Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào

Nghệ An

3.794 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tỏ Hy sinh 1971 · Thanh Tao – Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
  2. Nguyễn Văn Tụ Hy sinh 1968 · Hiệp Phương - Lục Nam - Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Tửu Hy sinh 1930 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Tỵ Hy sinh 1969 · Mõ Đạo - Quế Võ - Bắc Ninh
  5. Nguyễn Văn Uẩn Hy sinh 1969 · Cố Đô - Ba Vì - Hà Tây
  6. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1931 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Vinh Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  8. Nguyễn Văn Vinh Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
  9. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1979
  10. Nguyễn Văn Viễn Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  11. Nguyễn Văn Việt 1961 – 1985 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  12. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1969 · Nghĩa Hồng – Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định
  13. Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1969 · Hàng Buồm - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  14. Nguyễn Văn Vương Đình Chí - Lạng Giang - Hà Bắc
  15. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1972 · Kim Lê - Lâm Thao - Phú Thọ
  16. Nguyễn Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Vệ Hy sinh 1971 · Liên Vị, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  18. Nguyễn Văn Vọng Hy sinh 1972 · Thanh Tuyên - Thanh Liêm - Nam Hà
  19. Nguyễn Văn Vồ Hy sinh 1969 · N.Lạc - H.Lộc - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1968 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
  21. Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1978 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  22. Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1968 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
  23. Nguyễn Văn Xiêm Nguyệt án - Thượng Tín - Hà Nội
  24. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1970 · Tân hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  25. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1964 · Văn Thắng - Quảng Oai - Sơn Tây
  26. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1982 · Thành Vinh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  27. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1970 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  28. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1964 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1970 · Tân hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  30. Nguyễn Văn Xá Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Dương
  31. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1931 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  32. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1964 · Hưng Cân - Thanh Hà - Hải Dương
  33. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1964 · Hưng Cân - Thanh Hà - Hải Dương
  34. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1931 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  35. Nguyễn Văn lục Hy sinh 1970 · Đồng Tĩnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Văn phúc Hy sinh 1968 · Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  37. Nguyễn Văn phúc Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn toàn Hy sinh 1967 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  39. Nguyễn Văn uyển Hy sinh 1986 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  40. Nguyễn Văn Ánh Hy sinh 1971 · Phú Cường - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  41. Nguyễn Văn Ý 1930 – 1967 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  42. Nguyễn Văn ái Hy sinh 1984 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  43. Nguyễn Văn ý Hy sinh 1972 · Thụy ứng – Song Phượng – Đam Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  44. Nguyễn Văn Đa Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  45. Nguyễn Văn Đinh Hy sinh 1965 · Xuân Sơn - Đô lương - Nghệ An
  46. Nguyễn Văn Điến Sinh 1946 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
  47. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1970
  48. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Văn Điều Hy sinh 1970
  50. Nguyễn Văn Đoan Hy sinh 1968 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Văn Đài Hy sinh 1970 · Tân Dân - Bất Bạt - Hà Tây
  52. Nguyễn Văn Đàm Hy sinh 1980 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Văn Đàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Đàn Hy sinh 1979 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  55. Nguyễn Văn Đàn Hy sinh 1972 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  56. Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1964 · Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  57. Nguyễn Văn Đương Hy sinh 1966 · Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An
  58. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1978 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  61. Nguyễn Văn Đạt 1930 – 1951 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Đặc Hy sinh 1978 · Đông Minh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  63. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1966 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  64. Nguyễn Văn Đồng Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà
  65. Nguyễn Văn Đớc Hy sinh 1973 · Hải Nhân – Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  66. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1970 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  67. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1972 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  68. Nguyễn Vĩnh Bảo Phù Thịnh - Kim Động - Hưng Yên
  69. Nguyễn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Vũ Hoàng Thượng Đình - Thanh Trì - Hà Nội
  71. Nguyễn Vắn Thân Liên Sơn – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam
  72. Nguyễn Xuâ Nhẫn Hy sinh 1965 · Lò Xuyên - Kim Môn - Hải Dương
  73. Nguyễn Xuân Bá Hy sinh 1965 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  74. Nguyễn Xuân Bắc Hy sinh 1964
  75. Nguyễn Xuân Chiến Hy sinh 1971
  76. Nguyễn Xuân Chúc Hải Dương, Hải Dương
  77. Nguyễn Xuân Cương Hy sinh 1977 · Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  78. Nguyễn Xuân Cường Hy sinh 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  79. Nguyễn Xuân Cảnh Hy sinh 1979 · Đông Đô - Húng Hà - Cao Bằng
  80. Nguyễn Xuân Cầm Hy sinh 1979 · Hồng An - Hưng Hòa - Thái Bình
  81. Nguyễn Xuân Giai Hy sinh 1970 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  82. Nguyễn Xuân Hoa Hy sinh 1977 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
  83. Nguyễn Xuân Hoan Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
  84. Nguyễn Xuân Hoà Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  85. Nguyễn Xuân Huân Hy sinh 1966 · Đức yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  86. Nguyễn Xuân Huê Hy sinh 1970 · Diễn Xuân_Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  87. Nguyễn Xuân Huấn Hy sinh 1970 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
  88. Nguyễn Xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Xuân Hùng Cây Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang
  90. Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1978 · Hợp Đức - Tân yên - Hà Bắc
  91. Nguyễn Xuân Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Xuân Khan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Xuân Khoát Văn Yên – Hà Đông, Hà Nội, Hà Nội
  94. Nguyễn Xuân Kim Hy sinh 1975 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  95. Nguyễn Xuân Lai Hy sinh 1970 · Tiên Lữ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  96. Nguyễn Xuân Lan Hy sinh 1970 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
  97. Nguyễn Xuân Lan Hy sinh 1970 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
  98. Nguyễn Xuân Liệu Hy sinh 1969 · Hoàng Đức - Hưng Nhân - Thái Bình
  99. Nguyễn Xuân Loan Hy sinh 1968 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  100. Nguyễn Xuân Lân Hy sinh 1970 · Tăng Cương - An Hải - Hải Phòng