 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  76. Nguyễn Đình Mộc Hy sinh 1969 · Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây
  77. Nguyễn Đình Mộc Thuỵ Thanh – Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình
  78. Nguyễn Đình Nga Hy sinh 1973 · Vịnh Sơn – Anh sơn, Nghệ An, Nghệ An
  79. Nguyễn Đình Nga Hy sinh 1979 · Tiến Trung, Hà Bắc, Hà Bắc
  80. Nguyễn Đình Ngà Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  81. Nguyễn Đình Nhưỡng Hy sinh 1979 · Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa
  82. Nguyễn Đình Ninh Hy sinh 1976 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  83. Nguyễn Đình Năng Diện Tân - Diện Châu - Nghệ An
  84. Nguyễn Đình Phú Thanh mỹ - Thanh Chương - Nghệ An
  85. Nguyễn Đình Phúc 1932 – 1963 · Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  86. Nguyễn Đình Quảng Hy sinh 1981 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  87. Nguyễn Đình Song Hy sinh 1979 · Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  88. Nguyễn Đình Thao Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Đình Thi Hy sinh 1964 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  90. Nguyễn Đình Thi Hy sinh 1971 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  91. Nguyễn Đình Thi Hy sinh 1972 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  92. Nguyễn Đình Thâm Hy sinh 1971 · Kiến Quốc - An Thinh - Hải Phòng
  93. Nguyễn Đình Thông Hy sinh 1970
  94. Nguyễn Đình Thông Hy sinh 1985 · Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  95. Nguyễn Đình Thường Hy sinh 1986 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Đình Thạch Hy sinh 1977 · Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  97. Nguyễn Đình Tiềm Hy sinh 1980 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  98. Nguyễn Đình Toán Hy sinh 1979 · Quang Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  99. Nguyễn Đình Triên Hy sinh 1962 · Cát Sơn - Phú Sơn - Bình Định
  100. Nguyễn Đình Trọng Hy sinh 1970 · Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An