Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung
tỉnh Khánh Hoà
83 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Bá 1931 – 1966 · Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Phan Chấn 1943 – 1959 · Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa
- Phan Kiềm 1927 – 1952 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
- Phan Long 1905 – 1952 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
- Phan Lào 1899 – 1952 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
- Phan Thanh Quảng Hy sinh 1956 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
- Phan Thơ 1916 – 1965 · An Dân - Tuy An - Phú Yên
- Phan Trọng Nghĩa Hy sinh 1972
- Phan Tự 1927 – 1948 · Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hoà
- Phan Văn Bền 1965 – 1968 · Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Phan Văn Hòa 1954 – 1975 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Phan Văn Đái 1914 – 1949 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
- Phí Văn Chuyền Hy sinh 1976 · Ứng Hòa, hà Tây, hà Tây
- Phù Bảy 1930 – 1951 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
- Phùng Anh Dũng 1948 – 1972 · Hòa Liên - Hòa ang - Quảng Nam
- Phùng Minh Tâm 1933 – 1967 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
- Phùng T Quách Hy sinh 1966 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
- Phùng Văn Chánh 1908 – 1948 · Ninh Ícch - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Phùng Văn Giám 1946 – 1975 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Xuân Ninh 1943 – 1975 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
- Phạm Xuân Thu 1948 – 1968 · Nghĩa Hòa - Tư Nghĩa - QUảng Ngãi
- Thái Bá Dũng 1957 – 1977 · Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định
- Trương Văn Sinh 1912 · Xương Huân - Nha Trang - Khánh Hoà
- Trương Văn Bồi Hy sinh 1950 · Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trương Văn Dữ 1925 – 1950 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trương Văn Thanh Sinh 1962 · Vạn Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Ba 1940 – 1965 · Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Bá Diệp 1925 – 1952 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần G Quảng 1940 – 1968 · Nam Hồng - Nam Trực - Nam Định
- Trần Hai 1924 – 1949 · Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Hồ Anh Ngãi 1965 – 1989 · Diên Toàn - Diên Khánh - Khánh Hòa
- Trần Hữu Vạy 1929 – 1953 · Phú Lễ - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
- Trần Khiêu 1949 – 1967 · An Hải - Tuy An - Phú Yên
- Trần Khánh 1896 – 1946 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hoà
- Trần Khánh Thành 1959 – 1978 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Kim Hùng 1951 – 1968 · Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị
- Trần Kim Đồng 1942 – 1970 · Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Kín Hy sinh 1962 · Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần Ký 1928 – 1975 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
- Trần Ngọc Bích 1959 – 1978 · Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Ngọc Khánh 1961 – 1982 · Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hoà
- Trần Nhâm Hy sinh 1968 · Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Phước Huệ 1927 – 1962 · Ninh Hải - Ninh Hoà - Khánh Hoà
- Trần Phước Hậu Hy sinh 1988 · Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Quốc Văn 1958 – 1978 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Thanh Chức 1946 – 1968 · Gia Thăng - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trần Thiên Tư 1927 – 1965 · Xuân Thọ 1 - Sông Cầu - Phú Yên
- Trần Thị Bích Hy sinh 1971 · Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
- Trần Thị Bảy 1935 – 1965 · Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định
- Trần Thời 1926 – 1950 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Văn Bình 1954 – 1975 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình
- Trần Văn Deo Sinh 1952 · DT - Kinh Môn - Hải Dương
- Trần Văn Hòa 1963 – 1984 · Phước Tân - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Văn Liễn 1911 – 1952 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Văn Minh 1926 – 1948 · Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Văn My 1912 – 1945 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trần Văn Nghĩa 1953 – 1976 · Đồng Xuyên - T Hải - Hà Nam
- Trần Văn Phát 1953 – 1975 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Sĩ 1953 – 1976 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Thông Sinh 1952 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần Văn Thạo 1938 – 1976 · Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Đức 1952 – 1969 · Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi
- Trần Đình Long 1940 – 1969 · An Mỹ - Tuy An - Phú Yên
- Trần Đức Cẩm 1917 – 1966 · Hành Tí - Nghĩa Hàng - Quảng Ngãi
- Trần Đức Tân 1967 – 1988 · Vĩnh Nguyên - Nha Trang - Khánh Hoà
- Trịnh Ngành Hy sinh 1952 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trịnh Văn Hòa 1926 – 1951 · Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa
- Trịnh Văn Tùng 1956 – 1975 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương
- Võ An 1870 – 1949 · Vĩnh Xương. Nha Trang, Khánh Hoà, Khánh Hoà
- Võ Chỉnh 1933 – 1963 · Xuân Thọ - Đồng Xuân - Phú Yên
- Võ Công Đức 1959 – 1979 · Tân Lập - Nha Trang - Khánh Hòa
- Võ Duy Hiền 1967 – 1980 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
- Võ Hàng 1904 – 1948 · Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi
- Võ Muổn 1927 – 1952 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
- Võ Mãi 1893 – 1960 · Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
- Võ Thanh Nga 1932 – 1972 · Nghĩa Lộ - Tư Nghĩa - QUảng Ngãi
- Võ Thị Huệ 1943 – 1968 · Diên S - DK - Khánh Hoà
- Võ Thị Phi 1929 – 1956 · Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa
- Võ Văn Hào 1913 – 1947 · Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa
- Võ Văn Tâm 1959 – 1980 · Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
- Văn Diệu 1922 – 1950 · Thăng Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
- Vũ Tiến Huân 1961 – 1979 · Vinh N.NT.Khánh Hoà, Vinh N.NT.Khánh Hoà
- Vũ Đình Phát 1955 – 1976 · Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình